Biểu thuế AKFTA (ASEAN - Hàn Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 119/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 63 — Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn

140 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AKFTA (%)Nước không được hưởng ưu đãiGIC
2022 - 2027
Chương 63
Các mặt hàng dệt đã hoàn thiện khác; bộ vải; quần áo dệt và các loại hàng dệt đã qua sử dụng khác; vải vụn
63.01Chăn và chăn du lịch
6301.10.00- Chăn điện0
6301.20.00- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn0
6301.30- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ bông:
6301.30.10- - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)0
6301.30.90- - Loại khác0
6301.40- Chăn (trừ chăn điện) và chăn du lịch, từ xơ sợi tổng hợp:
6301.40.10- - Vải không dệt0
6301.40.90- - Loại khác0
6301.90- Chăn và chăn du lịch khác:
6301.90.10- - Vải không dệt0
6301.90.90- - Loại khác0
63.02Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), khăn trải bàn, khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp
6302.10.00- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen), dệt kim hoặc móc0
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác, đã in:
6302.21.00- - Từ bông0
6302.22- - Từ sợi nhân tạo:
6302.22.10- - - Vải không dệt0
6302.22.90- - - Loại khác0
6302.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác0
- Vỏ ga, vỏ gối, khăn trải giường (bed linen) khác:
6302.31.00- - Từ bông0
6302.32- - Từ sợi nhân tạo:
6302.32.10- - - Vải không dệt0
6302.32.90- - - Loại khác0
6302.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác0
6302.40.00- Khăn trải bàn, dệt kim hoặc móc0
- Khăn trải bàn khác:
6302.51- - Từ bông:
6302.51.10- - - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN)0GIC
6302.51.90- - - Loại khác0GIC
6302.53.00- - Từ sợi nhân tạo0GIC
6302.59- - Từ các vật liệu dệt khác:
6302.59.10- - - Từ lanh0
6302.59.90- - - Loại khác0
6302.60.00- Khăn trong phòng vệ sinh và khăn nhà bếp, từ vải dệt vòng lông hoặc các loại vải dệt vòng lông tương tự, từ bông0
- Loại khác:
6302.91.00- - Từ bông0GIC
6302.93.00- - Từ sợi nhân tạo0GIC
6302.99- - Từ các vật liệu dệt khác:
6302.99.10- - - Từ lanh0
6302.99.90- - - Loại khác0
63.03Màn che (kể cả rèm trang trí) và rèm mờ che phía trong; diềm màn che hoặc diềm giường
- Dệt kim hoặc móc:
6303.12.00- - Từ sợi tổng hợp0
6303.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
6303.19.10- - - Từ bông0
6303.19.90- - - Loại khác0
- Loại khác:
6303.91.00- - Từ bông0GIC
6303.92.00- - Từ sợi tổng hợp0GIC
6303.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác0
63.04Các sản phẩm trang trí nội thất khác, trừ các loại thuộc nhóm 94.04
- Các bộ khăn phủ giường (bedspreads):
6304.11.00- - Dệt kim hoặc móc0
6304.19- - Loại khác:
6304.19.10- - - Từ bông0GIC
6304.19.20- - - Loại khác, không dệt0GIC
6304.19.90- - - Loại khác0GIC
6304.20.00- Màn ngủ được chi tiết tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này0
- Loại khác:
6304.91- - Dệt kim hoặc móc:
6304.91.10- - - Màn chống muỗi0
6304.91.90- - - Loại khác0
6304.92.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ bông0GIC
6304.93.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ sợi tổng hợp0
6304.99.00- - Không dệt kim hoặc móc, từ các vật liệu dệt khác0
63.05Bao và túi, loại dùng để đóng gói hàng
6305.10- Từ đay hoặc các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03:
- - Mới:
6305.10.11- - - Từ đay0
6305.10.19- - - Loại khác0
- - Đã qua sử dụng:
6305.10.21- - - Từ đay0
6305.10.29- - - Loại khác0
6305.20.00- Từ bông0
- Từ vật liệu dệt nhân tạo:
6305.32- - Túi, bao đựng hàng loại lớn có thể gấp, mở linh hoạt:
6305.32.10- - - Từ vải không dệt0
6305.32.20- - - Dệt kim hoặc móc0
6305.32.90- - - Loại khác0
6305.33- - Loại khác, từ dải polyetylen hoặc dải polypropylen hoặc dạng tương tự:
6305.33.10- - - Dệt kim hoặc móc0
6305.33.20- - - Bằng sợi dệt dạng dải hoặc tương tự0
6305.33.90- - - Loại khác0
6305.39- - Loại khác:
6305.39.10- - - Từ vải không dệt0
6305.39.20- - - Dệt kim hoặc móc0
6305.39.90- - - Loại khác0
6305.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6305.90.10- - Từ gai dầu thuộc nhóm 53.050
6305.90.20- - Từ dừa (xơ dừa) thuộc nhóm 53.050
6305.90.90- - Loại khác0
63.06Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng; tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự); buồm cho tàu thuyền, ván lướt hoặc ván lướt cát; các sản phẩm dùng cho cắm trại
- Tấm vải chống thấm nước, tấm che mái hiên và tấm che nắng:
6306.12.00- - Từ sợi tổng hợp0
6306.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
6306.19.10- - - Từ sợi dệt thực vật thuộc nhóm 53.050
6306.19.20- - - Từ bông0
6306.19.90- - - Loại khác0
- Tăng (lều) (kể cả mái che tạm thời và các vật dụng tương tự):
6306.22.00- - Từ sợi tổng hợp0
6306.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6306.29.10- - - Từ bông0
6306.29.90- - - Loại khác0
6306.30.00- Buồm cho tàu thuyền0
6306.40- Đệm hơi:
6306.40.10- - Từ bông0
6306.40.90- - Loại khác0
6306.90- Loại khác:
6306.90.10- - Từ vải không dệt0
- - Loại khác:
6306.90.91- - - Từ bông0
6306.90.99- - - Loại khác0
63.07Các mặt hàng đã hoàn thiện khác, kể cả mẫu cắt may
6307.10- Khăn lau sàn, khăn lau bát đĩa, khăn lau bụi và các loại khăn lau tương tự:
6307.10.10- - Từ vải không dệt trừ phớt0
6307.10.20- - Từ phớt0
6307.10.90- - Loại khác0
6307.20.00- Áo cứu sinh và đai cứu sinh0
6307.90- Loại khác:
6307.90.30- - Tấm phủ ô che cắt sẵn hình tam giác0
6307.90.40- - Khẩu trang phẫu thuật0KH, MY
- - Các loại đai an toàn:
6307.90.61- - - Phù hợp dùng trong công nghiệp0KH, MY
6307.90.69- - - Loại khác0KH, MY
6307.90.70- - Quạt và màn che kéo bằng tay0KH, MY
6307.90.80- - Dây buộc dùng cho giày, ủng, áo nịt ngực (corset) và các loại tương tự(SEN)0KH, MY
6307.90.90- - Loại khác0KH, MY
6308.00.00Bộ vải bao gồm vải dệt thoi và chỉ, có hoặc không có phụ kiện, dùng để làm chăn, thảm trang trí, khăn trải bàn hoặc khăn ăn đã thêu, hoặc các sản phẩm dệt tương tự, đóng gói sẵn để bán lẻ0
6309.00.00Quần áo và các sản phẩm dệt may đã qua sử dụng khác50
63.10Vải vụn, mẩu dây xe, chão bện (cordage), thừng và cáp đã qua sử dụng hoặc mới và các phế liệu từ vải vụn, dây xe, chão bện (cordage), thừng hoặc cáp, từ vật liệu dệt
6310.10- Đã được phân loại:
6310.10.10- - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới40
6310.10.90- - Loại khác40
6310.90- Loại khác:
6310.90.10- - Vải vụn đã qua sử dụng hoặc mới40
6310.90.90- - Loại khác40

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.