Biểu thuế AKFTA (ASEAN - Hàn Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 119/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép

434 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AKFTA (%)Nước không được hưởng ưu đãiGIC
2022 - 2027
Chương 73
Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
73.01Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn
7301.10.00- Cọc cừ0
7301.20.00- Dạng góc, khuôn và hình0KH, ID, MM
73.02Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray
7302.10.00- Ray0MY
7302.30.00- Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác0
7302.40.00- Thanh nối ray và tấm đế0
7302.90- Loại khác:
7302.90.10- - Tà vẹt (dầm ngang)0KH
7302.90.90- - Loại khác0KH
73.03Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc
- Các loại ống và ống dẫn:
7303.00.11- - Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN)0KH, ID
7303.00.19- - Loại khác0KH, ID
- Loại khác:
7303.00.91- - Với đường kính ngoài không quá 100 mm0KH, ID
7303.00.99- - Loại khác0KH, ID
73.04Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7304.11.00- - Bằng thép không gỉ0MM
7304.19.00- - Loại khác0MM
- Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7304.22- - Ống khoan bằng thép không gỉ:
7304.22.10- - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống0ID, MM
7304.22.90- - - Loại khác0ID, MM
7304.23- - Ống khoan khác:
7304.23.10- - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống0ID, MM
7304.23.90- - - Loại khác0ID, MM
7304.24- - Loại khác, bằng thép không gỉ:
7304.24.10- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống0ID, MM
7304.24.20- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống0ID, MM
7304.24.30- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống0ID, MM
7304.29- - Loại khác:
7304.29.10- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống0ID, MM
7304.29.20- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống0ID, MM
7304.29.30- - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống0ID, MM
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
7304.31- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.31.10- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)0
7304.31.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi0MM
7304.31.40- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng0MM
7304.31.90- - - Loại khác0MM
7304.39- - Loại khác:
7304.39.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi0MM
7304.39.40- - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng0MM
7304.39.90- - - Loại khác0MM
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
7304.41.00- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội)0MM
7304.49.00- - Loại khác0MM
- Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
7304.51- - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội):
7304.51.10- - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN)0
7304.51.20- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi0MM
7304.51.90- - - Loại khác0MM
7304.59- - Loại khác:
7304.59.10- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi0MM
7304.59.90- - - Loại khác0MM
7304.90- Loại khác:
7304.90.10- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi0MM
7304.90.30- - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng0MM
7304.90.90- - Loại khác0MM
73.05Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7305.11.00- - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang0
7305.12- - Loại khác, hàn theo chiều dọc:
7305.12.10- - - Hàn điện trở (ERW)0ID
7305.12.90- - - Loại khác0ID
7305.19- - Loại khác:
7305.19.10- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang0ID
7305.19.90- - - Loại khác0ID
7305.20.00- Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí0ID, MM
- Loại khác, được hàn:
7305.31- - Hàn theo chiều dọc:
7305.31.10- - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ0ID
7305.31.90- - - Loại khác0ID
7305.39- - Loại khác:
7305.39.10- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi0ID
7305.39.90- - - Loại khác0ID
7305.90.00- Loại khác0ID
73.06Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự)
- Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí:
7306.11- - Hàn, bằng thép không gỉ:
7306.11.10- - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)0KH, ID, MM, PH
7306.11.90- - - Loại khác0KH, ID, MM, PH
7306.19- - Loại khác:
7306.19.10- - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW)0KH, ID, MM, PH
7306.19.20- - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang0KH, ID, MM, PH
7306.19.90- - - Loại khác0KH, ID, MM, PH
- Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí:
7306.21.00- - Hàn, bằng thép không gỉ0ID, MM
7306.29.00- - Loại khác0ID, MM
7306.30- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
7306.30.11- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm0ID, MM
7306.30.19- - - Loại khác0ID, MM
- - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm:
7306.30.21- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm0ID, MM
7306.30.29- - - Loại khác0ID, MM
7306.30.30- - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm0MM
- - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hơn 42.000 psi:
7306.30.41- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm0
7306.30.49- - - Loại khác0
- - Loại khác:
7306.30.91- - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng24
7306.30.92- - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm24
7306.30.99- - - Loại khác24
7306.40- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
7306.40.11- - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm0ID, MM, TH
7306.40.19- - - Loại khác0ID, MM, TH
7306.40.20- - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm0ID, MM, TH
7306.40.30- - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm0MM, TH
7306.40.90- - Loại khác0ID, MM, TH
7306.50- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác:
- - Ống dùng cho nồi hơi:
7306.50.11- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm0
7306.50.19- - - Loại khác0
- - Loại khác:
7306.50.91- - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm0
7306.50.99- - - Loại khác0
- Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.61- - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật:
7306.61.10- - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm0
7306.61.90- - - Loại khác0
7306.69- - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn:
7306.69.10- - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm0
7306.69.90- - - Loại khác0
7306.90- Loại khác:
- - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed):
7306.90.11- - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm0ID, MM, MY
7306.90.19- - - Loại khác0ID, MM, MY
- - Loại khác:
7306.90.91- - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm0ID, MM, MY, PH
7306.90.94- - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm0ID, MM, MY, PH
7306.90.95- - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên0ID, MM, MY, PH
7306.90.96- - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm0ID, MM, MY, PH
7306.90.97- - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng0ID, MM, MY, PH
7306.90.99- - - Loại khác0ID, MM, MY, PH
73.07Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép
- Phụ kiện dạng đúc:
7307.11- - Bằng gang đúc không dẻo:
7307.11.10- - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN)0ID
7307.11.90- - - Loại khác0ID
7307.19.00- - Loại khác0ID, PH
- Loại khác, bằng thép không gỉ:
7307.21- - Mặt bích:
7307.21.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm0
7307.21.90- - - Loại khác0
7307.22- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
7307.22.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm0
7307.22.90- - - Loại khác0
7307.23- - Loại hàn giáp mối:
7307.23.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm0
7307.23.90- - - Loại khác0
7307.29- - Loại khác:
7307.29.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm0
7307.29.90- - - Loại khác0
- Loại khác:
7307.91- - Mặt bích:
7307.91.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm0
7307.91.90- - - Loại khác0
7307.92- - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối:
7307.92.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm0MM, PH
7307.92.90- - - Loại khác0MM, PH
7307.93- - Loại hàn giáp mối:
7307.93.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm0MM
7307.93.90- - - Loại khác0MM
7307.99- - Loại khác:
7307.99.10- - - Có đường kính trong dưới 15 cm0
7307.99.90- - - Loại khác0
73.08Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép
7308.10- Cầu và nhịp cầu:
7308.10.10- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)0KH, ID
7308.10.90- - Loại khác0KH, ID
7308.20- Tháp và cột lưới (kết cấu giàn):
- - Tháp:
7308.20.11- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)0KH, ID
7308.20.19- - - Loại khác0KH, ID
- - Cột lưới (kết cấu giàn):
7308.20.21- - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)0
7308.20.29- - - Loại khác0
7308.30- Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào:
7308.30.10- - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm5
7308.30.90- - Loại khác5
7308.40- Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò:
7308.40.10- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)0KH, ID, MM
7308.40.90- - Loại khác0KH, ID, MM
7308.90- Loại khác:
7308.90.20- - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN)0KH, ID, MM
7308.90.40- - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN)0KH, ID, MM
7308.90.50- - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN)5
7308.90.60- - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN)0KH, ID, MM
- - Loại khác:
7308.90.92- - - Lan can bảo vệ0KH, ID, MM
7308.90.99- - - Loại khác
7308.90.99.10- - - - Khung xưởng và khung kho0KH, ID, MM
7308.90.99.90- - - - Loại khác5
73.09Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
- Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá:
7309.00.11- - Được lót hoặc được cách nhiệt0
7309.00.19- - Loại khác0
- Loại khác:
7309.00.91- - Được lót hoặc được cách nhiệt0
7309.00.99- - Loại khác0
73.10Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt
7310.10- Có dung tích từ 50 lít trở lên:
7310.10.10- - Được tráng thiếc0
- - Loại khác:
7310.10.91- - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô0
7310.10.99- - - Loại khác0
- Có dung tích dưới 50 lít:
7310.21- - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép):
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
7310.21.11- - - - Được tráng thiếc0ID
7310.21.19- - - - Loại khác0ID
- - - Loại khác:
7310.21.91- - - - Được tráng thiếc0ID
7310.21.99- - - - Loại khác0ID
7310.29- - Loại khác:
- - - Có dung tích dưới 1 lít:
7310.29.11- - - - Được tráng thiếc0ID
7310.29.19- - - - Loại khác0ID
- - - Loại khác:
7310.29.91- - - - Được tráng thiếc0ID
7310.29.92- - - - Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô0ID
7310.29.99- - - - Loại khác0ID
73.11Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép
- Dạng hình trụ bằng thép đúc liền:
7311.00.21- - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô0KH
7311.00.22- - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô0KH
7311.00.23- - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)0KH
7311.00.24- - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)0KH
7311.00.25- - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG)0KH
7311.00.26- - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít0KH
7311.00.27- - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít0KH
7311.00.29- - Loại khác0KH
- Loại khác:
7311.00.91- - Có dung tích không quá 7,3 lít0KH, ID
7311.00.92- - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít0KH, ID
7311.00.94- - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít0KH, ID
7311.00.99- - Loại khác0KH, ID
73.12Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện
7312.10- Dây bện tao, thừng và cáp:
7312.10.10- - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN)0
7312.10.20- - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm0
7312.10.30- - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm0
- - Loại khác:
7312.10.91- - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực0
7312.10.99- - - Loại khác0
7312.90.00- Loại khác0
7313.00.00Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép0ID
73.14Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép
- Tấm đan dệt thoi:
7314.12.00- - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ0
7314.14.00- - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ0
7314.19- - Loại khác:
7314.19.10- - - Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ0ID
7314.19.90- - - Loại khác0
7314.20.00- Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên0ID, MM
- Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối:
7314.31.00- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm0ID
7314.39.00- - Loại khác0ID
- Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác:
7314.41.00- - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm0ID
7314.42.00- - Được phủ plastic0ID
7314.49.00- - Loại khác0ID
7314.50.00- Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới0ID
73.15Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép
- Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó:
7315.11- - Xích con lăn:
7315.11.10- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô5
- - - Loại khác:
7315.11.91- - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm0ID
7315.11.99- - - - Loại khác0ID
7315.12- - Xích khác:
7315.12.10- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô0ID
7315.12.90- - - Loại khác0ID
7315.19- - Các bộ phận:
7315.19.10- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô5
7315.19.90- - - Loại khác0ID
7315.20.00- Xích trượt0ID
- Xích khác:
7315.81.00- - Nối bằng chốt có ren hai đầu0ID
7315.82.00- - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn0ID
7315.89- - Loại khác:
7315.89.10- - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô5
7315.89.90- - - Loại khác0ID
7315.90- Các bộ phận khác:
7315.90.20- - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô5
7315.90.90- - Loại khác0ID
7316.00.00Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép0
73.17Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng
7317.00.10- Đinh dây0ID, MM, MY, TH
7317.00.20- Ghim dập0ID, MM, MY, TH
7317.00.30- Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông0ID, MY, TH
7317.00.90- Loại khác0ID, MY, TH
73.18Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép
- Các sản phẩm đã được ren:
7318.11.00- - Vít đầu vuông0ID
7318.12- - Vít khác dùng cho gỗ:
7318.12.10- - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm0ID
7318.12.90- - - Loại khác5
7318.13.00- - Đinh móc và đinh vòng0ID
7318.14- - Vít tự hãm:
7318.14.10- - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm0ID
7318.14.90- - - Loại khác5
7318.15- - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm:
7318.15.10- - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm5
7318.15.90- - - Loại khác5
7318.16- - Đai ốc:
7318.16.10- - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm0ID, MM
7318.16.90- - - Loại khác5
7318.19- - Loại khác:
7318.19.10- - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm5
7318.19.90- - - Loại khác5
- Các sản phẩm không có ren:
7318.21.00- - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác0ID
7318.22.00- - Vòng đệm khác0ID, PH
7318.23- - Đinh tán:
7318.23.10- - - Đường kính ngoài không quá 16 mm0ID, PH
7318.23.90- - - Loại khác0ID, PH
7318.24.00- - Chốt hãm và chốt định vị0ID
7318.29- - Loại khác:
7318.29.10- - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm0ID
7318.29.90- - - Loại khác0ID
73.19Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
7319.40- Ghim băng và các loại ghim khác:
7319.40.10- - Ghim băng0ID
7319.40.20- - Các loại ghim khác0ID
7319.90- Loại khác:
7319.90.10- - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu0ID
7319.90.90- - Loại khác0ID
73.20Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép
7320.10- Lò xo lá và các lá lò xo:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.10.11- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.040KH, ID, PH
7320.10.12- - - Dùng cho xe có động cơ khác0KH, ID, PH
7320.10.19- - - Loại khác0KH, ID, PH
7320.10.90- - Loại khác0KH, ID, PH
7320.20- Lò xo cuộn:
- - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
7320.20.11- - - Dùng cho xe có động cơ0KH, ID, PH
7320.20.12- - - Dùng cho máy làm đất0KH, ID, PH
7320.20.19- - - Loại khác0KH, ID, PH
7320.20.90- - Loại khác0KH, ID, PH
7320.90- Loại khác:
7320.90.10- - Dùng cho xe có động cơ0
7320.90.90- - Loại khác0
73.21Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm:
7321.11.00- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác24
7321.12.00- - Loại dùng nhiên liệu lỏng0ID, PH
7321.19- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn:
7321.19.10- - - Loại dùng nhiên liệu rắn24
7321.19.90- - - Loại khác24
- Dụng cụ khác:
7321.81.00- - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác0KH, ID, PH
7321.82.00- - Loại dùng nhiên liệu lỏng0ID, PH
7321.89.00- - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn0KH, ID, PH
7321.90- Bộ phận:
7321.90.10- - Của bếp dầu hỏa (SEN)24
- - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí:
7321.90.21- - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN)24
7321.90.29- - - Loại khác24
7321.90.90- - Loại khác24
73.22Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
- Lò sưởi và bộ phận của chúng:
7322.11.00- - Bằng gang đúc0
7322.19.00- - Loại khác0
7322.90.00- Loại khác0
73.23Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép
7323.10.00- Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự0ID
- Loại khác:
7323.91- - Bằng gang đúc, chưa tráng men:
7323.91.10- - - Đồ dùng nhà bếp0ID, PH
7323.91.20- - - Gạt tàn thuốc lá0ID, PH
7323.91.90- - - Loại khác0ID, PH
7323.92.00- - Bằng gang đúc, đã tráng men0ID
7323.93- - Bằng thép không gỉ:
7323.93.10- - - Đồ dùng nhà bếp0
7323.93.20- - - Gạt tàn thuốc lá0ID
7323.93.90- - - Loại khác0ID
7323.94.00- - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men0
7323.99- - Loại khác:
7323.99.10- - - Đồ dùng nhà bếp0KH, ID
7323.99.20- - - Gạt tàn thuốc lá0KH, ID
7323.99.90- - - Loại khác0KH, ID
73.24Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép
7324.10- Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ:
7324.10.10- - Bồn rửa nhà bếp0ID
7324.10.90- - Loại khác0ID
- Bồn tắm:
7324.21- - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men:
7324.21.10- - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)5
7324.21.90- - - Loại khác5
7324.29- - Loại khác:
7324.29.10- - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong)5
7324.29.90- - - Loại khác5
7324.90- Loại khác, kể cả các bộ phận:
7324.90.10- - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)0ID
- - Loại khác:
7324.90.91- - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm0ID
7324.90.93- - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)0ID
7324.90.99- - - Loại khác0ID
73.25Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép
7325.10- Bằng gang đúc không dẻo:
7325.10.20- - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng0ID
7325.10.30- - Máng và chén để thu mủ cao su0
7325.10.90- - Loại khác0
- Loại khác:
7325.91.00- - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền0ID
7325.99- - Loại khác:
7325.99.20- - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng0ID
7325.99.90- - - Loại khác0ID
73.26Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
- Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp:
7326.11.00- - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền0ID
7326.19.00- - Loại khác0
7326.20- Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép:
7326.20.50- - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự0ID
7326.20.60- - Bẫy chuột0ID
7326.20.70- - Rèm (blinds) và rèm lưới0ID
7326.20.90- - Loại khác0ID
7326.90- Loại khác:
7326.90.10- - Bánh lái tàu thủy0
7326.90.20- - Máng và chén để thu mủ cao su0ID
7326.90.30- - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN)0ID
7326.90.60- - Đèn Bunsen0ID
7326.90.70- - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa5
- - Loại khác:
7326.90.91- - - Hộp đựng thuốc lá điếu0ID
7326.90.99- - - Loại khác5

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.