Biểu thuế AKFTA (ASEAN - Hàn Quốc) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 119/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 73 — Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép
434 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AKFTA (%) | Nước không được hưởng ưu đãi | GIC |
|---|---|---|---|---|
| 2022 - 2027 | ||||
| Chương 73 | ||||
| Các sản phẩm bằng sắt hoặc thép | ||||
| 73.01 | Cọc cừ (sheet piling) bằng sắt hoặc thép, đã hoặc chưa khoan lỗ, đục lỗ hoặc ghép từ các bộ phận lắp ráp; sắt hoặc thép, ở dạng góc, khuôn và dạng hình, đã được hàn | |||
| 7301.10.00 | - Cọc cừ | 0 | ||
| 7301.20.00 | - Dạng góc, khuôn và hình | 0 | KH, ID, MM | |
| 73.02 | Vật liệu xây dựng đường ray đường sắt hoặc đường ray tàu điện bằng sắt hoặc thép, như: ray, ray dẫn hướng và ray có răng, lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác, tà vẹt (dầm ngang), thanh nối ray, gối ray, tấm đệm ray, tấm đế (đế ray), thanh chống xô, bệ đỡ (bedplate), tà vẹt và vật liệu chuyên dùng khác cho việc ghép hoặc định vị đường ray | |||
| 7302.10.00 | - Ray | 0 | MY | |
| 7302.30.00 | - Lưỡi ghi, ghi chéo, cần bẻ ghi và các đoạn nối chéo khác | 0 | ||
| 7302.40.00 | - Thanh nối ray và tấm đế | 0 | ||
| 7302.90 | - Loại khác: | |||
| 7302.90.10 | - - Tà vẹt (dầm ngang) | 0 | KH | |
| 7302.90.90 | - - Loại khác | 0 | KH | |
| 73.03 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, bằng gang đúc | |||
| - Các loại ống và ống dẫn: | ||||
| 7303.00.11 | - - Ống và ống dẫn không có đầu nối (SEN) | 0 | KH, ID | |
| 7303.00.19 | - - Loại khác | 0 | KH, ID | |
| - Loại khác: | ||||
| 7303.00.91 | - - Với đường kính ngoài không quá 100 mm | 0 | KH, ID | |
| 7303.00.99 | - - Loại khác | 0 | KH, ID | |
| 73.04 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép | |||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | ||||
| 7304.11.00 | - - Bằng thép không gỉ | 0 | MM | |
| 7304.19.00 | - - Loại khác | 0 | MM | |
| - Ống chống, ống và ống khoan, sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | ||||
| 7304.22 | - - Ống khoan bằng thép không gỉ: | |||
| 7304.22.10 | - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 0 | ID, MM | |
| 7304.22.90 | - - - Loại khác | 0 | ID, MM | |
| 7304.23 | - - Ống khoan khác: | |||
| 7304.23.10 | - - - Có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 0 | ID, MM | |
| 7304.23.90 | - - - Loại khác | 0 | ID, MM | |
| 7304.24 | - - Loại khác, bằng thép không gỉ: | |||
| 7304.24.10 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 0 | ID, MM | |
| 7304.24.20 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | 0 | ID, MM | |
| 7304.24.30 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | 0 | ID, MM | |
| 7304.29 | - - Loại khác: | |||
| 7304.29.10 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và không có ren ở đầu ống | 0 | ID, MM | |
| 7304.29.20 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) dưới 80.000 psi và có ren ở đầu ống | 0 | ID, MM | |
| 7304.29.30 | - - - Ống chống và ống có giới hạn chảy(1) từ 80.000 psi trở lên, có hoặc không có ren ở đầu ống | 0 | ID, MM | |
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | ||||
| 7304.31 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | |||
| 7304.31.10 | - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) | 0 | ||
| 7304.31.20 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | 0 | MM | |
| 7304.31.40 | - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | 0 | MM | |
| 7304.31.90 | - - - Loại khác | 0 | MM | |
| 7304.39 | - - Loại khác: | |||
| 7304.39.20 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | 0 | MM | |
| 7304.39.40 | - - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | 0 | MM | |
| 7304.39.90 | - - - Loại khác | 0 | MM | |
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | ||||
| 7304.41.00 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội) | 0 | MM | |
| 7304.49.00 | - - Loại khác | 0 | MM | |
| - Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | ||||
| 7304.51 | - - Được kéo nguội hoặc cán nguội (ép nguội): | |||
| 7304.51.10 | - - - Ống chống và ống nối của cần khoan có ren trong và ren ngoài (SEN) | 0 | ||
| 7304.51.20 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 0 | MM | |
| 7304.51.90 | - - - Loại khác | 0 | MM | |
| 7304.59 | - - Loại khác: | |||
| 7304.59.10 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 0 | MM | |
| 7304.59.90 | - - - Loại khác | 0 | MM | |
| 7304.90 | - Loại khác: | |||
| 7304.90.10 | - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 0 | MM | |
| 7304.90.30 | - - Loại khác, có đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | 0 | MM | |
| 7304.90.90 | - - Loại khác | 0 | MM | |
| 73.05 | Các loại ống và ống dẫn khác bằng sắt hoặc thép (ví dụ, được hàn, tán bằng đinh hoặc ghép với nhau bằng cách tương tự), có mặt cắt ngang hình tròn, đường kính ngoài trên 406,4 mm | |||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | ||||
| 7305.11.00 | - - Hàn chìm theo chiều dọc bằng hồ quang | 0 | ||
| 7305.12 | - - Loại khác, hàn theo chiều dọc: | |||
| 7305.12.10 | - - - Hàn điện trở (ERW) | 0 | ID | |
| 7305.12.90 | - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7305.19 | - - Loại khác: | |||
| 7305.19.10 | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | 0 | ID | |
| 7305.19.90 | - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7305.20.00 | - Ống chống sử dụng trong khoan dầu hoặc khí | 0 | ID, MM | |
| - Loại khác, được hàn: | ||||
| 7305.31 | - - Hàn theo chiều dọc: | |||
| 7305.31.10 | - - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ | 0 | ID | |
| 7305.31.90 | - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7305.39 | - - Loại khác: | |||
| 7305.39.10 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi | 0 | ID | |
| 7305.39.90 | - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7305.90.00 | - Loại khác | 0 | ID | |
| 73.06 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng khác, bằng sắt hoặc thép (ví dụ, nối hở hoặc hàn, tán đinh hoặc ghép bằng cách tương tự) | |||
| - Ống dẫn sử dụng cho đường ống dẫn dầu hoặc khí: | ||||
| 7306.11 | - - Hàn, bằng thép không gỉ: | |||
| 7306.11.10 | - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | 0 | KH, ID, MM, PH | |
| 7306.11.90 | - - - Loại khác | 0 | KH, ID, MM, PH | |
| 7306.19 | - - Loại khác: | |||
| 7306.19.10 | - - - Hàn điện trở theo chiều dọc (ERW) | 0 | KH, ID, MM, PH | |
| 7306.19.20 | - - - Hàn chìm xoắn hoặc xoắn ốc bằng hồ quang | 0 | KH, ID, MM, PH | |
| 7306.19.90 | - - - Loại khác | 0 | KH, ID, MM, PH | |
| - Ống chống và ống sử dụng cho khoan dầu hoặc khí: | ||||
| 7306.21.00 | - - Hàn, bằng thép không gỉ | 0 | ID, MM | |
| 7306.29.00 | - - Loại khác | 0 | ID, MM | |
| 7306.30 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim: | |||
| - - Ống dùng cho nồi hơi: | ||||
| 7306.30.11 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | 0 | ID, MM | |
| 7306.30.19 | - - - Loại khác | 0 | ID, MM | |
| - - Ống thép được mạ đồng, tráng nhựa flo (fluororesin) hoặc kẽm cromat có đường kính ngoài không quá 15 mm: | ||||
| 7306.30.21 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | 0 | ID, MM | |
| 7306.30.29 | - - - Loại khác | 0 | ID, MM | |
| 7306.30.30 | - - Ống loại được sử dụng làm ống bọc (ống nhiệt) dùng cho các bộ phận phát nhiệt của bàn là điện phẳng hoặc nồi cơm điện, có đường kính ngoài không quá 12 mm | 0 | MM | |
| - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy không nhỏ hơn 42.000 psi: | ||||
| 7306.30.41 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | 0 | ||
| 7306.30.49 | - - - Loại khác | 0 | ||
| - - Loại khác: | ||||
| 7306.30.91 | - - - Với đường kính trong từ 12,5 mm trở lên, đường kính ngoài dưới 140 mm và hàm lượng carbon dưới 0,45% tính theo khối lượng | 24 | ||
| 7306.30.92 | - - - Với đường kính trong dưới 12,5 mm | 24 | ||
| 7306.30.99 | - - - Loại khác | 24 | ||
| 7306.40 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép không gỉ: | |||
| - - Ống dùng cho nồi hơi: | ||||
| 7306.40.11 | - - - Với đường kính ngoài không quá 12,5 mm | 0 | ID, MM, TH | |
| 7306.40.19 | - - - Loại khác | 0 | ID, MM, TH | |
| 7306.40.20 | - - Ống và ống dẫn bằng thép không gỉ, có đường kính ngoài trên 105 mm | 0 | ID, MM, TH | |
| 7306.40.30 | - - Ống và ống dẫn có chứa hàm lượng niken ít nhất là 30% tính theo khối lượng, với đường kính ngoài không quá 10 mm | 0 | MM, TH | |
| 7306.40.90 | - - Loại khác | 0 | ID, MM, TH | |
| 7306.50 | - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng thép hợp kim khác: | |||
| - - Ống dùng cho nồi hơi: | ||||
| 7306.50.11 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | 0 | ||
| 7306.50.19 | - - - Loại khác | 0 | ||
| - - Loại khác: | ||||
| 7306.50.91 | - - - Với đường kính ngoài dưới 12,5 mm | 0 | ||
| 7306.50.99 | - - - Loại khác | 0 | ||
| - Loại khác, được hàn, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | ||||
| 7306.61 | - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật: | |||
| 7306.61.10 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | 0 | ||
| 7306.61.90 | - - - Loại khác | 0 | ||
| 7306.69 | - - Loại khác, có mặt cắt ngang không phải là hình tròn: | |||
| 7306.69.10 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | 0 | ||
| 7306.69.90 | - - - Loại khác | 0 | ||
| 7306.90 | - Loại khác: | |||
| - - Ống và ống dẫn hàn đồng (cooper brazed): | ||||
| 7306.90.11 | - - - Có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | 0 | ID, MM, MY | |
| 7306.90.19 | - - - Loại khác | 0 | ID, MM, MY | |
| - - Loại khác: | ||||
| 7306.90.91 | - - - Ống dẫn chịu áp lực cao có giới hạn chảy (1) không nhỏ hơn 42.000 psi, đường kính trong nhỏ hơn 12,5 mm | 0 | ID, MM, MY, PH | |
| 7306.90.94 | - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài nhỏ hơn 12,5 mm | 0 | ID, MM, MY, PH | |
| 7306.90.95 | - - - Các loại ống dẫn chịu áp lực cao khác, có đường kính ngoài từ 12,5 mm trở lên | 0 | ID, MM, MY, PH | |
| 7306.90.96 | - - - Loại khác, có đường chéo ngoài của mặt cắt ngang dưới 12,5 mm | 0 | ID, MM, MY, PH | |
| 7306.90.97 | - - - Loại khác, có đường kính trong trên 12,5 mm, đường kính ngoài nhỏ hơn 140 mm và chứa dưới 0,45% carbon tính theo khối lượng | 0 | ID, MM, MY, PH | |
| 7306.90.99 | - - - Loại khác | 0 | ID, MM, MY, PH | |
| 73.07 | Phụ kiện ghép nối cho ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, khuỷu, măng sông), bằng sắt hoặc thép | |||
| - Phụ kiện dạng đúc: | ||||
| 7307.11 | - - Bằng gang đúc không dẻo: | |||
| 7307.11.10 | - - - Phụ kiện của ống hoặc ống dẫn không có đầu nối (SEN) | 0 | ID | |
| 7307.11.90 | - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7307.19.00 | - - Loại khác | 0 | ID, PH | |
| - Loại khác, bằng thép không gỉ: | ||||
| 7307.21 | - - Mặt bích: | |||
| 7307.21.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | ||
| 7307.21.90 | - - - Loại khác | 0 | ||
| 7307.22 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | |||
| 7307.22.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | ||
| 7307.22.90 | - - - Loại khác | 0 | ||
| 7307.23 | - - Loại hàn giáp mối: | |||
| 7307.23.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | ||
| 7307.23.90 | - - - Loại khác | 0 | ||
| 7307.29 | - - Loại khác: | |||
| 7307.29.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | ||
| 7307.29.90 | - - - Loại khác | 0 | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7307.91 | - - Mặt bích: | |||
| 7307.91.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | ||
| 7307.91.90 | - - - Loại khác | 0 | ||
| 7307.92 | - - Ống khuỷu, khuỷu nối ống và măng sông, loại có ren để ghép nối: | |||
| 7307.92.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | MM, PH | |
| 7307.92.90 | - - - Loại khác | 0 | MM, PH | |
| 7307.93 | - - Loại hàn giáp mối: | |||
| 7307.93.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | MM | |
| 7307.93.90 | - - - Loại khác | 0 | MM | |
| 7307.99 | - - Loại khác: | |||
| 7307.99.10 | - - - Có đường kính trong dưới 15 cm | 0 | ||
| 7307.99.90 | - - - Loại khác | 0 | ||
| 73.08 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép | |||
| 7308.10 | - Cầu và nhịp cầu: | |||
| 7308.10.10 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | 0 | KH, ID | |
| 7308.10.90 | - - Loại khác | 0 | KH, ID | |
| 7308.20 | - Tháp và cột lưới (kết cấu giàn): | |||
| - - Tháp: | ||||
| 7308.20.11 | - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | 0 | KH, ID | |
| 7308.20.19 | - - - Loại khác | 0 | KH, ID | |
| - - Cột lưới (kết cấu giàn): | ||||
| 7308.20.21 | - - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | 0 | ||
| 7308.20.29 | - - - Loại khác | 0 | ||
| 7308.30 | - Cửa ra vào, cửa sổ và các loại khung cửa và ngưỡng cửa ra vào: | |||
| 7308.30.10 | - - Cửa ra vào, có độ dày từ 6 mm đến 8 mm | 5 | ||
| 7308.30.90 | - - Loại khác | 5 | ||
| 7308.40 | - Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò: | |||
| 7308.40.10 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | 0 | KH, ID, MM | |
| 7308.40.90 | - - Loại khác | 0 | KH, ID, MM | |
| 7308.90 | - Loại khác: | |||
| 7308.90.20 | - - Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | 0 | KH, ID, MM | |
| 7308.90.40 | - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN) | 0 | KH, ID, MM | |
| 7308.90.50 | - - Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN) | 5 | ||
| 7308.90.60 | - - Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN) | 0 | KH, ID, MM | |
| - - Loại khác: | ||||
| 7308.90.92 | - - - Lan can bảo vệ | 0 | KH, ID, MM | |
| 7308.90.99 | - - - Loại khác | |||
| 7308.90.99.10 | - - - - Khung xưởng và khung kho | 0 | KH, ID, MM | |
| 7308.90.99.90 | - - - - Loại khác | 5 | ||
| 73.09 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | |||
| - Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hoá: | ||||
| 7309.00.11 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | 0 | ||
| 7309.00.19 | - - Loại khác | 0 | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7309.00.91 | - - Được lót hoặc được cách nhiệt | 0 | ||
| 7309.00.99 | - - Loại khác | 0 | ||
| 73.10 | Các loại đồ chứa dạng két, thùng phuy, thùng hình trống, hình hộp, lon và các loại đồ chứa tương tự, dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, dung tích không quá 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được ghép với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | |||
| 7310.10 | - Có dung tích từ 50 lít trở lên: | |||
| 7310.10.10 | - - Được tráng thiếc | 0 | ||
| - - Loại khác: | ||||
| 7310.10.91 | - - - Được đúc, rèn hoặc dập, ở dạng thô | 0 | ||
| 7310.10.99 | - - - Loại khác | 0 | ||
| - Có dung tích dưới 50 lít: | ||||
| 7310.21 | - - Lon, hộp được đóng kín bằng cách hàn hoặc gấp nếp (vê mép): | |||
| - - - Có dung tích dưới 1 lít: | ||||
| 7310.21.11 | - - - - Được tráng thiếc | 0 | ID | |
| 7310.21.19 | - - - - Loại khác | 0 | ID | |
| - - - Loại khác: | ||||
| 7310.21.91 | - - - - Được tráng thiếc | 0 | ID | |
| 7310.21.99 | - - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7310.29 | - - Loại khác: | |||
| - - - Có dung tích dưới 1 lít: | ||||
| 7310.29.11 | - - - - Được tráng thiếc | 0 | ID | |
| 7310.29.19 | - - - - Loại khác | 0 | ID | |
| - - - Loại khác: | ||||
| 7310.29.91 | - - - - Được tráng thiếc | 0 | ID | |
| 7310.29.92 | - - - - Được đúc, rèn hoặc dập khác, ở dạng thô | 0 | ID | |
| 7310.29.99 | - - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 73.11 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép | |||
| - Dạng hình trụ bằng thép đúc liền: | ||||
| 7311.00.21 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên, nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô | 0 | KH | |
| 7311.00.22 | - - Có dung tích từ 110 lít trở lên, dùng để chứa khí tự nhiên nén (CNG) hoặc khí tự nhiên hóa lỏng (LNG) cho ô tô | 0 | KH | |
| 7311.00.23 | - - Có dung tích dưới 30 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | 0 | KH | |
| 7311.00.24 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | 0 | KH | |
| 7311.00.25 | - - Loại khác, dùng để chứa khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) | 0 | KH | |
| 7311.00.26 | - - Loại khác, có dung tích dưới 30 lít | 0 | KH | |
| 7311.00.27 | - - Loại khác, có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | 0 | KH | |
| 7311.00.29 | - - Loại khác | 0 | KH | |
| - Loại khác: | ||||
| 7311.00.91 | - - Có dung tích không quá 7,3 lít | 0 | KH, ID | |
| 7311.00.92 | - - Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít | 0 | KH, ID | |
| 7311.00.94 | - - Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | 0 | KH, ID | |
| 7311.00.99 | - - Loại khác | 0 | KH, ID | |
| 73.12 | Dây bện tao, thừng, cáp, băng tết, dây treo và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép, chưa cách điện | |||
| 7312.10 | - Dây bện tao, thừng và cáp: | |||
| 7312.10.10 | - - Cuộn dây bện tao kiểu bọc, dây tao dẹt và dây cáp chống xoắn(1) (SEN) | 0 | ||
| 7312.10.20 | - - Loại được phủ, mạ hoặc tráng bằng đồng thau và có đường kính không quá 3 mm | 0 | ||
| 7312.10.30 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng nhôm | 0 | ||
| - - Loại khác: | ||||
| 7312.10.91 | - - - Dây thép bện tao cho bê tông dự ứng lực | 0 | ||
| 7312.10.99 | - - - Loại khác | 0 | ||
| 7312.90.00 | - Loại khác | 0 | ||
| 7313.00.00 | Dây gai bằng sắt hoặc thép; dây đai xoắn hoặc dây đơn dẹt, có gai hoặc không có gai, và dây đôi xoắn, dùng làm hàng rào, bằng sắt hoặc thép | 0 | ID | |
| 73.14 | Tấm đan (kể cả đai liền), phên, lưới và rào, làm bằng dây sắt hoặc thép; sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới bằng sắt hoặc thép | |||
| - Tấm đan dệt thoi: | ||||
| 7314.12.00 | - - Loại đai liền dùng cho máy móc, bằng thép không gỉ | 0 | ||
| 7314.14.00 | - - Tấm đan dệt thoi khác, bằng thép không gỉ | 0 | ||
| 7314.19 | - - Loại khác: | |||
| 7314.19.10 | - - - Đai liền dùng cho máy móc, trừ loại bằng thép không gỉ | 0 | ID | |
| 7314.19.90 | - - - Loại khác | 0 | ||
| 7314.20.00 | - Phên, lưới và rào, được hàn ở mắt nối, bằng dây với kích thước mặt cắt ngang tối đa từ 3 mm trở lên và có cỡ mắt lưới từ 100 cm2 trở lên | 0 | ID, MM | |
| - Các loại phên, lưới và rào khác, được hàn ở các mắt nối: | ||||
| 7314.31.00 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | 0 | ID | |
| 7314.39.00 | - - Loại khác | 0 | ID | |
| - Tấm đan (cloth), phên, lưới và rào khác: | ||||
| 7314.41.00 | - - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm | 0 | ID | |
| 7314.42.00 | - - Được phủ plastic | 0 | ID | |
| 7314.49.00 | - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7314.50.00 | - Sản phẩm dạng lưới được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới | 0 | ID | |
| 73.15 | Xích và các bộ phận của xích, bằng sắt hoặc thép | |||
| - Xích gồm nhiều mắt được nối bằng khớp dạng bản lề và các bộ phận của nó: | ||||
| 7315.11 | - - Xích con lăn: | |||
| 7315.11.10 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | 5 | ||
| - - - Loại khác: | ||||
| 7315.11.91 | - - - - Xích truyền, có độ dài mắt xích từ 6 mm đến 32 mm | 0 | ID | |
| 7315.11.99 | - - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7315.12 | - - Xích khác: | |||
| 7315.12.10 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | 0 | ID | |
| 7315.12.90 | - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7315.19 | - - Các bộ phận: | |||
| 7315.19.10 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | 5 | ||
| 7315.19.90 | - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7315.20.00 | - Xích trượt | 0 | ID | |
| - Xích khác: | ||||
| 7315.81.00 | - - Nối bằng chốt có ren hai đầu | 0 | ID | |
| 7315.82.00 | - - Loại khác, ghép nối bằng mối hàn | 0 | ID | |
| 7315.89 | - - Loại khác: | |||
| 7315.89.10 | - - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | 5 | ||
| 7315.89.90 | - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7315.90 | - Các bộ phận khác: | |||
| 7315.90.20 | - - Xích xe đạp hoặc xích xe mô tô | 5 | ||
| 7315.90.90 | - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7316.00.00 | Neo tàu (1), neo móc và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | 0 | ||
| 73.17 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn (đinh rệp), đinh gấp, ghim dập (trừ các sản phẩm thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép, có hoặc không có đầu bằng vật liệu khác, nhưng trừ loại có đầu bằng đồng | |||
| 7317.00.10 | - Đinh dây | 0 | ID, MM, MY, TH | |
| 7317.00.20 | - Ghim dập | 0 | ID, MM, MY, TH | |
| 7317.00.30 | - Đinh giữ ray cho tà vẹt đường ray; bàn chông | 0 | ID, MY, TH | |
| 7317.00.90 | - Loại khác | 0 | ID, MY, TH | |
| 73.18 | Vít, bu lông, đai ốc, vít đầu vuông, vít treo, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng sắt hoặc thép | |||
| - Các sản phẩm đã được ren: | ||||
| 7318.11.00 | - - Vít đầu vuông | 0 | ID | |
| 7318.12 | - - Vít khác dùng cho gỗ: | |||
| 7318.12.10 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | 0 | ID | |
| 7318.12.90 | - - - Loại khác | 5 | ||
| 7318.13.00 | - - Đinh móc và đinh vòng | 0 | ID | |
| 7318.14 | - - Vít tự hãm: | |||
| 7318.14.10 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | 0 | ID | |
| 7318.14.90 | - - - Loại khác | 5 | ||
| 7318.15 | - - Đinh vít và bu lông khác, có hoặc không có đai ốc hoặc vòng đệm: | |||
| 7318.15.10 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | 5 | ||
| 7318.15.90 | - - - Loại khác | 5 | ||
| 7318.16 | - - Đai ốc: | |||
| 7318.16.10 | - - - Cho bu lông có đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | 0 | ID, MM | |
| 7318.16.90 | - - - Loại khác | 5 | ||
| 7318.19 | - - Loại khác: | |||
| 7318.19.10 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | 5 | ||
| 7318.19.90 | - - - Loại khác | 5 | ||
| - Các sản phẩm không có ren: | ||||
| 7318.21.00 | - - Vòng đệm lò xo vênh và vòng đệm hãm khác | 0 | ID | |
| 7318.22.00 | - - Vòng đệm khác | 0 | ID, PH | |
| 7318.23 | - - Đinh tán: | |||
| 7318.23.10 | - - - Đường kính ngoài không quá 16 mm | 0 | ID, PH | |
| 7318.23.90 | - - - Loại khác | 0 | ID, PH | |
| 7318.24.00 | - - Chốt hãm và chốt định vị | 0 | ID | |
| 7318.29 | - - Loại khác: | |||
| 7318.29.10 | - - - Đường kính ngoài của thân không quá 16 mm | 0 | ID | |
| 7318.29.90 | - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 73.19 | Kim khâu, kim đan, cái xỏ dây, kim móc, kim thêu và các loại tương tự, để sử dụng bằng tay, bằng sắt hoặc thép; ghim băng và các loại ghim khác bằng sắt hoặc thép, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác | |||
| 7319.40 | - Ghim băng và các loại ghim khác: | |||
| 7319.40.10 | - - Ghim băng | 0 | ID | |
| 7319.40.20 | - - Các loại ghim khác | 0 | ID | |
| 7319.90 | - Loại khác: | |||
| 7319.90.10 | - - Kim khâu, kim mạng hoặc kim thêu | 0 | ID | |
| 7319.90.90 | - - Loại khác | 0 | ID | |
| 73.20 | Lò xo và lá lò xo, bằng sắt hoặc thép | |||
| 7320.10 | - Lò xo lá và các lá lò xo: | |||
| - - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | ||||
| 7320.10.11 | - - - Dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | 0 | KH, ID, PH | |
| 7320.10.12 | - - - Dùng cho xe có động cơ khác | 0 | KH, ID, PH | |
| 7320.10.19 | - - - Loại khác | 0 | KH, ID, PH | |
| 7320.10.90 | - - Loại khác | 0 | KH, ID, PH | |
| 7320.20 | - Lò xo cuộn: | |||
| - - Dùng cho xe có động cơ hoặc các loại máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30: | ||||
| 7320.20.11 | - - - Dùng cho xe có động cơ | 0 | KH, ID, PH | |
| 7320.20.12 | - - - Dùng cho máy làm đất | 0 | KH, ID, PH | |
| 7320.20.19 | - - - Loại khác | 0 | KH, ID, PH | |
| 7320.20.90 | - - Loại khác | 0 | KH, ID, PH | |
| 7320.90 | - Loại khác: | |||
| 7320.90.10 | - - Dùng cho xe có động cơ | 0 | ||
| 7320.90.90 | - - Loại khác | 0 | ||
| 73.21 | Bếp, bếp có lò nướng, vỉ lò, bếp nấu (kể cả loại có nồi hơi phụ dùng cho hệ thống gia nhiệt trung tâm), vỉ nướng, lò nướng, lò ga hình vòng, dụng cụ hâm nóng dạng tấm và các loại đồ dùng gia đình không dùng điện tương tự, và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | |||
| - Dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm: | ||||
| 7321.11.00 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác | 24 | ||
| 7321.12.00 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | 0 | ID, PH | |
| 7321.19 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn: | |||
| 7321.19.10 | - - - Loại dùng nhiên liệu rắn | 24 | ||
| 7321.19.90 | - - - Loại khác | 24 | ||
| - Dụng cụ khác: | ||||
| 7321.81.00 | - - Loại dùng nhiên liệu khí hoặc dùng cả khí và nhiên liệu khác | 0 | KH, ID, PH | |
| 7321.82.00 | - - Loại dùng nhiên liệu lỏng | 0 | ID, PH | |
| 7321.89.00 | - - Loại khác, kể cả dụng cụ dùng nhiên liệu rắn | 0 | KH, ID, PH | |
| 7321.90 | - Bộ phận: | |||
| 7321.90.10 | - - Của bếp dầu hỏa (SEN) | 24 | ||
| - - Của dụng cụ nấu và dụng cụ hâm nóng dạng tấm dùng nhiên liệu khí: | ||||
| 7321.90.21 | - - - Đầu đốt (burner); các bộ phận được sản xuất bằng quá trình dập hoặc ép(SEN) | 24 | ||
| 7321.90.29 | - - - Loại khác | 24 | ||
| 7321.90.90 | - - Loại khác | 24 | ||
| 73.22 | Lò sưởi của hệ thống nhiệt trung tâm không dùng điện và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; thiết bị làm nóng không khí và bộ phận phân phối khí nóng (kể cả loại có khả năng phân phối không khí tự nhiên hoặc khí điều hòa), không làm nóng bằng điện, có lắp quạt hoặc quạt thổi chạy bằng mô tơ, và bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | |||
| - Lò sưởi và bộ phận của chúng: | ||||
| 7322.11.00 | - - Bằng gang đúc | 0 | ||
| 7322.19.00 | - - Loại khác | 0 | ||
| 7322.90.00 | - Loại khác | 0 | ||
| 73.23 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các loại đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép; bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng sắt hoặc thép | |||
| 7323.10.00 | - Bùi nhùi bằng sắt hoặc thép; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | 0 | ID | |
| - Loại khác: | ||||
| 7323.91 | - - Bằng gang đúc, chưa tráng men: | |||
| 7323.91.10 | - - - Đồ dùng nhà bếp | 0 | ID, PH | |
| 7323.91.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | 0 | ID, PH | |
| 7323.91.90 | - - - Loại khác | 0 | ID, PH | |
| 7323.92.00 | - - Bằng gang đúc, đã tráng men | 0 | ID | |
| 7323.93 | - - Bằng thép không gỉ: | |||
| 7323.93.10 | - - - Đồ dùng nhà bếp | 0 | ||
| 7323.93.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | 0 | ID | |
| 7323.93.90 | - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7323.94.00 | - - Bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép, đã tráng men | 0 | ||
| 7323.99 | - - Loại khác: | |||
| 7323.99.10 | - - - Đồ dùng nhà bếp | 0 | KH, ID | |
| 7323.99.20 | - - - Gạt tàn thuốc lá | 0 | KH, ID | |
| 7323.99.90 | - - - Loại khác | 0 | KH, ID | |
| 73.24 | Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép | |||
| 7324.10 | - Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ: | |||
| 7324.10.10 | - - Bồn rửa nhà bếp | 0 | ID | |
| 7324.10.90 | - - Loại khác | 0 | ID | |
| - Bồn tắm: | ||||
| 7324.21 | - - Bằng gang đúc, đã hoặc chưa được tráng men: | |||
| 7324.21.10 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | 5 | ||
| 7324.21.90 | - - - Loại khác | 5 | ||
| 7324.29 | - - Loại khác: | |||
| 7324.29.10 | - - - Bồn tắm có hình dạng bên trong là hình chữ nhật hoặc hình thuôn (oblong) | 5 | ||
| 7324.29.90 | - - - Loại khác | 5 | ||
| 7324.90 | - Loại khác, kể cả các bộ phận: | |||
| 7324.90.10 | - - Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) | 0 | ID | |
| - - Loại khác: | ||||
| 7324.90.91 | - - - Bộ phận của bồn rửa nhà bếp hoặc bồn tắm | 0 | ID | |
| 7324.90.93 | - - - Bộ phận của bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định) | 0 | ID | |
| 7324.90.99 | - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 73.25 | Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép | |||
| 7325.10 | - Bằng gang đúc không dẻo: | |||
| 7325.10.20 | - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng | 0 | ID | |
| 7325.10.30 | - - Máng và chén để thu mủ cao su | 0 | ||
| 7325.10.90 | - - Loại khác | 0 | ||
| - Loại khác: | ||||
| 7325.91.00 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền | 0 | ID | |
| 7325.99 | - - Loại khác: | |||
| 7325.99.20 | - - - Nắp cống, lưới che cống và khung của chúng | 0 | ID | |
| 7325.99.90 | - - - Loại khác | 0 | ID | |
| 73.26 | Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép | |||
| - Đã được rèn hoặc dập, nhưng chưa được gia công tiếp: | ||||
| 7326.11.00 | - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền | 0 | ID | |
| 7326.19.00 | - - Loại khác | 0 | ||
| 7326.20 | - Sản phẩm bằng dây sắt hoặc thép: | |||
| 7326.20.50 | - - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự | 0 | ID | |
| 7326.20.60 | - - Bẫy chuột | 0 | ID | |
| 7326.20.70 | - - Rèm (blinds) và rèm lưới | 0 | ID | |
| 7326.20.90 | - - Loại khác | 0 | ID | |
| 7326.90 | - Loại khác: | |||
| 7326.90.10 | - - Bánh lái tàu thủy | 0 | ||
| 7326.90.20 | - - Máng và chén để thu mủ cao su | 0 | ID | |
| 7326.90.30 | - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN) | 0 | ID | |
| 7326.90.60 | - - Đèn Bunsen | 0 | ID | |
| 7326.90.70 | - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa | 5 | ||
| - - Loại khác: | ||||
| 7326.90.91 | - - - Hộp đựng thuốc lá điếu | 0 | ID | |
| 7326.90.99 | - - - Loại khác | 5 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.