Biểu thuế AKFTA (ASEAN - Hàn Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 119/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

1.467 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AKFTA (%)Nước không được hưởng ưu đãiGIC
2022 - 2027
Chương 87
Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
87.01Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
8701.10- Máy kéo trục đơn:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
8701.10.11- - - Dùng cho nông nghiệp24
8701.10.19- - - Loại khác24
- - Loại khác:
8701.10.91- - - Dùng cho nông nghiệp5
8701.10.99- - - Loại khác5
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc:
8701.21- - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8701.21.10- - - Dạng CKD (SEN)0KH, MM
8701.21.90- - - Loại khác0KH, MM
8701.22- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8701.22.10- - - Dạng CKD (SEN)0KH, MM
8701.22.90- - - Loại khác0KH, MM
8701.23- - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8701.23.10- - - Dạng CKD (SEN)0KH, MM
8701.23.90- - - Loại khác0KH, MM
8701.24- - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
8701.24.10- - - Dạng CKD (SEN)0KH, MM
8701.24.90- - - Loại khác0KH, MM
8701.29- - Loại khác:
8701.29.10- - - Dạng CKD (SEN)0KH, MM
8701.29.90- - - Loại khác0KH, MM
8701.30.00- Xe kéo bánh xích0
- Loại khác, có công suất máy:
8701.91- - Không quá 18 kW:
8701.91.10- - - Máy kéo nông nghiệp0
8701.91.90- - - Loại khác0MM
8701.92- - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
8701.92.10- - - Máy kéo nông nghiệp0
8701.92.90- - - Loại khác0MM
8701.93- - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
8701.93.10- - - Máy kéo nông nghiệp0
8701.93.90- - - Loại khác0MM
8701.94- - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
8701.94.10- - - Máy kéo nông nghiệp0
8701.94.90- - - Loại khác0MM
8701.95- - Trên 130 kW:
8701.95.10- - - Máy kéo nông nghiệp0
8701.95.90- - - Loại khác0MM
87.02Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
8702.10- Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD:
8702.10.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)*
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses):
8702.10.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn*
8702.10.42- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.10.49- - - - Loại khác*
8702.10.50- - - Loại khác*
- - Loại khác:
8702.10.60- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)*
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.10.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn0KH, ID, MM, MY, PH
8702.10.72- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn0KH, ID, MM, MY, PH
8702.10.79- - - - Loại khác0KH, ID, MM, MY, PH
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn*
8702.10.82- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.10.89- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8702.10.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.10.99- - - - Loại khác*
8702.20- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8702.20.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)*
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.20.22- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn*
8702.20.23- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.20.29- - - - Loại khác*
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn*
8702.20.32- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.20.39- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8702.20.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.20.49- - - - Loại khác*
- - Loại khác:
8702.20.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)*
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.20.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn0KH, MM, MY, PH
8702.20.62- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn0KH, MM, MY, PH
8702.20.69- - - - Loại khác0KH, MM, MY, PH
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn*
8702.20.72- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.20.79- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8702.20.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.20.99- - - - Loại khác*
8702.30- Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8702.30.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)*
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.30.21- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.30.29- - - - Loại khác*
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.30.39- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8702.30.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.30.49- - - - Loại khác*
- - Loại khác:
8702.30.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)*
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.30.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn0KH, MM, MY, PH
8702.30.69- - - - Loại khác0KH, MM, MY, PH
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.30.79- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8702.30.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.30.99- - - - Loại khác*
8702.40- Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8702.40.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)*
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.40.21- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.40.29- - - - Loại khác*
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.40.39- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8702.40.41- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.40.49- - - - Loại khác*
- - Loại khác:
8702.40.50- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)*
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.40.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn0KH, MM, MY, PH
8702.40.69- - - - Loại khác0KH, MM, MY, PH
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.40.79- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8702.40.91- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.40.99- - - - Loại khác*
8702.90- Loại khác:
- - Dạng CKD:
8702.90.10- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)*
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
8702.90.21- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.90.29- - - - Loại khác*
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.31- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.90.32- - - - Loại khác*
8702.90.33- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.90.39- - - Loại khác*
- - Loại khác:
8702.90.40- - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)*
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay:
8702.90.51- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn0KH, MM, MY, PH
8702.90.59- - - - Loại khác0KH, MM, MY, PH
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.90.61- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.90.69- - - - Loại khác*
- - - Ô tô khách (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.71- - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn*
8702.90.79- - - - Loại khác*
8702.90.80- - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8702.90.90- - - Loại khác*
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10- - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự*
8703.10.90- - Loại khác*
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.21.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.21.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.21.13- - - - Ô tô cứu thương*
8703.21.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
8703.21.15- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động*
8703.21.29- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8703.21.31- - - - - Xe 3 bánh (SEN)*
8703.21.39- - - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8703.21.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.21.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.21.43- - - - Ô tô cứu thương*
8703.21.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
8703.21.45- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động*
8703.21.59- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8703.21.91- - - - - Xe 3 bánh (SEN)*
8703.21.99- - - - - Loại khác*
8703.22- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.22.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.22.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.22.13- - - - Ô tô cứu thương*
8703.22.14- - - - Ô tô tang lễ*
8703.22.15- - - - Ô tô chở phạm nhân*
8703.22.16- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
8703.22.17- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động*
8703.22.29- - - - - Loại khác*
8703.22.30- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8703.22.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.22.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.22.43- - - - Ô tô cứu thương0KH, ID, MM, MY, PH
8703.22.44- - - - Ô tô tang lễ*
8703.22.45- - - - Ô tô chở phạm nhân*
8703.22.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
8703.22.47- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động*
8703.22.59- - - - - Loại khác*
8703.22.90- - - - Loại khác*
8703.23- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.23.11- - - - Ô tô cứu thương*
8703.23.12- - - - Ô tô tang lễ*
8703.23.13- - - - Ô tô chở phạm nhân*
8703.23.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.23.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.23.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.23.23- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.23.24- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.23.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.23.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.23.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.35- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.23.36- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - - Loại khác:
8703.23.41- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.23.42- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Loại khác:
8703.23.51- - - - Ô tô cứu thương0KH, MY
8703.23.52- - - - Ô tô tang lễ0KH, MM, MY
8703.23.53- - - - Ô tô chở phạm nhân0KH, MM, MY
8703.23.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.23.55- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.23.56- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.23.57- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.23.58- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.23.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.23.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.23.64- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.65- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.23.66- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.23.67- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.23.68- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc*
- - - - Loại khác:
8703.23.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.23.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.23.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.23.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc*
8703.24- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.24.11- - - - Ô tô cứu thương*
8703.24.12- - - - Ô tô tang lễ*
8703.24.13- - - - Ô tô chở phạm nhân*
8703.24.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
8703.24.15- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động*
8703.24.29- - - - - Loại khác*
8703.24.30- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8703.24.41- - - - Ô tô cứu thương0KH, MM, MY
8703.24.42- - - - Ô tô tang lễ0KH, MY
8703.24.43- - - - Ô tô chở phạm nhân0KH, MY
8703.24.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.24.45- - - - - Loại bốn bánh chủ động*
8703.24.49- - - - - Loại khác*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động*
8703.24.59- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8703.24.61- - - - - Loại bốn bánh chủ động*
8703.24.69- - - - - Loại khác*
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.31.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.31.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.31.13- - - - Ô tô cứu thương*
8703.31.14- - - - Ô tô tang lễ*
8703.31.15- - - - Ô tô chở phạm nhân*
8703.31.16- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
8703.31.17- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.21- - - - - Loại bốn bánh chủ động*
8703.31.29- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8703.31.31- - - - - Xe ba bánh (SEN)*
8703.31.39- - - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8703.31.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.31.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.31.43- - - - Ô tô cứu thương0KH, MY
8703.31.44- - - - Ô tô tang lễ*
8703.31.45- - - - Ô tô chở phạm nhân*
8703.31.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
8703.31.47- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động*
8703.31.59- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8703.31.91- - - - - Xe ba bánh (SEN)*
8703.31.99- - - - - Loại khác*
8703.32- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.32.11- - - - Ô tô cứu thương*
8703.32.12- - - - Ô tô tang lễ*
8703.32.13- - - - Ô tô chở phạm nhân*
8703.32.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.32.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.32.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.32.23- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.32.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.32.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.32.35- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.32.36- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - - Loại khác:
8703.32.41- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.32.42- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.32.43- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Loại khác:
8703.32.51- - - - Ô tô cứu thương0KH, MY, PH
8703.32.52- - - - Ô tô tang lễ0KH, MM, MY, PH
8703.32.53- - - - Ô tô chở phạm nhân0KH, MM, MY, PH
8703.32.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.32.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.32.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.32.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.32.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.32.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.32.75- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.32.76- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - - Loại khác:
8703.32.81- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.32.82- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.32.83- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
8703.33- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.33.11- - - - Ô tô cứu thương*
8703.33.12- - - - Ô tô tang lễ*
8703.33.13- - - - Ô tô chở phạm nhân*
8703.33.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.33.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.33.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.33.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.33.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.33.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
8703.33.40- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8703.33.51- - - - Ô tô cứu thương0KH, MY
8703.33.52- - - - Ô tô tang lễ0KH, MM, MY
8703.33.53- - - - Ô tô chở phạm nhân0KH, MM, MY
8703.33.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.33.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.33.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.33.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
8703.33.80- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động*
8703.33.90- - - - Loại khác*
8703.40- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.40.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.40.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.40.13- - - Ô tô cứu thương*
8703.40.14- - - Ô tô tang lễ*
8703.40.15- - - Ô tô chở phạm nhân*
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc*
8703.40.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.40.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc*
8703.40.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.40.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc*
8703.40.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.40.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc*
8703.40.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Loại khác:
8703.40.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc*
8703.40.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - Loại khác:
8703.40.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.40.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.40.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc*
- - - Ô tô cứu thương:
8703.40.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc0KH, MY
8703.40.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc0KH, MY
8703.40.36- - - - Loại khác*
- - - Ô tô tang lễ:
8703.40.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.40.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.40.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.40.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.40.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.40.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.40.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.40.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.40.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.40.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.40.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.40.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc*
8703.40.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.40.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.40.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.40.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.40.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.40.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.40.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.40.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.40.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động*
8703.40.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.40.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.40.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.40.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.40.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.40.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.40.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.40.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.40.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.40.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.40.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.40.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.40.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Loại khác:
8703.40.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.40.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.40.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.40.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.40.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.40.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.40.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động*
8703.40.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động*
8703.50- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.50.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.50.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.50.13- - - Ô tô cứu thương*
8703.50.14- - - Ô tô tang lễ*
8703.50.15- - - Ô tô chở phạm nhân*
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc*
8703.50.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.50.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc*
8703.50.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.50.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc*
8703.50.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.50.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc*
8703.50.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Loại khác:
8703.50.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc*
8703.50.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - Loại khác:
8703.50.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.50.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.50.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc*
- - - Ô tô cứu thương:
8703.50.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc0KH, MY
8703.50.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc0KH, MY
8703.50.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc0KH, MY
- - - Ô tô tang lễ:
8703.50.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.50.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.50.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.50.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.50.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.50.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.50.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.50.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.50.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.50.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.50.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.50.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc*
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc*
8703.50.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.50.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.50.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.50.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.50.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.50.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.50.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.50.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.50.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.50.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.50.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.50.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.50.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.50.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.50.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.50.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.50.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.50.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.50.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.50.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.50.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Loại khác:
8703.50.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.50.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.50.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.50.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.50.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.50.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.50.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
8703.60- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.60.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.60.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.60.13- - - Ô tô cứu thương*
8703.60.14- - - Ô tô tang lễ*
8703.60.15- - - Ô tô chở phạm nhân*
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc*
8703.60.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.60.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc*
8703.60.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.60.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc*
8703.60.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.60.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc*
8703.60.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Loại khác:
8703.60.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc*
8703.60.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - Loại khác:
8703.60.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.60.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.60.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc*
- - - Ô tô cứu thương:
8703.60.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc0KH, MY
8703.60.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc0KH, MY
8703.60.36- - - - Loại khác*
- - - Ô tô tang lễ:
8703.60.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.60.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.60.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.60.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.60.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.60.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.60.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.60.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.60.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.60.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.60.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.60.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc*
8703.60.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.60.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.60.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.60.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.60.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.60.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.60.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.60.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.60.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động*
8703.60.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.60.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.60.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.60.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.60.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.60.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.60.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.60.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.60.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.60.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.60.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.60.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.60.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Loại khác:
8703.60.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.60.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.60.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.60.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.60.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.60.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.60.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động*
8703.60.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động*
8703.70- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.70.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.70.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.70.13- - - Ô tô cứu thương*
8703.70.14- - - Ô tô tang lễ*
8703.70.15- - - Ô tô chở phạm nhân*
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc*
8703.70.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.70.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc*
8703.70.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.70.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc*
8703.70.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.70.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc*
8703.70.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Loại khác:
8703.70.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc*
8703.70.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - Loại khác:
8703.70.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.70.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.70.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc*
- - - Ô tô cứu thương:
8703.70.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc0KH, MY
8703.70.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc0KH, MY
8703.70.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc0KH, MY
- - - Ô tô tang lễ:
8703.70.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.70.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.70.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.70.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.70.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.70.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.70.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.70.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.70.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.70.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.70.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.70.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc*
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc*
8703.70.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.70.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc*
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.70.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.70.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.70.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.70.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.70.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.70.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.70.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.70.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.70.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.70.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.70.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.70.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.70.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.70.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.70.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.70.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.70.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.70.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.70.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
- - - Loại khác:
8703.70.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc*
8703.70.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc*
8703.70.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc*
8703.70.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc*
8703.70.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc*
8703.70.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc*
8703.70.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc*
8703.80- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8703.80.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.80.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.80.13- - - Ô tô cứu thương*
8703.80.14- - - Ô tô tang lễ*
8703.80.15- - - Ô tô chở phạm nhân*
8703.80.16- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
8703.80.17- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)*
8703.80.18- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)*
8703.80.19- - - Loại khác*
- - Loại khác:
8703.80.91- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.80.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.80.93- - - Ô tô cứu thương0KH, MY, TH
8703.80.94- - - Ô tô tang lễ*
8703.80.95- - - Ô tô chở phạm nhân*
8703.80.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
8703.80.97- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)*
8703.80.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)*
8703.80.99- - - Loại khác*
8703.90- Loại khác:
- - Dạng CKD:
8703.90.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.90.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.90.13- - - Ô tô cứu thương*
8703.90.14- - - Ô tô tang lễ*
8703.90.15- - - Ô tô chở phạm nhân*
8703.90.16- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
8703.90.17- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)*
8703.90.18- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)*
8703.90.19- - - Loại khác*
- - Loại khác:
8703.90.91- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)*
8703.90.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)*
8703.90.93- - - Ô tô cứu thương*
8703.90.94- - - Ô tô tang lễ*
8703.90.95- - - Ô tô chở phạm nhân*
8703.90.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)*
8703.90.97- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)*
8703.90.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)*
8703.90.99- - - Loại khác*
87.04Xe có động cơ dùng để chở hàng
8704.10- Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Dạng CKD:
8704.10.13- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn*
8704.10.14- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn*
8704.10.15- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn*
8704.10.16- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn*
8704.10.17- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn*
8704.10.18- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn*
- - Loại khác:
8704.10.31- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn*
8704.10.32- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn*
8704.10.33- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn*
8704.10.34- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn*
8704.10.35- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn*
8704.10.36- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn*
8704.10.37- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn*
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.21.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.21.12- - - - Ô tô pick-up (1)*
8704.21.13- - - - Xe ba bánh (SEN)*
8704.21.19- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8704.21.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.21.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.21.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.21.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.21.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.21.26- - - - Ô tô pick-up (1)*
8704.21.27- - - - Xe ba bánh (SEN)*
8704.21.29- - - - Loại khác*
8704.22- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.22.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.22.19- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.22.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)5
8704.22.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải5
8704.22.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn5
8704.22.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.22.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.22.29- - - - - Loại khác*
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.22.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.22.39- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.22.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)5
8704.22.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.22.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.22.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.22.46- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn*
8704.22.47- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn*
- - - - - Loại khác:
8704.22.51- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn*
8704.22.59- - - - - - Loại khác*
8704.23- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.23.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.23.19- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.23.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)50
8704.23.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải50
8704.23.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn50
8704.23.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị50
8704.23.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)50
8704.23.29- - - - - Loại khác50
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.23.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.23.59- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.23.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)50
8704.23.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải50
8704.23.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn50
8704.23.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị50
8704.23.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)50
8704.23.66- - - - - Ô tô tự đổ50
8704.23.69- - - - - Loại khác50
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.23.71- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.23.79- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.23.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)50
8704.23.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải50
8704.23.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị50
8704.23.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)50
8704.23.86- - - - - Ô tô tự đổ50
8704.23.89- - - - - Loại khác50
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.31.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.31.12- - - - Ô tô pick-up (1)*
8704.31.13- - - - Xe ba bánh (SEN)*
8704.31.19- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8704.31.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.31.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.31.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.31.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.31.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.31.26- - - - Ô tô pick-up (1)*
8704.31.27- - - - Xe ba bánh (SEN)*
8704.31.29- - - - Loại khác*
8704.32- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.32.19- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.32.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.32.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.32.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.32.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.32.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.32.29- - - - - Loại khác*
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.32.39- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.32.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.32.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.32.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.32.44- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.32.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.32.48- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn*
8704.32.49- - - - - Loại khác*
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.32.59- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.32.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.32.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.32.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.32.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.32.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.32.69- - - - - Loại khác*
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.72- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.32.79- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.32.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.32.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.32.83- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.32.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.32.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.32.86- - - - - Ô tô tự đổ*
8704.32.89- - - - - Loại khác*
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.32.91- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.32.92- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.32.93- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.32.94- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.32.95- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.32.96- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.32.97- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.32.98- - - - - Ô tô tự đổ*
8704.32.99- - - - - Loại khác*
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8704.41- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.41.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.41.19- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8704.41.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.41.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.41.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.41.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.41.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.41.26- - - - Ô tô pick-up (1)*
8704.41.27- - - - Xe ba bánh (SEN)*
8704.41.29- - - - Loại khác*
8704.42- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.42.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.42.19- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.42.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)5
8704.42.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải5
8704.42.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn5
8704.42.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.42.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.42.29- - - - - Loại khác*
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.42.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.42.39- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.42.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)5
8704.42.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.42.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.42.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.42.46- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn*
8704.42.47- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn*
- - - - - Loại khác:
8704.42.51- - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn*
8704.42.59- - - - - - Loại khác*
8704.43- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.43.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.43.19- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.43.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)50
8704.43.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải50
8704.43.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn50
8704.43.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị50
8704.43.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)50
8704.43.29- - - - - Loại khác50
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.43.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.43.59- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.43.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)50
8704.43.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải50
8704.43.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn50
8704.43.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị50
8704.43.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)50
8704.43.69- - - - - Loại khác50
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.43.71- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.43.79- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.43.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)50
8704.43.86- - - - - Ô tô tự đổ50
8704.43.89- - - - - Loại khác50
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8704.51- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD:
8704.51.11- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.51.19- - - - Loại khác*
- - - Loại khác:
8704.51.21- - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.51.22- - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.51.23- - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.51.24- - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.51.25- - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.51.26- - - - Ô tô pick-up (1)*
8704.51.27- - - - Xe ba bánh (SEN)*
8704.51.29- - - - Loại khác*
8704.52- - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.11- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.52.19- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.52.21- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.52.22- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.52.23- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.52.24- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.52.25- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.52.29- - - - - Loại khác*
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.31- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.52.39- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.52.41- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.52.42- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.52.43- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.52.44- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.52.45- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.52.48- - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn*
8704.52.49- - - - - Loại khác*
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.51- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.52.59- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.52.61- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.52.62- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.52.63- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.52.64- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.52.65- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.52.69- - - - - Loại khác*
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.72- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.52.79- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.52.81- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.52.82- - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải*
8704.52.83- - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn*
8704.52.84- - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị*
8704.52.85- - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)*
8704.52.86- - - - - Ô tô tự đổ*
8704.52.89- - - - - Loại khác*
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD:
8704.52.91- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.52.92- - - - - Loại khác*
- - - - Loại khác:
8704.52.93- - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)*
8704.52.94- - - - - Ô tô tự đổ*
8704.52.99- - - - - Loại khác*
8704.60- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8704.60.11- - - Ô tô pick-up (1)*
8704.60.12- - - Xe ba bánh (SEN)*
8704.60.19- - - Loại khác*
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế không quá 5 tấn:
8704.60.21- - - Ô tô pick-up (1)*
8704.60.22- - - Xe ba bánh (SEN)*
8704.60.29- - - Loại khác*
- - Loại khác:
8704.60.91- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn*
8704.60.92- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn*
8704.60.93- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn*
8704.60.94- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn*
8704.90- Loại khác:
8704.90.10- - Dạng CKD (SEN)*
- - Loại khác:
8704.90.91- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn*
8704.90.92- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn*
8704.90.93- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn*
8704.90.94- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn*
8704.90.95- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn*
87.05Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)
8705.10.00- Xe cần cẩu0KH, MM
8705.20.00- Xe cần trục khoan0
8705.30.00- Xe chữa cháy0MM
8705.40.00- Xe trộn bê tông0MM
8705.90- Loại khác:
8705.90.50- - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại0
8705.90.60- - Xe điều chế chất nổ di động (SEN)0MM
8705.90.90- - Loại khác0MM
87.06Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706.00.11- - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.010MY, TH
8706.00.19- - Loại khác0MY, PH, TH
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8706.00.21- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)*
8706.00.22- - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn*
8706.00.23- - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8706.00.31- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự*
8706.00.32- - Dùng cho ô tô cứu thương*
8706.00.33- - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)*
8706.00.34- - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN)*
8706.00.39- - Loại khác*
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04:
8706.00.41- - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn*
8706.00.42- - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn*
8706.00.50- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05*
87.07Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8707.10- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8707.10.10- - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự*
8707.10.20- - Dùng cho ô tô cứu thương*
8707.10.30- - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết*
8707.10.90- - Loại khác*
8707.90- Loại khác:
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8707.90.11- - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.290KH, PH, TH
8707.90.19- - - Loại khác0KH, PH, TH
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8707.90.21- - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van)*
8707.90.29- - - Loại khác*
8707.90.30- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05*
8707.90.40- - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ*
8707.90.90- - Loại khác*
87.08Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8708.10- Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
8708.10.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010BN, MY, PH
8708.10.90- - Loại khác5
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
8708.21.00- - Dây đai an toàn0MM, MY, PH
8708.22- - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
8708.22.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010BN, KH, MM, MY, PH
8708.22.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0324
8708.22.30- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.0524
8708.29- - Loại khác:
- - - Các bộ phận của cửa xe:
8708.29.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010BN, KH, MM, MY, PH
8708.29.15- - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.0324
8708.29.16- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.0324
8708.29.17- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.1024
8708.29.18- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.0424
8708.29.19- - - - Loại khác24
8708.29.20- - - Bộ phận của dây đai an toàn24
- - - Loại khác:
8708.29.92- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010BN, KH, MM, MY, PH
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.29.93- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn24
8708.29.94- - - - - Thanh chống nắp ca pô24
8708.29.95- - - - - Loại khác24
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.29.96- - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn24
8708.29.97- - - - - Thanh chống nắp ca pô24
8708.29.98- - - - - Loại khác24
8708.29.99- - - - Loại khác24
8708.30- Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
8708.30.10- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010BN, LA, MY, PH
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.30.21- - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi5
8708.30.29- - - Loại khác5
8708.30.30- - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.045
8708.30.90- - Loại khác5
8708.40- Hộp số và bộ phận của chúng:
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708.40.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03*
8708.40.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05*
8708.40.14- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010BN, ID, LA, MM, MY, PH
8708.40.19- - - Loại khác*
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.40.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010BN, ID, LA, MY, PH
8708.40.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03*
8708.40.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05*
8708.40.29- - - Loại khác*
- - Bộ phận:
8708.40.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.015
8708.40.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.40.99- - - Loại khác5
8708.50- Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.11- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.50.13- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.055
8708.50.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010KH, LA, PH
8708.50.19- - - Loại khác5
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.25- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010KH, LA, PH
8708.50.26- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.50.27- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.055
8708.50.29- - - Loại khác5
- - Bộ phận:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.50.91- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)0KH, LA, PH
8708.50.92- - - - Loại khác0KH, LA, PH
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.50.94- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)5
8708.50.95- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
8708.50.96- - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN)0KH, LA, PH
8708.50.99- - - - Loại khác0KH, LA, PH
8708.70- Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - Ốp đầu trục bánh xe:
8708.70.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010KH, LA, MY, PH
8708.70.16- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.0324
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.70.17- - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.100KH, ID, LA, MM, MY, PH
8708.70.18- - - - Loại khác0KH, ID, LA, MM, MY, PH
8708.70.19- - - Loại khác24
- - Bánh xe đã được lắp lốp:
8708.70.21- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010KH, LA, MM, MY, PH
8708.70.22- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.70.23- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10)5
8708.70.29- - - Loại khác5
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:
8708.70.31- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010KH, LA, MM, MY, PH
8708.70.32- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.70.33- - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn5
8708.70.34- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.045
8708.70.39- - - Loại khác5
- - Loại khác:
8708.70.95- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010KH, LA, MY, PH
8708.70.96- - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.040KH, ID, LA, MM, MY, PH
8708.70.97- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.70.99- - - Loại khác5
8708.80- Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Hệ thống giảm chấn:
8708.80.15- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010BN, LA, PH, TH
8708.80.16- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.80.17- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.055
8708.80.19- - - Loại khác5
- - Bộ phận:
8708.80.91- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.015
8708.80.92- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.80.99- - - Loại khác5
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91- - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - Két nước làm mát:
8708.91.15- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010BN, KH, LA, PH
8708.91.16- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.91.17- - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.105
8708.91.18- - - - - Loại khác5
8708.91.19- - - - Loại khác5
- - - Bộ phận:
8708.91.91- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.015
8708.91.93- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.91.94- - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10)5
8708.91.95- - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.91.99- - - - Loại khác5
8708.92- - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
8708.92.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010BN, LA, PH
8708.92.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03*
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
8708.92.51- - - - Ống xả và bộ giảm thanh*
8708.92.52- - - - Bộ phận (SEN)5
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
8708.92.61- - - - Ống xả và bộ giảm thanh*
8708.92.62- - - - Bộ phận (SEN)5
8708.92.90- - - Loại khác
- - - - Ống xả và bộ giảm thanh:
8708.92.90.11- - - - - Loại dùng cho xe vận tải hàng hoá có tổng trọng lượng có tải tối đa trên 20 tấn*
8708.92.90.19- - - - - Loại khác*
8708.92.90.90- - - - Loại khác5
8708.93- - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
8708.93.50- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010BN, KH, LA, PH, TH
8708.93.60- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.93.70- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.055
8708.93.90- - - Loại khác5
8708.94- - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
8708.94.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.015
8708.94.19- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
8708.94.94- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.010BN, KH, LA, PH, TH
8708.94.95- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.94.99- - - - Loại khác5
8708.95- - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8708.95.10- - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng5
8708.95.90- - - Bộ phận5
8708.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.99.11- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ5
8708.99.19- - - - Loại khác5
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708.99.21- - - - - Thùng nhiên liệu5
8708.99.24- - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN)5
8708.99.25- - - - - Các bộ phận khác (SEN)5
8708.99.30- - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn)5
8708.99.40- - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó5
8708.99.50- - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN)5
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708.99.61- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.025
8708.99.62- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.035
8708.99.63- - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.045
8708.99.70- - - - Khung giá đỡ động cơ5
8708.99.80- - - - Loại khác5
- - - Loại khác:
8708.99.91- - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ5
8708.99.99- - - - Loại khác5
87.09Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên
- Xe:
8709.11.00- - Loại chạy điện0
8709.19.00- - Loại khác0
8709.90.00- Các bộ phận0
8710.00.00Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này*
87.11Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
8711.10- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- - Dạng CKD:
8711.10.12- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ*
8711.10.14- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)*
8711.10.15- - - Xe mô tô và xe scooter khác*
8711.10.19- - - Loại khác*
- - Loại khác:
8711.10.92- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ*
8711.10.94- - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN)*
8711.10.95- - - Xe mô tô và xe scooter khác*
8711.10.99- - - Loại khác*
8711.20- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD:
8711.20.11- - - Xe mô tô địa hình (SEN)*
8711.20.12- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ*
8711.20.13- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)*
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.14- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc*
8711.20.15- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc*
8711.20.16- - - - Loại khác*
8711.20.19- - - Loại khác*
- - Loại khác:
8711.20.91- - - Xe mô tô địa hình (SEN)*
8711.20.92- - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ*
8711.20.93- - - Xe “pocket motorcycle” (SEN)*
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.94- - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc*
8711.20.95- - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc*
8711.20.96- - - - Loại khác*
8711.20.99- - - Loại khác*
8711.30- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- - Xe mô tô địa hình:
8711.30.11- - - Dạng CKD (SEN)*
8711.30.19- - - Loại khác*
8711.30.30- - Loại khác, dạng CKD (SEN)*
8711.30.90- - Loại khác*
8711.40- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- - Xe mô tô địa hình:
8711.40.11- - - Dạng CKD (SEN)*
8711.40.19- - - Loại khác (SEN)*
8711.40.20- - Loại khác, dạng CKD (SEN)*
8711.40.90- - Loại khác*
8711.50- Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20- - Dạng CKD (SEN)50
8711.50.90- - Loại khác50
8711.60- Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8711.60.11- - - Xe đạp*
8711.60.12- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)*
8711.60.13- - - Xe mô tô khác*
8711.60.19- - - Loại khác*
- - Loại khác:
8711.60.92- - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN)*
8711.60.93- - - Xe mô tô khác*
8711.60.94- - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h*
8711.60.95- - - Xe đạp khác*
8711.60.99- - - Loại khác*
8711.90- Loại khác:
8711.90.40- - Thùng xe có bánh (side-cars)*
8711.90.60- - Loại khác, dạng CKD (SEN)*
8711.90.90- - Loại khác*
87.12Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ
8712.00.10- Xe đạp đua0
8712.00.20- Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN)50
8712.00.30- Xe đạp khác50
8712.00.90- Loại khác50
87.13Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
8713.10.00- Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí0
8713.90.00- Loại khác0
87.14Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
8714.10- Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10- - Yên xe5
8714.10.20- - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa40
8714.10.30- - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng40
8714.10.40- - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng40
8714.10.50- - Vành bánh xe40
8714.10.60- - Phanh và bộ phận của chúng40
8714.10.70- - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng40
8714.10.90- - Loại khác40
8714.20- Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
8714.20.11- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm0
8714.20.12- - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm0
8714.20.19- - - Loại khác0
8714.20.90- - Loại khác0
- Loại khác:
8714.91- - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)5
- - - Loại khác:
8714.91.91- - - - Bộ phận của càng xe đạp40
8714.91.99- - - - Loại khác40
8714.92- - Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)5
8714.92.90- - - Loại khác40
8714.93- - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
8714.93.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)5
8714.93.90- - - Loại khác5
8714.94- - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)5
8714.94.90- - - Loại khác40
8714.95- - Yên xe:
8714.95.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)5
8714.95.90- - - Loại khác5
8714.96- - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
8714.96.10- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN)5
8714.96.90- - - Loại khác5
8714.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714.99.11- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)5
8714.99.12- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)5
- - - Loại khác:
8714.99.91- - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN)5
8714.99.93- - - - Ốc bắt đầu nan hoa5
8714.99.94- - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN)5
8715.00.00Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng0
87.16Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
8716.10.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại0LA, MM, TH
8716.20.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp0MM
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716.31.00- - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc0KH, MM
8716.39- - Loại khác:
8716.39.40- - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp0MM, TH
- - - Loại khác:
8716.39.91- - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn0MM, TH
8716.39.99- - - - Loại khác0MM, TH
8716.40.00- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác0
8716.80- Xe khác:
8716.80.10- - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít0KH, LA
8716.80.20- - Xe cút kít0KH, LA, MM
8716.80.90- - Loại khác0KH, LA
8716.90- Bộ phận:
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
8716.90.13- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.200KH, MM
8716.90.19- - - Loại khác0KH, MM
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
8716.90.21- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm0KH, MM
8716.90.22- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm0KH, MM
8716.90.23- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.100KH, MM
8716.90.24- - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.200KH, MM
- - Dùng cho các loại xe khác:
8716.90.94- - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa0KH, MM
8716.90.95- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm0KH, MM
8716.90.96- - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm0KH, MM
8716.90.99- - - Loại khác0KH, MM

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.