PHỤ LỤC — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI PHỤ LỤC II BA
Kèm theo Nghị định số 73/2025/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
43 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | |
| - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | ||
| 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| 0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
| 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | |
| 0207.14.10 | - - - Cánh | 20 |
| 0207.14.20 | - - - Đùi | 15 |
| 0207.14.30 | - - - Gan | 20 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | 20 |
| 0207.14.99 | - - - - Loại khác | 20 |
| - Của gà tây: | ||
| 0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| 0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
| 0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | |
| 0207.27.10 | - - - Gan | 20 |
| - - - Loại khác: | ||
| 0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | 20 |
| 0207.27.99 | - - - - Loại khác | 20 |
| - Của vịt, ngan: | ||
| 0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| 0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
| 0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
| 0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
| 0207.45 | - - Loại khác, đông lạnh: | |
| 0207.45.10 | - - - Gan béo | 15 |
| 0207.45.90 | - - - Loại khác | 15 |
| - Của ngỗng: | ||
| 0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| 0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
| 0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
| 0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
| 0207.55 | - - Loại khác, đông lạnh: | |
| 0207.55.10 | - - - Gan béo | 15 |
| 0207.55.90 | - - - Loại khác | 15 |
| 0207.60 | - Của gà lôi: | |
| 0207.60.10 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 40 |
| 0207.60.20 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 40 |
| 0207.60.30 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 15 |
| 0207.60.40 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh | 15 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.