PHỤ LỤC — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI PHỤ LỤC II BA

Kèm theo Nghị định số 73/2025/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

608 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
87.03Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
8703.10- Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10- - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự70
8703.10.90- - Loại khác70
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21- - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.21.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.13- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.21.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.15- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.21- - - - - Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.29- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8703.21.31- - - - - Xe 3 bánh (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.39- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.21.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70
8703.21.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70
8703.21.43- - - - Ô tô cứu thương15
8703.21.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
8703.21.45- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động70
8703.21.59- - - - - Loại khác70
- - - - Loại khác:
8703.21.91- - - - - Xe 3 bánh (SEN)70
8703.21.99- - - - - Loại khác70
8703.22- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.22.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.13- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.14- - - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.15- - - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.16- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.17- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.21- - - - - Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.29- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.30- - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.22.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70
8703.22.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70
8703.22.43- - - - Ô tô cứu thương20
8703.22.44- - - - Ô tô tang lễ20
8703.22.45- - - - Ô tô chở phạm nhân20
8703.22.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
8703.22.47- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động70
8703.22.59- - - - - Loại khác70
8703.22.90- - - - Loại khác70
8703.23- - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.23.11- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.12- - - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.13- - - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.23.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.23- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.24- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.35- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.36- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8703.23.41- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.42- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.23.51- - - - Ô tô cứu thương20
8703.23.52- - - - Ô tô tang lễ20
8703.23.53- - - - Ô tô chở phạm nhân15
8703.23.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.23.55- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.23.56- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.23.57- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc50
8703.23.58- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.23.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.23.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc50
8703.23.64- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.65- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.23.66- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.23.67- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.23.68- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52
- - - - Loại khác:
8703.23.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.23.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.23.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.23.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc52
8703.24- - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.24.11- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.12- - - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.13- - - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.15- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.21- - - - - Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.29- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.30- - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.24.41- - - - Ô tô cứu thương15
8703.24.42- - - - Ô tô tang lễ15
8703.24.43- - - - Ô tô chở phạm nhân15
8703.24.44- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.24.45- - - - - Loại bốn bánh chủ động47
8703.24.49- - - - - Loại khác52
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động32
8703.24.59- - - - - Loại khác52
- - - - Loại khác:
8703.24.61- - - - - Loại bốn bánh chủ động47
8703.24.69- - - - - Loại khác52
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31- - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.31.11- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.12- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.13- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.14- - - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.15- - - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.16- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.17- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.21- - - - - Loại bốn bánh chủ độngTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.29- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8703.31.31- - - - - Xe ba bánh (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.39- - - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.31.41- - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70
8703.31.42- - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70
8703.31.43- - - - Ô tô cứu thương15
8703.31.44- - - - Ô tô tang lễ20
8703.31.45- - - - Ô tô chở phạm nhân20
8703.31.46- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
8703.31.47- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.51- - - - - Loại bốn bánh chủ động70
8703.31.59- - - - - Loại khác70
- - - - Loại khác:
8703.31.91- - - - - Xe ba bánh (SEN)70
8703.31.99- - - - - Loại khác70
8703.32- - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.32.11- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.12- - - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.13- - - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.32.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.23- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.35- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.36- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8703.32.41- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.42- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.43- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.32.51- - - - Ô tô cứu thương20
8703.32.52- - - - Ô tô tang lễ15
8703.32.53- - - - Ô tô chở phạm nhân20
8703.32.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.32.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.32.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.32.63- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.32.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.32.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.74- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.32.75- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.32.76- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
- - - - Loại khác:
8703.32.81- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.32.82- - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.32.83- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
8703.33- - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD:
8703.33.11- - - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.12- - - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.13- - - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.14- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.33.21- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.22- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.31- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.32- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.33.33- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.34- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.40- - - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.33.51- - - - Ô tô cứu thương20
8703.33.52- - - - Ô tô tang lễ15
8703.33.53- - - - Ô tô chở phạm nhân15
8703.33.54- - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
- - - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.33.61- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.33.62- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.71- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.33.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
8703.33.80- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động70
8703.33.90- - - - Loại khác70
8703.40- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.40.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.13- - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.40.14- - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.40.15- - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.40.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.40.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.40.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.40.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.40.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70
- - - Ô tô cứu thương:
8703.40.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.40.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20
8703.40.36- - - - Loại khác15
- - - Ô tô tang lễ:
8703.40.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.40.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.40.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20
8703.40.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20
8703.40.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20
8703.40.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20
8703.40.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.40.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.40.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.40.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15
8703.40.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc15
8703.40.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70
8703.40.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.40.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.40.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.40.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.40.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.40.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.40.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.40.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.40.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47
8703.40.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.40.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.40.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.40.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.40.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.40.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.40.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc47
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.40.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.40.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.40.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.40.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.40.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.40.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52
- - - Loại khác:
8703.40.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.40.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.40.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.40.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.40.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.40.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.40.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47
8703.40.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52
8703.50- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.50.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.13- - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.50.14- - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.50.15- - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.50.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.50.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.50.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.50.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.50.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70
- - - Ô tô cứu thương:
8703.50.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc15
8703.50.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc20
8703.50.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20
- - - Ô tô tang lễ:
8703.50.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.50.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.50.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15
8703.50.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc15
8703.50.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc15
8703.50.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc15
8703.50.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.50.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.50.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.50.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20
8703.50.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc20
8703.50.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc15
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70
8703.50.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.50.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.50.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.50.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.50.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.50.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.50.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.50.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.50.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.50.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.50.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.50.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.50.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.50.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.50.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.50.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.50.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.50.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.50.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.50.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.50.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
- - - Loại khác:
8703.50.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.50.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.50.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.50.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.50.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.50.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.50.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
8703.60- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.60.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.13- - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.60.14- - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.60.15- - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.60.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.60.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.60.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.60.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.60.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70
- - - Ô tô cứu thương:
8703.60.34- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.60.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20
8703.60.36- - - - Loại khác15
- - - Ô tô tang lễ:
8703.60.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.60.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.60.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20
8703.60.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc20
8703.60.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc20
8703.60.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc20
8703.60.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.60.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.60.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.60.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15
8703.60.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc15
8703.60.55- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70
8703.60.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.60.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.60.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.60.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.60.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.60.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.60.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.60.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.60.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47
8703.60.68- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.60.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.60.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.60.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.60.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.60.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.60.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc47
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.60.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.60.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.60.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.60.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.60.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.60.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc52
- - - Loại khác:
8703.60.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.60.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.60.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.60.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.60.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.60.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc52
8703.60.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động47
8703.60.98- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động52
8703.70- Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD:
8703.70.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.13- - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.70.14- - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.70.15- - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.16- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.17- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.70.18- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.19- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.21- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.22- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.23- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.24- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.25- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.26- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.70.27- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.28- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 ccTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.70.31- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.70.32- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.70.33- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc70
- - - Ô tô cứu thương:
8703.70.34- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc15
8703.70.35- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc20
8703.70.36- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc20
- - - Ô tô tang lễ:
8703.70.41- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.70.42- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.70.43- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc15
8703.70.44- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc15
8703.70.45- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc15
8703.70.46- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc15
8703.70.47- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc15
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.70.51- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc20
8703.70.52- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc20
8703.70.53- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc20
8703.70.54- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc20
8703.70.55- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc15
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.56- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc70
8703.70.57- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.70.58- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc70
- - - Ô tô kiểu Sedan:
8703.70.61- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.70.62- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.70.63- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.70.64- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.70.65- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.70.66- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.70.67- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.71- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.70.72- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.70.73- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.70.74- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.70.75- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.70.76- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.70.77- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.81- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.70.82- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.70.83- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.70.84- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.70.85- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.70.86- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.70.87- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
- - - Loại khác:
8703.70.91- - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc70
8703.70.92- - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc70
8703.70.93- - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc70
8703.70.94- - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc70
8703.70.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc70
8703.70.96- - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc70
8703.70.97- - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc70
8703.80- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD:
8703.80.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.13- - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.14- - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.15- - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.16- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.17- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.18- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.19- - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.80.91- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70
8703.80.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70
8703.80.93- - - Ô tô cứu thương15
8703.80.94- - - Ô tô tang lễ20
8703.80.95- - - Ô tô chở phạm nhân20
8703.80.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
8703.80.97- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70
8703.80.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)70
8703.80.99- - - Loại khác70
8703.90- Loại khác:
- - Dạng CKD:
8703.90.11- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.12- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.13- - - Ô tô cứu thươngTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.14- - - Ô tô tang lễTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.15- - - Ô tô chở phạm nhânTheo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.16- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.17- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.18- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.19- - - Loại khácTheo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.90.91- - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN)70
8703.90.92- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles)70
8703.90.93- - - Ô tô cứu thương20
8703.90.94- - - Ô tô tang lễ20
8703.90.95- - - Ô tô chở phạm nhân20
8703.90.96- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes)70
8703.90.97- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1)70
8703.90.98- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van)70
8703.90.99- - - Loại khác70

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.