PHỤ LỤC — SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỨC THUẾ SUẤT THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI CỦA MỘT SỐ MẶT HÀNG TẠI PHỤ LỤC II BA
Kèm theo Nghị định số 73/2025/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
608 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) |
|---|---|---|
| 87.03 | Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua | |
| 8703.10 | - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự: | |
| 8703.10.10 | - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự | 70 |
| 8703.10.90 | - - Loại khác | 70 |
| - Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | ||
| 8703.21 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.21.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.13 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.21.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.15 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.21.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.29 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.21.31 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.21.39 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.21.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| 8703.21.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
| 8703.21.43 | - - - - Ô tô cứu thương | 15 |
| 8703.21.44 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| 8703.21.45 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.21.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 70 |
| 8703.21.59 | - - - - - Loại khác | 70 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.21.91 | - - - - - Xe 3 bánh (SEN) | 70 |
| 8703.21.99 | - - - - - Loại khác | 70 |
| 8703.22 | - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.22.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.13 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.22.14 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.22.15 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.22.16 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.17 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.22.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.29 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.22.30 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.22.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| 8703.22.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
| 8703.22.43 | - - - - Ô tô cứu thương | 20 |
| 8703.22.44 | - - - - Ô tô tang lễ | 20 |
| 8703.22.45 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
| 8703.22.46 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| 8703.22.47 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.22.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 70 |
| 8703.22.59 | - - - - - Loại khác | 70 |
| 8703.22.90 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8703.23 | - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.23.11 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.23.12 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.23.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.23.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.23.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.23 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.24 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.23.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.23.35 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.36 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.23.41 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.23.42 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.23.51 | - - - - Ô tô cứu thương | 20 |
| 8703.23.52 | - - - - Ô tô tang lễ | 20 |
| 8703.23.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 15 |
| 8703.23.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.23.55 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.23.56 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.23.57 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 50 |
| 8703.23.58 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.23.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.23.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.23.63 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 50 |
| 8703.23.64 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.23.65 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.23.66 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.23.67 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.23.68 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.23.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.23.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.23.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.23.74 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 52 |
| 8703.24 | - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.24.11 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.24.12 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.24.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.24.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.24.15 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.24.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.24.29 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.24.30 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.24.41 | - - - - Ô tô cứu thương | 15 |
| 8703.24.42 | - - - - Ô tô tang lễ | 15 |
| 8703.24.43 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 15 |
| 8703.24.44 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.24.45 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 47 |
| 8703.24.49 | - - - - - Loại khác | 52 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.24.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 32 |
| 8703.24.59 | - - - - - Loại khác | 52 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.24.61 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 47 |
| 8703.24.69 | - - - - - Loại khác | 52 |
| - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel): | ||
| 8703.31 | - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.31.11 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.31.12 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.31.13 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.31.14 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.31.15 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.31.16 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.31.17 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.31.21 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.31.29 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.31.31 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.31.39 | - - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.31.41 | - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| 8703.31.42 | - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
| 8703.31.43 | - - - - Ô tô cứu thương | 15 |
| 8703.31.44 | - - - - Ô tô tang lễ | 20 |
| 8703.31.45 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
| 8703.31.46 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| 8703.31.47 | - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van): | ||
| 8703.31.51 | - - - - - Loại bốn bánh chủ động | 70 |
| 8703.31.59 | - - - - - Loại khác | 70 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.31.91 | - - - - - Xe ba bánh (SEN) | 70 |
| 8703.31.99 | - - - - - Loại khác | 70 |
| 8703.32 | - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.32.11 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.32.12 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.32.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.32.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.32.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.23 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.32.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.32.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.35 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.36 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.32.41 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.42 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.32.43 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.32.51 | - - - - Ô tô cứu thương | 20 |
| 8703.32.52 | - - - - Ô tô tang lễ | 15 |
| 8703.32.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
| 8703.32.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.32.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.32.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.32.63 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.32.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.32.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.32.73 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.32.74 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.32.75 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.32.76 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - - Loại khác: | ||
| 8703.32.81 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.32.82 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.32.83 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| 8703.33 | - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc: | |
| - - - Dạng CKD: | ||
| 8703.33.11 | - - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.33.12 | - - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.33.13 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.33.14 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.33.21 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.33.22 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.33.31 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.33.32 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.33.33 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.33.34 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.33.40 | - - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.33.51 | - - - - Ô tô cứu thương | 20 |
| 8703.33.52 | - - - - Ô tô tang lễ | 15 |
| 8703.33.53 | - - - - Ô tô chở phạm nhân | 15 |
| 8703.33.54 | - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| - - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.33.61 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.33.62 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.33.71 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.33.72 | - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| 8703.33.80 | - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động | 70 |
| 8703.33.90 | - - - - Loại khác | 70 |
| 8703.40 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8703.40.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.13 | - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.40.14 | - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.40.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.40.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.40.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.40.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.40.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.40.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.40.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8703.40.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | ||
| 8703.40.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.40.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô cứu thương: | ||
| 8703.40.34 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.40.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 20 |
| 8703.40.36 | - - - - Loại khác | 15 |
| - - - Ô tô tang lễ: | ||
| 8703.40.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.40.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.40.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 20 |
| 8703.40.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 20 |
| 8703.40.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20 |
| 8703.40.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 20 |
| 8703.40.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15 |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | ||
| 8703.40.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.40.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.40.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 15 |
| 8703.40.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | 15 |
| 8703.40.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.40.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.40.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.40.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.40.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.40.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.40.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.40.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.40.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.40.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.40.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | 47 |
| 8703.40.68 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | 52 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.40.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.40.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.40.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.40.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.40.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.40.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.40.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 47 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.40.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.40.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.40.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.40.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.40.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.40.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.40.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 52 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.40.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.40.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.40.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.40.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.40.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.40.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.40.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | 47 |
| 8703.40.98 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | 52 |
| 8703.50 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8703.50.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.13 | - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.50.14 | - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.50.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.50.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.50.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.50.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.50.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.50.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.50.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8703.50.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | ||
| 8703.50.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.50.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô cứu thương: | ||
| 8703.50.34 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 15 |
| 8703.50.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20 |
| 8703.50.36 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 20 |
| - - - Ô tô tang lễ: | ||
| 8703.50.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.50.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.50.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 15 |
| 8703.50.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 15 |
| 8703.50.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 15 |
| 8703.50.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 15 |
| 8703.50.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15 |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | ||
| 8703.50.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.50.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.50.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 20 |
| 8703.50.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20 |
| 8703.50.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 15 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.50.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.50.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.50.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.50.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.50.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.50.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.50.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.50.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.50.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.50.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.50.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.50.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.50.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.50.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.50.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.50.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.50.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.50.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.50.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.50.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.50.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.50.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.50.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.50.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.50.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.50.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.50.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.50.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.50.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.50.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.50.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| 8703.60 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8703.60.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.13 | - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.60.14 | - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.60.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.60.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.60.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.60.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.60.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.60.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.60.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8703.60.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | ||
| 8703.60.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.60.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô cứu thương: | ||
| 8703.60.34 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.60.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 20 |
| 8703.60.36 | - - - - Loại khác | 15 |
| - - - Ô tô tang lễ: | ||
| 8703.60.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.60.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.60.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 20 |
| 8703.60.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 20 |
| 8703.60.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20 |
| 8703.60.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 20 |
| 8703.60.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15 |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | ||
| 8703.60.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.60.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.60.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 15 |
| 8703.60.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc | 15 |
| 8703.60.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.60.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.60.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.60.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.60.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.60.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.60.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.60.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.60.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.60.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.60.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | 47 |
| 8703.60.68 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | 52 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.60.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.60.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.60.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.60.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.60.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.60.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.60.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 47 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.60.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.60.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.60.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.60.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.60.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.60.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.60.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 52 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.60.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.60.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.60.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.60.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.60.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.60.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 52 |
| 8703.60.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động | 47 |
| 8703.60.98 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động | 52 |
| 8703.70 | - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8703.70.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.13 | - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.70.14 | - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.70.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.70.16 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.17 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.70.18 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.19 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.21 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.70.22 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.23 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.24 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.70.25 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.26 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.70.27 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.70.28 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8703.70.31 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles): | ||
| 8703.70.32 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.70.33 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô cứu thương: | ||
| 8703.70.34 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 15 |
| 8703.70.35 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20 |
| 8703.70.36 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 20 |
| - - - Ô tô tang lễ: | ||
| 8703.70.41 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.70.42 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.70.43 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 15 |
| 8703.70.44 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 15 |
| 8703.70.45 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 15 |
| 8703.70.46 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 15 |
| 8703.70.47 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 15 |
| - - - Ô tô chở phạm nhân: | ||
| 8703.70.51 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 20 |
| 8703.70.52 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 20 |
| 8703.70.53 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 20 |
| 8703.70.54 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc | 20 |
| 8703.70.55 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc | 15 |
| - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes): | ||
| 8703.70.56 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.70.57 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.70.58 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô kiểu Sedan: | ||
| 8703.70.61 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.70.62 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.70.63 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.70.64 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.70.65 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.70.66 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.70.67 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.70.71 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.70.72 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.70.73 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.70.74 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.70.75 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.70.76 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.70.77 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động: | ||
| 8703.70.81 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.70.82 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.70.83 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.70.84 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.70.85 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.70.86 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.70.87 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| - - - Loại khác: | ||
| 8703.70.91 | - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc | 70 |
| 8703.70.92 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc | 70 |
| 8703.70.93 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc | 70 |
| 8703.70.94 | - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc | 70 |
| 8703.70.95 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc | 70 |
| 8703.70.96 | - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc | 70 |
| 8703.70.97 | - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc | 70 |
| 8703.80 | - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8703.80.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.80.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.80.13 | - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.80.14 | - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.80.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.80.16 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.80.17 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.80.18 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.80.19 | - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8703.80.91 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| 8703.80.92 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
| 8703.80.93 | - - - Ô tô cứu thương | 15 |
| 8703.80.94 | - - - Ô tô tang lễ | 20 |
| 8703.80.95 | - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
| 8703.80.96 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| 8703.80.97 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70 |
| 8703.80.98 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | 70 |
| 8703.80.99 | - - - Loại khác | 70 |
| 8703.90 | - Loại khác: | |
| - - Dạng CKD: | ||
| 8703.90.11 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.90.12 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.90.13 | - - - Ô tô cứu thương | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.90.14 | - - - Ô tô tang lễ | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.90.15 | - - - Ô tô chở phạm nhân | Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98 |
| 8703.90.16 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.90.17 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.90.18 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| 8703.90.19 | - - - Loại khác | Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98 |
| - - Loại khác: | ||
| 8703.90.91 | - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) | 70 |
| 8703.90.92 | - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) | 70 |
| 8703.90.93 | - - - Ô tô cứu thương | 20 |
| 8703.90.94 | - - - Ô tô tang lễ | 20 |
| 8703.90.95 | - - - Ô tô chở phạm nhân | 20 |
| 8703.90.96 | - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) | 70 |
| 8703.90.97 | - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) | 70 |
| 8703.90.98 | - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) | 70 |
| 8703.90.99 | - - - Loại khác | 70 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.