BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - CUBA GIAI ĐOẠN 2

Kèm theo Nghị định số 114/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

Chương 08 — Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

63 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
Chương 8
Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô00
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ00
0801.19- - Loại khác:
0801.19.10- - - Quả dừa non (SEN)00
0801.19.90- - - Loại khác00
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0803.10- Chuối lá:
0803.10.10- - Tươi00
0803.10.20- - Khô00
0803.90- Loại khác:
0803.90.10- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)00
0803.90.20- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)00
0803.90.30- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)00
0803.90.90- - Loại khác00
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0804.30.00- Quả dứa00
0804.40.00- Quả bơ00
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10- - Quả ổi00
- - Quả xoài:
0804.50.21- - - Tươi00
0804.50.22- - - Khô00
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0805.10- Quả cam:
0805.10.10- - Tươi00
0805.10.20- - Khô00
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)00
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)00
0805.29.00- - Loại khác00
0805.40.00- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)00
0805.50- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
0805.50.10- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)00
0805.50.20- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)00
0805.90.00- Loại khác00
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00- - Quả dưa hấu00
0807.19.00- - Loại khác00
0807.20.00- Quả đu đủ00
08.10Quả khác, tươi
0810.90- Loại khác:
0810.90.10- - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)00
0810.90.20- - Quả vải00
0810.90.30- - Quả chôm chôm00
0810.90.40- - Quả bòn bon (Lanzones)00
0810.90.50- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)00
0810.90.60- - Quả me00
0810.90.70- - Quả khế00
- - Loại khác:
0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn)00
0810.90.92- - - Quả thanh long00
0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)00
0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)00
0810.90.99- - - Loại khác00
08.12Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0812.90- Loại khác:
0812.90.10- - Quả dâu tây00
0812.90.90- - Loại khác00

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.