Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm các loại quả hạch (nuts) hoặc quả không ăn được.

2. Quả và quả hạch (nuts) ướp lạnh được xếp cùng nhóm với quả và quả hạch (nuts) tươi tương ứng.

3. Quả khô hoặc quả hạch (nuts) khô thuộc Chương này có thể được hydrat hóa lại một phần, hoặc xử lý nhằm các mục đích sau:

(a) Tăng cường bảo quản hoặc làm ổn định (ví dụ, xử lý bằng nhiệt vừa phải, bằng lưu huỳnh, bằng cách cho thêm axit sorbic hoặc kali sorbat),

(b) Cải thiện hoặc duy trì bề ngoài của chúng (ví dụ, bằng cách cho thêm dầu thực vật hoặc một lượng nhỏ xirô glucoza),

với điều kiện là chúng vẫn giữ được đặc tính của quả và quả hạch (nuts) khô.

4. Nhóm 08.12 áp dụng cho những loại quả và quả hạch (nuts) đã qua xử lý chỉ để bảo quản tạm thời trong quá trình vận chuyển hoặc lưu trữ trước khi đưa vào sử dụng (ví dụ: bảo quản bằng khí sunphurơ, ngâm nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác), với điều kiện chúng không phù hợp để dùng ngay khi ở dạng đó.

Chương 08 — Quả và quả hạch (nuts) ăn được; vỏ quả thuộc họ cam quýt hoặc các loại dưa

140 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
08.01Dừa, quả hạch Brazil (Brazil nuts) và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Dừa:
0801.11.00- - Đã qua công đoạn làm khô30
0801.12.00- - Dừa còn nguyên sọ30
0801.19- - Loại khác:
0801.19.10- - - Quả dừa non (SEN)30
0801.19.90- - - Loại khác30
- Quả hạch Brazil (Brazil nuts):
0801.21.00- - Chưa bóc vỏ30
0801.22.00- - Đã bóc vỏ30
- Hạt điều:
0801.31.00- - Chưa bóc vỏ5
0801.32.00- - Đã bóc vỏ25
08.02Quả hạch (nuts) khác, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ
- Quả hạnh nhân:
0802.11.00- - Chưa bóc vỏ10
0802.12- - Đã bóc vỏ:
0802.12.10- - - Đã chần (blanched) (SEN)10
0802.12.90- - - Loại khác10
- Quả phỉ hoặc hạt phỉ (Corylus spp.):
0802.21.00- - Chưa bóc vỏ20
0802.22.00- - Đã bóc vỏ20
- Quả óc chó:
0802.31.00- - Chưa bóc vỏ8
0802.32.00- - Đã bóc vỏ30
- Hạt dẻ (Castanea spp.):
0802.41.00- - Chưa bóc vỏ30
0802.42.00- - Đã bóc vỏ30
- Quả hồ trăn (Hạt dẻ cười):
0802.51.00- - Chưa bóc vỏ15
0802.52.00- - Đã bóc vỏ15
- Hạt mắc-ca (Macadamia nuts):
0802.61.00- - Chưa bóc vỏ30
0802.62.00- - Đã bóc vỏ30
0802.70.00- Hạt cây côla (Cola spp.)30
0802.80.00- Quả cau30
- Loại khác:
0802.91.00- - Hạt thông, chưa bóc vỏ30
0802.92.00- - Hạt thông, đã bóc vỏ30
0802.99.00- - Loại khác30
08.03Chuối, kể cả chuối lá, tươi hoặc khô
0803.10- Chuối lá:
0803.10.10- - Tươi25
0803.10.20- - Khô25
0803.90- Loại khác:
0803.90.10- - Chuối ngự (Lady's finger banana) (SEN)25
0803.90.20- - Chuối Cavendish (Musa acuminata) (SEN)25
0803.90.30- - Chuối Chestnut (Chestnut banana) (lai giữa Musa acuminata và Musa balbisiana, giống Berangan) (SEN)25
0803.90.90- - Loại khác25
08.04Quả chà là, sung, vả, dứa, bơ, ổi, xoài và măng cụt, tươi hoặc khô
0804.10.00- Quả chà là30
0804.20.00- Quả sung, vả30
0804.30.00- Quả dứa30
0804.40.00- Quả bơ15
0804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:
0804.50.10- - Quả ổi25
- - Quả xoài:
0804.50.21- - - Tươi25
0804.50.22- - - Khô25
0804.50.30- - Quả măng cụt25
08.05Quả thuộc chi cam quýt, tươi hoặc khô
0805.10- Quả cam:
0805.10.10- - Tươi20
0805.10.20- - Khô20
- Quả quýt các loại (kể cả quất); cam nhỏ (clementines) và các loại giống lai chi cam quýt tương tự:
0805.21.00- - Quả quýt các loại (kể cả quất)30
0805.22.00- - Cam nhỏ (Clementines)30
0805.29.00- - Loại khác30
0805.40.00- Bưởi chùm (Grapefruit) và bưởi (pomelos)40
0805.50- Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia):
0805.50.10- - Quả chanh vàng (lemon) (Citrus limon, Citrus limonum) (SEN)20
0805.50.20- - Quả chanh xanh (chanh ta Citrus aurantifolia, chanh không hạt Citrus latifolia)(SEN)20
0805.90.00- Loại khác40
08.06Quả nho, tươi hoặc khô
0806.10.00- Tươi8
0806.20.00- Khô12
08.07Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu) và đu đủ, tươi
- Các loại quả họ dưa (kể cả dưa hấu):
0807.11.00- - Quả dưa hấu30
0807.19.00- - Loại khác30
0807.20.00- Quả đu đủ30
08.08Quả táo (apples), lê và quả mộc qua, tươi
0808.10.00- Quả táo (apples)8
0808.30.00- Quả lê10
0808.40.00- Quả mộc qua10
08.09Quả mơ, anh đào, đào (kể cả xuân đào), mận và mận gai, tươi
0809.10.00- Quả mơ20
- Quả anh đào:
0809.21.00- - Quả anh đào chua (Prunus cerasus)10
0809.29.00- - Loại khác10
0809.30.00- Quả đào, kể cả xuân đào20
0809.40- Quả mận và quả mận gai:
0809.40.10- - Quả mận20
0809.40.20- - Quả mận gai20
08.10Quả khác, tươi
0810.10.00- Quả dâu tây15
0810.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm và dâu đỏ (loganberries)15
0810.30.00- Quả lý gai và quả lý chua, đen, trắng hoặc đỏ15
0810.40.00- Quả nam việt quất, quả việt quất và các loại quả khác thuộc chi Vaccinium15
0810.50.00- Quả kiwi7
0810.60.00- Quả sầu riêng30
0810.70.00- Quả hồng (Persimmons)25
0810.90- Loại khác:
0810.90.10- - Quả nhãn; Quả nhãn Mata Kucing (SEN)25
0810.90.20- - Quả vải30
0810.90.30- - Quả chôm chôm25
0810.90.40- - Quả bòn bon (Lanzones)25
0810.90.50- - Quả mít (kể cả mít Cempedak và mít Nangka)25
0810.90.60- - Quả me25
0810.90.70- - Quả khế25
- - Loại khác:
0810.90.91- - - Salacca (quả da rắn)25
0810.90.92- - - Quả thanh long25
0810.90.93- - - Quả hồng xiêm (quả sapôchê)25
0810.90.94- - - Quả lựu (Punica spp.), quả mãng cầu hoặc quả na (Annona spp.), quả roi (bell fruit) (Syzygium spp., Eugenia spp.), quả thanh trà (Bouea spp.), quả chanh leo (dây) (Passiflora spp.), quả sấu đỏ (Sandoricum spp.), quả táo ta (Ziziphus spp.) và quả dâu da đất (Baccaurea spp.) (SEN)25
0810.90.99- - - Loại khác25
08.11Quả và quả hạch (nuts), đã hoặc chưa hấp chín hoặc luộc chín trong nước, đông lạnh, đã hoặc chưa thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
0811.10.00- Quả dâu tây30
0811.20.00- Quả mâm xôi (Raspberries, blackberries), dâu tằm, dâu đỏ (loganberries), quả lý chua đen, trắng hoặc đỏ và quả lý gai30
0811.90.00- Loại khác30
08.12Quả và quả hạch (nuts) được bảo quản tạm thời, nhưng không phù hợp dùng ngay được
0812.10.00- Quả anh đào30
0812.90- Loại khác:
0812.90.10- - Quả dâu tây30
0812.90.90- - Loại khác30
08.13Quả, khô, trừ các loại quả thuộc nhóm 08.01 đến 08.06; hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này
0813.10.00- Quả mơ30
0813.20.00- Quả mận đỏ30
0813.30.00- Quả táo (apples)30
0813.40- Quả khác:
0813.40.10- - Quả nhãn30
0813.40.20- - Quả me30
0813.40.90- - Loại khác30
0813.50- Hỗn hợp các loại quả hạch (nuts) hoặc quả khô thuộc Chương này:
0813.50.10- - Hạt điều hoặc quả hạch Brazil (Brazil nuts) chiếm đa số về khối lượng30
0813.50.20- - Quả hạch (nuts) khác chiếm đa số về khối lượng30
0813.50.30- - Quả chà là chiếm đa số về khối lượng30
0813.50.40- - Quả bơ hoặc quả cam hoặc quả quýt các loại (kể cả quất) chiếm đa số về khối lượng30
0813.50.90- - Loại khác30
0814.00.00Vỏ các loại quả thuộc chi cam quýt hoặc các loại dưa (kể cả dưa hấu), tươi, đông lạnh, khô hoặc bảo quản tạm thời trong nước muối, nước lưu huỳnh hoặc trong các dung dịch bảo quản khác10

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.