Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 17 — Đường và các loại kẹo đường

53 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 17
Đường và các loại kẹo đường
17.01Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn
- Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu:
1701.12.00- - Đường củ cải15,913,611,396,84,52,2TRQ1
1701.13.00- - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này15,913,611,396,84,52,2TRQ1
1701.14.00- - Các loại đường mía khác15,913,611,396,84,52,2TRQ1
- Loại khác:
1701.91.00- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu25,421,818,114,510,97,23,6TRQ1
1701.99- - Loại khác:
1701.99.10- - - Đường đã tinh luyện25,421,818,114,510,97,23,6TRQ1
1701.99.90- - - Loại khác25,421,818,114,510,97,23,6TRQ1
17.02Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen
- Lactoza và xirô lactoza:
1702.11.00- - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô0000000
1702.19.00- - Loại khác0000000
1702.20.00- Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích0000000
1702.30- Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô:
1702.30.10- - Glucoza6,35,44,53,62,71,80,9
1702.30.20- - Xirô glucoza6,35,44,53,62,71,80,9
1702.40.00- Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển6,35,44,53,62,71,80,9
1702.50.00- Fructoza tinh khiết về mặt hóa học1,91,61,310,80,50,2
1702.60- Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển:
1702.60.10- - Fructoza1,91,61,310,80,50,2
1702.60.20- - Xirô fructoza1,91,61,310,80,50,2
1702.90- Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô:
- - Mantoza và xirô mantoza:
1702.90.11- - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học3,12,72,21,81,30,90,4
1702.90.19- - - Loại khác3,12,72,21,81,30,90,4
1702.90.20- - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên6,35,44,53,62,71,80,9
1702.90.30- - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza)3,12,72,21,81,30,90,4
1702.90.40- - Đường caramen3,12,72,21,81,30,90,4
- - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar):
1702.90.51- - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN)3,12,72,21,81,30,90,4
1702.90.59- - - Loại khác (SEN)3,12,72,21,81,30,90,4
- - Loại khác:
1702.90.91- - - Xi rô đường3,12,72,21,81,30,90,4
1702.90.99- - - Loại khác3,12,72,21,81,30,90,4
17.03Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường
1703.10- Mật mía:
1703.10.10- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu6,35,44,53,62,71,80,9
1703.10.90- - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
1703.90- Loại khác:
1703.90.10- - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu6,35,44,53,62,71,80,9
1703.90.90- - Loại khác6,35,44,53,62,71,80,9
17.04Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao
1704.10.00- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường10,77,13,50000
1704.90- Loại khác:
1704.90.10- - Kẹo và viên ngậm ho8,55,72,80000
1704.90.20- - Sô cô la trắng8,55,72,80000
- - Loại khác:
1704.90.91- - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN)8,55,72,80000
1704.90.99- - - Loại khác8,55,72,80000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.