Biểu thuế VKFTA (Việt Nam - Hàn Quốc) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 125/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 17 — Đường và các loại kẹo đường
53 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất VKFTA (%) | GIC | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | |||
| Chương 17 | ||||||||
| Đường và các loại kẹo đường | ||||||||
| 17.01 | Đường mía hoặc đường củ cải và đường sucroza tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn | |||||||
| - Đường thô chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu: | ||||||||
| 1701.12.00 | - - Đường củ cải | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| 1701.13.00 | - - Đường mía đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| 1701.14.00 | - - Các loại đường mía khác | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| - Loại khác: | ||||||||
| 1701.91.00 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| 1701.99 | - - Loại khác: | |||||||
| 1701.99.10 | - - - Đường đã tinh luyện | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| 1701.99.90 | - - - Loại khác | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | |
| 17.02 | Đường khác, kể cả đường lactoza, mantoza, glucoza và fructoza, tinh khiết về mặt hóa học, ở thể rắn; xirô đường chưa pha thêm hương liệu hoặc chất màu; mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên; đường caramen | |||||||
| - Lactoza và xirô lactoza: | ||||||||
| 1702.11.00 | - - Có hàm lượng lactoza khan từ 99% trở lên, tính theo khối lượng chất khô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.20.00 | - Đường từ cây thích (maple) và xirô từ cây thích | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.30 | - Glucoza và xirô glucoza, không chứa hoặc có chứa hàm lượng fructoza dưới 20% tính theo khối lượng ở thể khô: | |||||||
| 1702.30.10 | - - Glucoza | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.30.20 | - - Xirô glucoza | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.40.00 | - Glucoza và xirô glucoza, chứa hàm lượng fructoza ít nhất là 20% nhưng dưới 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.50.00 | - Fructoza tinh khiết về mặt hóa học | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.60 | - Fructoza và xirô fructoza khác, chứa hàm lượng fructoza trên 50% tính theo khối lượng ở thể khô, trừ đường nghịch chuyển: | |||||||
| 1702.60.10 | - - Fructoza | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.60.20 | - - Xirô fructoza | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.90 | - Loại khác, kể cả đường nghịch chuyển và đường khác và hỗn hợp xirô đường có chứa hàm lượng fructoza là 50% tính theo khối lượng ở thể khô: | |||||||
| - - Mantoza và xirô mantoza: | ||||||||
| 1702.90.11 | - - - Mantoza tinh khiết về mặt hóa học | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.90.20 | - - Mật ong nhân tạo, đã hoặc chưa pha trộn với mật ong tự nhiên | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.90.30 | - - Đường đã pha hương liệu hoặc chất màu (trừ mantoza) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.90.40 | - - Đường caramen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - - Đường từ cây họ cọ (Palm sugar): | ||||||||
| 1702.90.51 | - - - Đường sáp dừa (Coconut sap sugar) (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.90.59 | - - - Loại khác (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - - Loại khác: | ||||||||
| 1702.90.91 | - - - Xi rô đường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1702.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 17.03 | Mật thu được từ chiết xuất hoặc tinh chế đường | |||||||
| 1703.10 | - Mật mía: | |||||||
| 1703.10.10 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1703.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1703.90 | - Loại khác: | |||||||
| 1703.90.10 | - - Đã pha thêm hương liệu hoặc chất màu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1703.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 17.04 | Các loại kẹo đường (kể cả sô cô la trắng), không chứa ca cao | |||||||
| 1704.10.00 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1704.90 | - Loại khác: | |||||||
| 1704.90.10 | - - Kẹo và viên ngậm ho | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1704.90.20 | - - Sô cô la trắng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - - Loại khác: | ||||||||
| 1704.90.91 | - - - Dẻo, có chứa gelatin (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1704.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.