BIỂU THUẾ NHẬP KHẨU ƯU ĐÃI ĐẶC BIỆT CỦA VIỆT NAM ĐỂ THỰC HIỆN HIỆP ĐỊNH THƯƠNG MẠI VIỆT NAM - CUBA GIAI ĐOẠN 2
Kèm theo Nghị định số 114/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)Chương 22 — Đồ uống, rượu và giấm
66 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |
|---|---|---|---|
| Chương 22 | |||
| Đồ uống, rượu và giấm | |||
| 22.02 | Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 | ||
| 2202.10 | - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu: | ||
| 2202.10.20 | - - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN) | 0 | 0 |
| 2202.10.30 | - - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu | 0 | 0 |
| 2202.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 22.03 | Bia sản xuất từ malt | ||
| - Bia đen hoặc bia nâu: | |||
| 2203.00.11 | - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN) | 0 | 0 |
| 2203.00.19 | - - Loại khác (SEN) | 0 | 0 |
| - Loại khác, kể cả bia ale: | |||
| 2203.00.91 | - - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích | 0 | 0 |
| 2203.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 22.04 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 | ||
| - Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | |||
| 2204.21 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | ||
| - - - Rượu vang: | |||
| 2204.21.11 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| 2204.21.13 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| 2204.21.14 | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | |||
| 2204.21.21 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| 2204.21.22 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| 2204.22 | - - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít: | ||
| - - - Rượu vang. | |||
| 2204.22.11 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| 2204.22.12 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| 2204.22.13 | - - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | |||
| 2204.22.21 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| 2204.22.22 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| 2204.29 | - - Loại khác: | ||
| - - - Rượu vang: | |||
| 2204.29.11 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| 2204.29.12 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| - - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men: | |||
| 2204.29.21 | - - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| 2204.29.22 | - - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 27 | 20 |
| 2204.30 | - Hèm nho khác: | ||
| 2204.30.10 | - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 28 | 20 |
| 2204.30.20 | - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 28 | 20 |
| 22.07 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ | ||
| 2207.10.00 | - Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích | 0 | 0 |
| 2207.20 | - Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: | ||
| - - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá: | |||
| 2207.20.11 | - - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích | 0 | 0 |
| 2207.20.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
| 2207.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 22.08 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác | ||
| 2208.40.00 | - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men | 0 | 0 |
| 2208.70 | - Rượu mùi: | ||
| 2208.70.10 | - - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | 0 | 0 |
| 2208.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 |
| 2208.90 | - Loại khác: | ||
| 2208.90.10 | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) | 0 | 0 |
| 2208.90.20 | - - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN) | 0 | 0 |
| 2208.90.30 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) | 0 | 0 |
| 2208.90.40 | - - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN) | 0 | 0 |
| 2208.90.50 | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | 0 | 0 |
| 2208.90.60 | - - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | 0 | 0 |
| 2208.90.70 | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | 0 | 0 |
| 2208.90.80 | - - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||
| 2208.90.91 | - - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích | 0 | 0 |
| 2208.90.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.