Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 22 — Đồ uống, rượu và giấm

115 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 22
Đồ uống, rượu và giấm
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
2201.10- Nước khoáng và nước có ga:
2201.10.10- - Nước khoáng2015105000
2201.10.20- - Nước có ga2015105000
2201.90- Loại khác:
2201.90.10- - Nước đá và tuyết2015105000
2201.90.90- - Loại khác2015105000
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
2202.10.20- - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)14,59,74,80000
2202.10.30- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu14,59,74,80000
2202.10.90- - Loại khác14,59,74,80000
- Loại khác:
2202.91.00- - Bia không cồn12840000
2202.99- - Loại khác:
2202.99.10- - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu12,88,54,20000
2202.99.20- - - Đồ uống sữa đậu nành14,59,74,80000
2202.99.30- - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)14,59,74,80000
2202.99.40- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê12840000
2202.99.50- - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng14,59,74,80000
2202.99.90- - - Loại khác12840000
22.03Bia sản xuất từ malt
- Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)30292522181511
2203.00.19- - Loại khác (SEN)30292522181511
- Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích30292522181511
2203.00.99- - Loại khác30292522181511
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
2204.10.00- Rượu vang nổ (1)32272322201510
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
2204.21.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích32272322201510
2204.21.13- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích32272322201510
2204.21.14- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích32272322201510
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích32272322201510
2204.21.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích32272322201510
2204.22- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
2204.22.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích32272322201510
2204.22.12- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích32272322201510
2204.22.13- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích32272322201510
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.22.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích32272322201510
2204.22.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích32272322201510
2204.29- - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204.29.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích32272322201510
2204.29.12- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích32272322201510
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.29.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích32272322201510
2204.29.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích32272322201510
2204.30- Hèm nho khác:
2204.30.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích39353025201510
2204.30.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích39353025201510
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
2205.10- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích39353025201510
2205.10.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích39353025201510
2205.90- Loại khác:
2205.90.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích39353025201510
2205.90.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích39353025201510
22.06Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê39353025201510
2206.00.20- Rượu sa kê (SEN)0000000
- Toddy cọ dừa:
2206.00.31- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)39353025201510
2206.00.39- - Loại khác (SEN)39353025201510
- Shandy:
2206.00.41- - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)39353025201510
2206.00.49- - Loại khác (SEN)39353025201510
2206.00.50- Vang mật ong39353025201510
2206.00.60- Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)39353025201510
- Loại khác:
2206.00.91- - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN)39353025201510
2206.00.99- - Loại khác39353025201510
22.07Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
2207.10.00- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích26,623,32016,613,3106,6
2207.20- Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
2207.20.11- - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích13,311,6108,36,653,3
2207.20.19- - - Loại khác
2207.20.19.10- - - - Cồn ê-ti-lich đã biến tính6,65,854,13,32,51,6
2207.20.19.90- - - - Loại khác26,623,32016,613,3106,6
2207.20.90- - Loại khác26,623,32016,613,3106,6
22.08Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
2208.20- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50- - Rượu brandy35353025201510
2208.20.90- - Loại khác35353025201510
2208.30- Rượu whisky:
2208.30.10- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít35353025201510
2208.30.90- - Loại khác35353025201510
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men35353025201510
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva35353025201510
2208.60.00- Rượu vodka35353025201510
2208.70- Rượu mùi:
2208.70.10- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích35353025201510
2208.70.90- - Loại khác35353025201510
2208.90- Loại khác:
2208.90.10- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)35353025201510
2208.90.20- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN)35353025201510
2208.90.30- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)35353025201510
2208.90.40- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)35353025201510
2208.90.50- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích35353025201510
2208.90.60- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích35353025201510
2208.90.70- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích35353025201510
2208.90.80- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích35353025201510
- - Loại khác:
2208.90.91- - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích35353025201510
2208.90.99- - - Loại khác35353025201510
2209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic6,63,300000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.