Phụ lục II — Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi

Kèm theo Nghị định số 26/2023/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)
Chú giải Phần/Chương

Đồ uống, rượu và giấm

Chú giải.

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các sản phẩm của Chương này (trừ các sản phẩm của nhóm 22.09) được chế biến cho mục đích nấu nướng và không phù hợp để làm đồ uống (thường ở nhóm 21.03);

(b) Nước biển (nhóm 25.01);

(c) Nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc nước có độ tinh khiết tương tự (nhóm 28.53);

(d) Axit axetic có nồng độ axit axetic trên 10% tính theo khối lượng (nhóm 29.15);

(e) Dược phẩm thuộc nhóm 30.03 hoặc 30.04; hoặc

(f) Các chế phẩm nước hoa hoặc chế phẩm vệ sinh (Chương 33).

2. Theo mục đích của Chương này và các Chương 20 và 21, "nồng độ cồn tính theo thể tích" sẽ được xác định ở nhiệt độ 20oC.

3. Theo mục đích của nhóm 22.02, khái niệm "đồ uống không chứa cồn" có nghĩa là các loại đồ uống có nồng độ cồn không quá 0,5% tính theo thể tích. Đồ uống có cồn được xếp vào các nhóm thích hợp từ 22.03 đến 22.06 hoặc nhóm 22.08.

Chú giải phân nhóm.

1. Theo mục đích của phân nhóm 2204.10, khái niệm "rượu vang nổ" là loại rượu khi bảo quản ở nhiệt độ 20oC trong thùng kín, có mức áp suất vượt từ 3 bars trở lên.

Chương 22 — Đồ uống, rượu và giấm

111 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
2201.10- Nước khoáng và nước có ga:
2201.10.10- - Nước khoáng35
2201.10.20- - Nước có ga35
2201.90- Loại khác:
2201.90.10- - Nước đá và tuyết40
2201.90.90- - Loại khác40
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
2202.10.20- - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)35
2202.10.30- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu35
2202.10.90- - Loại khác35
- Loại khác:
2202.91.00- - Bia không cồn20
2202.99- - Loại khác:
2202.99.10- - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu30
2202.99.20- - - Đồ uống sữa đậu nành30
2202.99.30- - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)30
2202.99.40- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê20
2202.99.50- - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng30
2202.99.90- - - Loại khác20
22.03Bia sản xuất từ malt
- Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)35
2203.00.19- - Loại khác (SEN)35
- Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích35
2203.00.99- - Loại khác35
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
2204.10.00- Rượu vang nổ (1)50
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
2204.21.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50
2204.21.13- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích50
2204.21.14- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích50
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50
2204.21.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50
2204.22- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
2204.22.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50
2204.22.12- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích50
2204.22.13- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích50
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.22.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50
2204.22.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50
2204.29- - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204.29.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50
2204.29.12- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.29.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50
2204.29.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50
2204.30- Hèm nho khác:
2204.30.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50
2204.30.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
2205.10- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50
2205.10.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50
2205.90- Loại khác:
2205.90.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50
2205.90.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50
22.06Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê55
2206.00.20- Rượu sa kê (SEN)55
- Toddy cọ dừa:
2206.00.31- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)55
2206.00.39- - Loại khác (SEN)55
- Shandy:
2206.00.41- - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)55
2206.00.49- - Loại khác (SEN)55
2206.00.50- Vang mật ong55
2206.00.60- Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)55
- Loại khác:
2206.00.91- - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN)55
2206.00.99- - Loại khác55
22.07Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
2207.10.00- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích40
2207.20- Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
2207.20.11- - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích10
2207.20.19- - - Loại khác10
2207.20.90- - Loại khác40
22.08Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
2208.20- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50- - Rượu brandy45
2208.20.90- - Loại khác45
2208.30- Rượu whisky:
2208.30.10- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít45
2208.30.90- - Loại khác45
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men45
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva45
2208.60.00- Rượu vodka45
2208.70- Rượu mùi:
2208.70.10- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích45
2208.70.90- - Loại khác45
2208.90- Loại khác:
2208.90.10- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)45
2208.90.20- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN)45
2208.90.30- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)45
2208.90.40- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)45
2208.90.50- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích45
2208.90.60- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích45
2208.90.70- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích45
2208.90.80- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích45
- - Loại khác:
2208.90.91- - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích45
2208.90.99- - - Loại khác45
2209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic20

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.