Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 22 — Đồ uống, rượu và giấm

114 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 22
Đồ uống, rượu và giấm
Mã hàngMô tả hàng hóa
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
2201.10- Nước khoáng và nước có ga:
2201.10.10- - Nước khoáng31,52824,521
2201.10.20- - Nước có ga31,52824,521
2201.90- Loại khác:
2201.90.10- - Nước đá và tuyết40404040
2201.90.90- - Loại khác40404040
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
2202.10.20- - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)30252015
2202.10.30- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu30252015
2202.10.90- - Loại khác30252015
- Loại khác:
2202.91.00- - Bia không cồn18161412
2202.99- - Loại khác:
2202.99.10- - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu27242118
2202.99.20- - - Đồ uống sữa đậu nành27242118
2202.99.30- - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)30303030
2202.99.40- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê18161412
2202.99.50- - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng30303030
2202.99.90- - - Loại khác18161412
22.03Bia sản xuất từ malt
- Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)35353535
2203.00.19- - Loại khác (SEN)35353535
- Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích35353535
2203.00.99- - Loại khác35353535
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
2204.10.00- Rượu vang nổ (1)42,935,728,621,4
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
2204.21.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích42,935,728,621,4
2204.21.13- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích****
2204.21.14- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích****
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích45403530
2204.21.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích****
2204.22- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
2204.22.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích42,935,728,621,4
2204.22.12- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích50505050
2204.22.13- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích****
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.22.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích45403530
2204.22.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích****
2204.29- - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204.29.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích42,935,728,621,4
2204.29.12- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50505050
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.29.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích45403530
2204.29.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích****
2204.30- Hèm nho khác:
2204.30.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích49,54438,533
2204.30.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích55555555
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
2205.10- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích55555555
2205.10.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích55555555
2205.90- Loại khác:
2205.90.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích****
2205.90.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích****
22.06Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê55555555
2206.00.20- Rượu sa kê (SEN)55555555
- Toddy cọ dừa:
2206.00.31- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)55555555
2206.00.39- - Loại khác (SEN)55555555
- Shandy:
2206.00.41- - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)55555555
2206.00.49- - Loại khác (SEN)55555555
2206.00.50- Vang mật ong55555555
2206.00.60- Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)55555555
- Loại khác:
2206.00.91- - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN)55555555
2206.00.99- - Loại khác55555555
22.07Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
2207.10.00- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích****
2207.20- Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hóa:
2207.20.11- - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích****
2207.20.19- - - Loại khác****
2207.20.90- - Loại khác****
22.08Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
2208.20- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50- - Rượu brandy45454545
2208.20.90- - Loại khác44434241
2208.30- Rượu whisky:
2208.30.10- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít45454545
2208.30.90- - Loại khác45454545
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men****
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva****
2208.60.00- Rượu vodka45454545
2208.70- Rượu mùi:
2208.70.10- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích45454545
2208.70.90- - Loại khác45454545
2208.90- Loại khác:
2208.90.10- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)****
2208.90.20- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN)****
2208.90.30- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)****
2208.90.40- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)****
2208.90.50- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích****
2208.90.60- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích****
2208.90.70- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích****
2208.90.80- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích****
- - Loại khác:
2208.90.91- - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích45454545
2208.90.99- - - Loại khác45454545
2209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic20202020

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.