Biểu thuế ACFTA (ASEAN - Trung Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 118/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 22 — Đồ uống, rượu và giấm

113 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ACFTA (%)Nước không được hưởng ưu đãi
2022 - 2027
Chương 22
Đồ uống, rượu và giấm
22.01Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết
2201.10- Nước khoáng và nước có ga:
2201.10.10- - Nước khoáng0
2201.10.20- - Nước có ga0
2201.90- Loại khác:
2201.90.10- - Nước đá và tuyết0
2201.90.90- - Loại khác0
22.02Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09
2202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu:
2202.10.20- - Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)0MM
2202.10.30- - Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu0MM
2202.10.90- - Loại khác0MM
- Loại khác:
2202.91.00- - Bia không cồn0TH
2202.99- - Loại khác:
2202.99.10- - - Đồ uống chứa sữa tiệt trùng có hương liệu0TH
2202.99.20- - - Đồ uống sữa đậu nành0TH
2202.99.30- - - Đồ uống từ nước dừa (SEN)0TH
2202.99.40- - - Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê0TH
2202.99.50- - - Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng0TH
2202.99.90- - - Loại khác0TH
22.03Bia sản xuất từ malt
- Bia đen hoặc bia nâu:
2203.00.11- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)0KH, LA, MM, SG
2203.00.19- - Loại khác (SEN)0KH, LA, MM, SG
- Loại khác, kể cả bia ale:
2203.00.91- - Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích0KH, LA, MM, SG
2203.00.99- - Loại khác0KH, LA, MM, SG
22.04Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09
2204.10.00- Rượu vang nổ (1)0LA, MM
- Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
- - - Rượu vang:
2204.21.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích0LA, MM
2204.21.13- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích0LA, MM
2204.21.14- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích0LA, MM
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.21.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích0LA, MM
2204.21.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích0LA, MM
2204.22- - Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít:
- - - Rượu vang:
2204.22.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích0LA, MM
2204.22.12- - - - Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích0LA, MM
2204.22.13- - - - Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích0LA, MM
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.22.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích0LA, MM
2204.22.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích0LA, MM
2204.29- - Loại khác:
- - - Rượu vang:
2204.29.11- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích0LA, MM
2204.29.12- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích0LA, MM
- - - Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men:
2204.29.21- - - - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích0LA, MM
2204.29.22- - - - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích0LA, MM
2204.30- Hèm nho khác:
2204.30.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích0MM
2204.30.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích0MM
22.05Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm
2205.10- Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:
2205.10.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích0LA, MM
2205.10.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích0LA, MM
2205.90- Loại khác:
2205.90.10- - Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích0LA, MM
2205.90.20- - Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích0LA, MM
22.06Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
2206.00.10- Vang táo hoặc vang lê0LA, MM
2206.00.20- Rượu sa kê (SEN)0LA, MM
- Toddy cọ dừa:
2206.00.31- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)0LA, MM
2206.00.39- - Loại khác (SEN)0LA, MM
- Shandy:
2206.00.41- - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)0LA, MM
2206.00.49- - Loại khác (SEN)0LA, MM
2206.00.50- Vang mật ong0LA, MM
2206.00.60- Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN)0LA, MM
- Loại khác:
2206.00.91- - Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN)0LA, MM
2206.00.99- - Loại khác0LA, MM
22.07Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ
2207.10.00- Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích0ID, LA, MM
2207.20- Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:
- - Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá:
2207.20.11- - - Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích0ID, LA, MM
2207.20.19- - - Loại khác0ID, LA, MM
2207.20.90- - Loại khác0ID, LA, MM
22.08Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác
2208.20- Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho:
2208.20.50- - Rượu brandy5
2208.20.90- - Loại khác5
2208.30- Rượu whisky:
2208.30.10- - Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít5
2208.30.90- - Loại khác5
2208.40.00- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men5
2208.50.00- Rượu gin và rượu Geneva5
2208.60.00- Rượu vodka5
2208.70- Rượu mùi:
2208.70.10- - Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích5
2208.70.90- - Loại khác5
2208.90- Loại khác:
2208.90.10- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)5
2208.90.20- - Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN)5
2208.90.30- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)5
2208.90.40- - Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)5
2208.90.50- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích5
2208.90.60- - Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích5
2208.90.70- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích5
2208.90.80- - Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích5
- - Loại khác:
2208.90.91- - - Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích5
2208.90.99- - - Loại khác5
2209.00.00Giấm và chất thay thế giấm làm từ axit axetic0KH

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.