Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi UKVFTA

Kèm theo Nghị định số 117/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 09 — Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị

107 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
202220232024202520262027
Chương 9
Cà phê, chè, chè Paragoay và các loại gia vị
09.01Cà phê, rang hoặc chưa rang, đã hoặc chưa khử chất caffeine; vỏ quả và vỏ lụa cà phê; các chất thay thế cà phê có chứa cà phê theo tỷ lệ nào đó
- Cà phê, chưa rang:
0901.11- - Chưa khử chất caffeine:
0901.11.20- - - Arabica (SEN)7,552,5000
0901.11.30- - - Robusta (SEN)7,552,5000
0901.11.90- - - Loại khác7,552,5000
0901.12- - Đã khử chất caffeine:
0901.12.20- - - Arabica (SEN) hoặc Robusta (SEN)106,63,3000
0901.12.90- - - Loại khác106,63,3000
- Cà phê, đã rang:
0901.21- - Chưa khử chất caffeine:
- - - Chưa nghiền:
0901.21.11- - - - Arabica (SEN)15105000
0901.21.12- - - - Robusta (SEN)15105000
0901.21.19- - - - Loại khác15105000
0901.21.20- - - Đã xay15105000
0901.22- - Đã khử chất caffeine:
0901.22.10- - - Chưa xay15105000
0901.22.20- - - Đã xay15105000
0901.90- Loại khác:
0901.90.10- - Vỏ quả và vỏ lụa cà phê15105000
0901.90.20- - Các chất thay thế có chứa cà phê15105000
09.02Chè, đã hoặc chưa pha hương liệu
0902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:
0902.10.10- - Lá chè2013,36,6000
0902.10.90- - Loại khác2013,36,6000
0902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):
0902.20.10- - Lá chè2013,36,6000
0902.20.90- - Loại khác2013,36,6000
0902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:
0902.30.10- - Lá chè2013,36,6000
0902.30.90- - Loại khác2013,36,6000
0902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:
0902.40.10- - Lá chè2013,36,6000
0902.40.90- - Loại khác2013,36,6000
0903.00.00Chè Paragoay (Maté)15105000
09.04Hạt tiêu thuộc chi Piper; quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta, khô hoặc xay hoặc nghiền
- Hạt tiêu:
0904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.11.10- - - Trắng106,63,3000
0904.11.20- - - Đen106,63,3000
0904.11.90- - - Loại khác106,63,3000
0904.12- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.12.10- - - Trắng106,63,3000
0904.12.20- - - Đen106,63,3000
0904.12.90- - - Loại khác106,63,3000
- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:
0904.21- - Đã làm khô, chưa xay hoặc chưa nghiền:
0904.21.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)106,63,3000
0904.21.90- - - Loại khác106,63,3000
0904.22- - Đã xay hoặc nghiền:
0904.22.10- - - Quả ớt (chillies) (quả thuộc chi Capsicum)106,63,3000
0904.22.90- - - Loại khác106,63,3000
09.05Vani
0905.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền106,63,3000
0905.20.00- Đã xay hoặc nghiền106,63,3000
09.06Quế và hoa quế
- Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0906.11.00- - Quế (Cinnamomum zeylanicum Blume)106,63,3000
0906.19.00- - Loại khác106,63,3000
0906.20.00- Đã xay hoặc nghiền106,63,3000
09.07Đinh hương (cả quả, thân và cành)
0907.10.00- Chưa xay hoặc chưa nghiền106,63,3000
0907.20.00- Đã xay hoặc nghiền106,63,3000
09.08Hạt nhục đậu khấu, vỏ nhục đậu khấu và bạch đậu khấu
- Hạt nhục đậu khấu:
0908.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền106,63,3000
0908.12.00- - Đã xay hoặc nghiền106,63,3000
- Vỏ nhục đậu khấu:
0908.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền106,63,3000
0908.22.00- - Đã xay hoặc nghiền106,63,3000
- Bạch đậu khấu:
0908.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền106,63,3000
0908.32.00- - Đã xay hoặc nghiền106,63,3000
09.09Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), thì là, rau mùi, thì là Ai Cập hoặc ca-rum (caraway); hạt bách xù (juniper berries)
- Hạt của cây rau mùi:
0909.21.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền7,552,5000
0909.22.00- - Đã xay hoặc nghiền7,552,5000
- Hạt cây thì là Ai Cập:
0909.31.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền7,552,5000
0909.32.00- - Đã xay hoặc nghiền7,552,5000
- Hạt của hoa hồi anise (tiểu hồi), hoa hồi badian (đại hồi), cây ca-rum (caraway) hoặc hạt cây thì là; hạt cây bách xù (juniper berries):
0909.61- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:
0909.61.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)7,552,5000
0909.61.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)7,552,5000
0909.61.30- - - Của cây ca-rum (caraway)7,552,5000
0909.61.90- - - Loại khác7,552,5000
0909.62- - Đã xay hoặc nghiền:
0909.62.10- - - Của hoa hồi anise (tiểu hồi)7,552,5000
0909.62.20- - - Của hoa hồi badian (đại hồi)7,552,5000
0909.62.30- - - Của cây ca-rum (caraway)7,552,5000
0909.62.90- - - Loại khác7,552,5000
09.10Gừng, nghệ tây, nghệ (curcuma), húng tây, cỏ xạ hương, lá nguyệt quế, cà ri (curry) và các loại gia vị khác
- Gừng:
0910.11.00- - Chưa xay hoặc chưa nghiền7,552,5000
0910.12.00- - Đã xay hoặc nghiền7,552,5000
0910.20.00- Nghệ tây7,552,5000
0910.30.00- Nghệ (curcuma)7,552,5000
- Gia vị khác:
0910.91- - Hỗn hợp đã nêu trong Chú giải 1(b) của Chương này:
0910.91.10- - - Cà ri (curry)7,552,5000
0910.91.90- - - Loại khác7,552,5000
0910.99- - Loại khác:
0910.99.10- - - Húng tây, cỏ xạ hương; lá nguyệt quế7,552,5000
0910.99.90- - - Loại khác7,552,5000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.