Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi UKVFTA

Kèm theo Nghị định số 117/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 16 — Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng

143 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
202220232024202520262027
Chương 16
Các chế phẩm từ thịt, cá, động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thuỷ sinh không xương sống khác, hoặc từ côn trùng
16.01Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó
1601.00.10- Đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1601.00.10.10- - Từ côn trùng7,552,5000
1601.00.10.90- - Loại khác1614121086
1601.00.90- Loại khác
1601.00.90.10- - Từ côn trùng7,552,5000
1601.00.90.90- - Loại khác1614121086
16.02Thịt, các phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, tiết hoặc côn trùng, đã chế biến hoặc bảo quản khác
1602.10- Chế phẩm đồng nhất:
1602.10.10- - Chứa thịt lợn, đóng bao bì kín khí để bán lẻ
1602.10.10.10- - - Từ côn trùng7,552,5000
1602.10.10.90- - - Loại khác2118151296
1602.10.90- - Loại khác
1602.10.90.10- - - Từ côn trùng7,552,5000
1602.10.90.90- - - Loại khác21,81916,313,610,98,1
1602.20.00- Từ gan động vật21,81916,313,610,98,1
- Từ gia cầm thuộc nhóm 01.05:
1602.31- - Từ gà tây:
1602.31.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ1614121086
- - - Loại khác:
1602.31.91- - - - Từ thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)1614121086
1602.31.99- - - - Loại khác1614121086
1602.32- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:
1602.32.10- - - Ca-ri gà, đóng bao bì kín khí để bán lẻ2925,421,818,114,510,9
1602.32.90- - - Loại khác1614121086
1602.39.00- - Loại khác1614121086
- Từ lợn:
1602.41- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:
1602.41.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ15,413,2118,86,64,4
1602.41.90- - - Loại khác15,413,2118,86,64,4
1602.42- - Thịt vai nguyên miếng và các mảnh của chúng:
1602.42.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ15,413,2118,86,64,4
1602.42.90- - - Loại khác15,413,2118,86,64,4
1602.49- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
- - - Thịt nguội:
1602.49.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ15,413,2118,86,64,4
1602.49.19- - - - Loại khác15,413,2118,86,64,4
- - - Loại khác:
1602.49.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ15,413,2118,86,64,4
1602.49.99- - - - Loại khác15,413,2118,86,64,4
1602.50- Từ động vật họ trâu bò:
1602.50.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ25,422,21915,912,79,5
1602.50.90- - Loại khác25,422,21915,912,79,5
1602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:
1602.90.10- - Ca-ri cừu, đóng bao bì kín khí để bán lẻ21,817,513,18,74,30
1602.90.20- - Các chế phẩm từ tiết21,817,513,18,74,30
1602.90.90- - Loại khác (SEN)21,817,513,18,74,30
16.03Sản phẩm chiết xuất và nước ép từ thịt, cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác
1603.00.10- Từ thịt21,81916,313,610,98,1
1603.00.90- Loại khác21,81916,313,610,98,1
16.04Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá
- Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ:
1604.11- - Từ cá hồi:
1604.11.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ18,71511,27,53,70
1604.11.90- - - Loại khác18,71511,27,53,70
1604.12- - Từ cá trích nước lạnh:
1604.12.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ201612840
1604.12.90- - - Loại khác201612840
1604.13- - Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm:
- - - Từ cá trích dầu:
1604.13.11- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ18,71511,27,53,70
1604.13.19- - - - Loại khác18,71511,27,53,70
- - - Loại khác:
1604.13.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ18,71511,27,53,70
1604.13.99- - - - Loại khác18,71511,27,53,70
1604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1604.14.11- - - - Từ cá ngừ đại dương18,71511,27,53,70
1604.14.19- - - - Loại khác18,71511,27,53,70
- - - Loại khác:
1604.14.91- - - - Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN)18,71511,27,53,70
1604.14.99- - - - Loại khác18,71511,27,53,70
1604.15- - Từ cá nục hoa:
1604.15.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ18,71511,27,53,70
1604.15.90- - - Loại khác18,71511,27,53,70
1604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng):
1604.16.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ21,817,513,18,74,30
1604.16.90- - - Loại khác21,817,513,18,74,30
1604.17- - Cá chình:
1604.17.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ18,71511,27,53,70
1604.17.90- - - Loại khác18,71511,27,53,70
1604.18- - Vây cá mập:
1604.18.10- - - Đã chế biến để sử dụng ngay106,63,3000
- - - Loại khác:
1604.18.91- - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ18,71511,27,53,70
1604.18.99- - - - Loại khác18,71511,27,53,70
1604.19- - Loại khác:
1604.19.20- - - Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ18,71511,27,53,70
1604.19.30- - - Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ18,71511,27,53,70
1604.19.90- - - Loại khác18,71511,27,53,70
1604.20- Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác:
1604.20.20- - Xúc xích cá
1604.20.20.10- - - Đóng hộp kín khí15105000
1604.20.20.90- - - Loại khác18,71511,27,53,70
1604.20.30- - Cá viên
1604.20.30.10- - - Đóng hộp kín khí15105000
1604.20.30.90- - - Loại khác18,71511,27,53,70
1604.20.40- - Cá dạng bột nhão
1604.20.40.10- - - Đóng hộp kín khí15105000
1604.20.40.90- - - Loại khác18,71511,27,53,70
- - Loại khác:
1604.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ15105000
1604.20.99- - - Loại khác18,71511,27,53,70
- Trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối:
1604.31.00- - Trứng cá tầm muối21,817,513,18,74,30
1604.32.00- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối21,817,513,18,74,30
16.05Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản
1605.10- Cua, ghẹ:
- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
1605.10.11- - - Ghẹ (thuộc họ Portunidae)21,817,513,18,74,30
1605.10.12- - - Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae)21,817,513,18,74,30
1605.10.13- - - Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae)21,817,513,18,74,30
1605.10.14- - - Loại khác21,817,513,18,74,30
1605.10.90- - Loại khác21,817,513,18,74,30
- Tôm shrimp và tôm prawn:
1605.21.00- - Không đóng bao bì kín khí18,71511,27,53,70
1605.29- - Loại khác:
1605.29.20- - - Tôm dạng viên18,71511,27,53,70
1605.29.30- - - Tôm tẩm bột18,71511,27,53,70
1605.29.90- - - Loại khác18,71511,27,53,70
1605.30.00- Tôm hùm21,817,513,18,74,30
1605.40.00- Động vật giáp xác khác21,817,513,18,74,30
- Động vật thân mềm:
1605.51.00- - Hàu15,612,59,36,23,10
1605.52.00- - Điệp, kể cả điệp nữ hoàng15,612,59,36,23,10
1605.53.00- - Vẹm (Mussels)15,612,59,36,23,10
1605.54- - Mực nang và mực ống:
1605.54.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ15,612,59,36,23,10
1605.54.90- - - Loại khác15,612,59,36,23,10
1605.55.00- - Bạch tuộc15,612,59,36,23,10
1605.56.00- - Nghêu (ngao), sò15,612,59,36,23,10
1605.57- - Bào ngư:
1605.57.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ15,612,59,36,23,10
1605.57.90- - - Loại khác15,612,59,36,23,10
1605.58.00- - Ốc, trừ ốc biển15,612,59,36,23,10
1605.59.00- - Loại khác15,612,59,36,23,10
- Động vật thủy sinh không xương sống khác:
1605.61.00- - Hải sâm15,612,59,36,23,10
1605.62.00- - Cầu gai15,612,59,36,23,10
1605.63.00- - Sứa15,612,59,36,23,10
1605.69.00- - Loại khác15,612,59,36,23,10

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.