Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi UKVFTA

Kèm theo Nghị định số 117/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 15 — Chất béo và dầu có nguồn gốc từ động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các sản phẩm tách từ chúng; chất béo ăn được đã chế biến; các loại sáp động vật hoặc thực vật

271 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
202220232024202520262027
Chương 15
CHẤT BÉO VÀ DẦU CÓ NGUỒN GỐC TỪ ĐỘNG VẬT, THỰC VẬT HOẶC VI SINH VẬT VÀ CÁC SẢN PHẨM TÁCH TỪ CHÚNG; CHẤT BÉO ĂN ĐƯỢC ĐÃ CHẾ BIẾN; CÁC LOẠI SÁP ĐỘNG VẬT HOẶC THỰC VẬT
15.01Mỡ lợn (kể cả mỡ từ mỡ lá và mỡ khổ) và mỡ gia cầm, trừ các loại thuộc nhóm 02.09 hoặc 15.03
1501.10.00- Mỡ lợn từ mỡ lá và mỡ khổ53,31,6000
1501.20.00- Mỡ lợn khác53,31,6000
1501.90.00- Loại khác7,26,35,44,53,62,7
15.02Mỡ của động vật họ trâu bò, cừu hoặc dê, trừ các loại mỡ thuộc nhóm 15.03
1502.10.00- Mỡ tallow7,26,35,44,53,62,7
1502.90- Loại khác:
1502.90.10- - Loại ăn được7,26,35,44,53,62,7
1502.90.90- - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
15.03Stearin mỡ lợn, dầu mỡ lợn, oleostearin, dầu oleo và dầu tallow, chưa nhũ hóa hoặc chưa pha trộn hoặc chưa chế biến cách khác
1503.00.10- Stearin mỡ lợn hoặc oleostearin10,99,58,16,85,44
1503.00.90- Loại khác10,99,58,16,85,44
15.04Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá hoặc các loài động vật có vú sống ở biển, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1504.10- Dầu gan cá và các phần phân đoạn của chúng:
1504.10.20- - Các phần phân đoạn thể rắn3,12,51,81,20,60
1504.10.90- - Loại khác3,12,51,81,20,60
1504.20- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ cá, trừ dầu gan cá:
1504.20.10- - Các phần phân đoạn thể rắn3,12,51,81,20,60
1504.20.90- - Loại khác3,12,51,81,20,60
1504.30.00- Mỡ và dầu và các phần phân đoạn của chúng, từ động vật có vú sống ở biển3,12,51,81,20,60
15.05Mỡ lông và chất béo thu được từ mỡ lông (kể cả lanolin)
1505.00.10- Lanolin6,253,72,51,20
1505.00.90- Loại khác6,253,72,51,20
1506.00.00Mỡ và dầu động vật khác và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học3,12,51,81,20,60
15.07Dầu đậu tương và các phần phân đoạn của dầu đậu tương, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1507.10.00- Dầu thô, đã hoặc chưa khử chất nhựa3,63,12,72,21,81,3
1507.90- Loại khác:
1507.90.10- - Các phần phân đoạn của dầu đậu tương chưa tinh chế3,63,12,72,21,81,3
1507.90.20- - Dầu đậu tương đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)10,99,58,16,85,44
1507.90.90- - Loại khác10,99,58,16,85,44
15.08Dầu lạc và các phần phân đoạn của dầu lạc, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1508.10.00- Dầu thô3,63,12,72,21,81,3
1508.90.00- Loại khác
1508.90.00.10- - Các phần phân đoạn của dầu lạc chưa tinh chế3,63,12,72,21,81,3
1508.90.00.90- - Loại khác18,115,913,611,396,8
15.09Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
1509.20- Dầu ô liu nguyên chất đặc biệt (Extra virgin olive oil) (1):
1509.20.10- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg1,200000
1509.20.90- - Loại khác1,200000
1509.30.00- Dầu ô liu nguyên chất (Virgin olive oil) (1)1,200000
1509.40.00- Dầu ô liu nguyên chất khác1,200000
1509.90- Loại khác:
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1509.90.11- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg1,200000
1509.90.19- - - Loại khác1,200000
- - Loại khác:
1509.90.91- - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 30 kg500000
1509.90.99- - - Loại khác500000
15.10Dầu khác và các phần phân đoạn của chúng, thu được duy nhất từ ô liu, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa thay đổi về mặt hóa học, kể cả hỗn hợp của các loại dầu này hoặc các phần phân đoạn của các loại dầu này với dầu hoặc các phần phân đoạn của dầu thuộc nhóm 15.09
1510.10.00- Dầu bã ô liu (olive pomace oil) (1) thô3,12,51,81,20,60
1510.90- Loại khác:
1510.90.10- - Dầu thô3,12,51,81,20,60
1510.90.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3,12,51,81,20,60
1510.90.90- - Loại khác18,115,913,611,396,8
15.11Dầu cọ và các phần phân đoạn của dầu cọ, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học. (SEN)
1511.10.00- Dầu thô3,12,51,81,20,60
1511.90- Loại khác:
1511.90.20- - Dầu tinh chế18,115,913,611,396,8
- - Các phần phân đoạn của dầu tinh chế:
- - - Các phần phân đoạn thể rắn:
1511.90.31- - - - Có chỉ số iốt từ 30 trở lên, nhưng dưới 4018,115,913,611,396,8
1511.90.32- - - - Loại khác18,115,913,611,396,8
- - - Các phần phân đoạn thể lỏng:
1511.90.36- - - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg18,115,913,611,396,8
1511.90.37- - - - Loại khác, có chỉ số iốt từ 55 trở lên, nhưng dưới 6018,115,913,611,396,8
1511.90.39- - - - Loại khác18,115,913,611,396,8
- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1511.90.41- - - Các phần phân đoạn thể rắn (SEN)3,12,51,81,20,60
1511.90.42- - - Loại khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg (SEN)3,12,51,81,20,60
1511.90.49- - - Loại khác (SEN)3,12,51,81,20,60
15.12Dầu hạt hướng dương, dầu cây rum hoặc dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt hướng dương hoặc dầu cây rum và các phần phân đoạn của chúng:
1512.11.00- - Dầu thô3,63,12,72,21,81,3
1512.19- - Loại khác:
1512.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hướng dương hoặc dầu cây rum chưa tinh chế3,63,12,72,21,81,3
1512.19.20- - - Đã tinh chế10,99,58,16,85,44
1512.19.90- - - Loại khác10,99,58,16,85,44
- Dầu hạt bông và các phần phân đoạn của chúng:
1512.21.00- - Dầu thô, đã hoặc chưa khử gossypol3,12,51,81,20,60
1512.29- - Loại khác:
1512.29.10- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt bông chưa tinh chế3,12,51,81,20,60
1512.29.90- - - Loại khác18,115,913,611,396,8
15.13Dầu dừa (copra), dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu dừa (copra) và các phân đoạn của dầu dừa:
1513.11- - Dầu thô:
1513.11.10- - - Dầu dừa nguyên chất (SEN)3,12,51,81,20,60
1513.11.90- - - Loại khác3,12,51,81,20,60
1513.19- - Loại khác:
1513.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu dừa chưa tinh chế3,12,51,81,20,60
1513.19.90- - - Loại khác18,115,913,611,396,8
- Dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su và các phần phân đoạn của chúng:
1513.21- - Dầu thô:
1513.21.10- - - Dầu hạt cọ (SEN)3,63,12,72,21,81,3
1513.21.90- - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
1513.29- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu hạt cọ hoặc dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế:
1513.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ chưa tinh chế (SEN)3,63,12,72,21,81,3
1513.29.12- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế3,63,12,72,21,81,3
1513.29.13- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ chưa tinh chế (olein hạt cọ) (SEN)3,63,12,72,21,81,3
1513.29.14- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su chưa tinh chế3,63,12,72,21,81,3
- - - Loại khác:
1513.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu hạt cọ (SEN)18,115,913,611,396,8
1513.29.92- - - - Các phần phân đoạn thể rắn của dầu cọ ba-ba-su18,115,913,611,396,8
1513.29.94- - - - Olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)18,115,913,611,396,8
1513.29.95- - - - Dầu hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD) (SEN)18,115,913,611,396,8
1513.29.96- - - - Loại khác, của dầu hạt cọ (SEN)18,115,913,611,396,8
1513.29.97- - - - Loại khác, của dầu cọ ba-ba-su18,115,913,611,396,8
15.14Dầu cây cải dầu (rape oil hoặc colza oil) hoặc dầu mù tạt và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu cây cải dầu hàm lượng axit eruxic thấp và các phần phân đoạn của chúng:
1514.11.00- - Dầu thô3,63,12,72,21,81,3
1514.19- - Loại khác:
1514.19.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3,63,12,72,21,81,3
1514.19.20- - - Đã tinh chế3,63,12,72,21,81,3
1514.19.90- - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
- Loại khác:
1514.91.00- - Dầu thô3,63,12,72,21,81,3
1514.99- - Loại khác:
1514.99.10- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3,63,12,72,21,81,3
1514.99.90- - - Loại khác14,512,710,997,25,4
15.15Chất béo và dầu không bay hơi khác của thực vật hoặc vi sinh vật (kể cả dầu jojoba) và các phần phân đoạn của chúng, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng không thay đổi về mặt hóa học
- Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh:
1515.11.00- - Dầu thô3,12,51,81,20,60
1515.19.00- - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- Dầu hạt ngô và các phần phân đoạn của dầu hạt ngô:
1515.21.00- - Dầu thô3,12,51,81,20,60
1515.29- - Loại khác:
- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế:
1515.29.11- - - - Các phần phân đoạn thể rắn3,63,12,72,21,81,3
1515.29.19- - - - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
- - - Loại khác:
1515.29.91- - - - Các phần phân đoạn thể rắn14,512,710,997,25,4
1515.29.99- - - - Loại khác14,512,710,997,25,4
1515.30- Dầu thầu dầu và các phần phân đoạn của dầu thầu dầu:
1515.30.10- - Dầu thô3,63,12,72,21,81,3
1515.30.90- - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
1515.50- Dầu hạt vừng và các phần phân đoạn của dầu hạt vừng:
1515.50.10- - Dầu thô3,63,12,72,21,81,3
1515.50.20- - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3,63,12,72,21,81,3
1515.50.90- - Loại khác18,115,913,611,396,8
1515.60.00- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng18,115,913,611,396,8
1515.90- Loại khác:
- - Dầu hạt illipe:
1515.90.11- - - Dầu thô (SEN)3,63,12,72,21,81,3
1515.90.12- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế (SEN)3,63,12,72,21,81,3
1515.90.19- - - Loại khác (SEN)18,115,913,611,396,8
- - Dầu Tung:
1515.90.21- - - Dầu thô3,63,12,72,21,81,3
1515.90.22- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3,63,12,72,21,81,3
1515.90.29- - - Loại khác7,26,35,44,53,62,7
- - Dầu Jojoba:
1515.90.31- - - Dầu thô3,63,12,72,21,81,3
1515.90.32- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3,63,12,72,21,81,3
1515.90.39- - - Loại khác18,115,913,611,396,8
- - Loại khác:
1515.90.91- - - Dầu thô3,63,12,72,21,81,3
1515.90.92- - - Các phần phân đoạn của dầu chưa tinh chế3,63,12,72,21,81,3
1515.90.99- - - Loại khác18,115,913,611,396,8
15.16Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã qua hydro hóa, este hóa liên hợp, tái este hóa hoặc elaiđin hóa toàn bộ hoặc một phần, đã hoặc chưa tinh chế, nhưng chưa chế biến thêm
1516.10- Mỡ và dầu động vật và các phần phân đoạn của chúng:
1516.10.20- - Đã tái este hóa1614121086
1516.10.90- - Loại khác1614121086
1516.20- Chất béo và dầu thực vật và các phần phân đoạn của chúng:
- - Đã tái este hóa, trừ của cọ dầu:
1516.20.11- - - Của đậu tương14,512,710,997,25,4
1516.20.12- - - Của ngô (maize)18,115,913,611,396,8
1516.20.14- - - Của dừa18,115,913,611,396,8
1516.20.17- - - Của lạc18,115,913,611,396,8
1516.20.18- - - Của hạt lanh18,115,913,611,396,8
1516.20.19- - - Loại khác18,115,913,611,396,8
- - Đã tái este hóa, của cọ dầu:
1516.20.21- - - Của quả cọ dầu, dạng thô18,115,913,611,396,8
1516.20.22- - - Của quả cọ dầu, trừ dạng thô18,115,913,611,396,8
1516.20.23- - - Của hạt cọ, dạng thô18,115,913,611,396,8
1516.20.24- - - Của hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)18,115,913,611,396,8
1516.20.25- - - Của olein hạt cọ, dạng thô18,115,913,611,396,8
1516.20.26- - - Của olein hạt cọ, đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)18,115,913,611,396,8
1516.20.29- - - Loại khác18,115,913,611,396,8
- - Đã qua hydro hoá, dạng vảy, mảnh:
1516.20.31- - - Của lạc; của dừa; của đậu tương18,115,913,611,396,8
1516.20.32- - - Của hạt lanh18,115,913,611,396,8
1516.20.33- - - Của ô liu18,115,913,611,396,8
1516.20.34- - - Của quả cọ dầu (SEN)18,115,913,611,396,8
1516.20.35- - - Của hạt cọ (SEN)18,115,913,611,396,8
1516.20.39- - - Loại khác18,115,913,611,396,8
- - Đã qua hydro hóa, dạng khác:
1516.20.41- - - Của hạt thầu dầu (sáp opal)18,115,913,611,396,8
1516.20.42- - - Của dừa18,115,913,611,396,8
1516.20.43- - - Của lạc18,115,913,611,396,8
1516.20.44- - - Của hạt lanh18,115,913,611,396,8
1516.20.45- - - Của ô liu18,115,913,611,396,8
1516.20.46- - - Của quả cọ dầu (SEN)18,115,913,611,396,8
1516.20.47- - - Của hạt cọ (SEN)18,115,913,611,396,8
1516.20.48- - - Của đậu tương18,115,913,611,396,8
1516.20.49- - - Loại khác18,115,913,611,396,8
- - Đã este hóa liên hợp:
1516.20.51- - - Của hạt lanh18,115,913,611,396,8
1516.20.52- - - Của ô liu18,115,913,611,396,8
1516.20.53- - - Của đậu tương18,115,913,611,396,8
1516.20.54- - - Của lạc, cọ dầu hoặc dừa18,115,913,611,396,8
1516.20.59- - - Loại khác18,115,913,611,396,8
- - Elaiđin hóa, stearin cọ, có chỉ số iốt không quá 48:
1516.20.61- - - Dạng thô18,115,913,611,396,8
1516.20.62- - - Đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)18,115,913,611,396,8
1516.20.69- - - Loại khác18,115,913,611,396,8
- - Elaiđin hóa, loại khác:
1516.20.91- - - Stearin cọ, có chỉ số iốt trên 4818,115,913,611,396,8
1516.20.92- - - Của hạt lanh18,115,913,611,396,8
1516.20.93- - - Của ô liu18,115,913,611,396,8
1516.20.94- - - Của đậu tương18,115,913,611,396,8
1516.20.96- - - Stearin hạt cọ đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)18,115,913,611,396,8
1516.20.98- - - Của lạc, của cọ dầu hoặc của dừa18,115,913,611,396,8
1516.20.99- - - Loại khác18,115,913,611,396,8
1516.30.00- Chất béo và dầu vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng18,115,913,611,396,8
15.17Margarin; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm ăn được của chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, trừ chất béo và dầu hoặc các phần phân đoạn của chúng ăn được thuộc nhóm 15.16
1517.10- Margarin, trừ loại margarin lỏng:
1517.10.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ14,512,710,997,25,4
1517.10.90- - Loại khác14,512,710,997,25,4
1517.90- Loại khác:
1517.90.10- - Chế phẩm giả ghee21,81916,313,610,98,1
1517.90.20- - Margarin lỏng18,115,913,611,396,8
1517.90.30- - Của loại sử dụng như chế phẩm tách khuôn21,81916,313,610,98,1
- - Chế phẩm giả mỡ lợn; shortening:
1517.90.43- - - Shortening14,512,710,997,25,4
1517.90.44- - - Chế phẩm giả mỡ lợn18,115,913,611,396,8
1517.90.50- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng rắn khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng21,81916,313,610,98,1
- - Hỗn hợp hoặc chế phẩm ở dạng lỏng khác của chất béo hoặc dầu thực vật hoặc của các phần phân đoạn của chúng:
1517.90.61- - - Thành phần chủ yếu là dầu lạc21,81916,313,610,98,1
1517.90.62- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ thô21,81916,313,610,98,1
1517.90.63- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh không quá 25kg21,81916,313,610,98,1
1517.90.64- - - Thành phần chủ yếu là dầu cọ khác, đóng gói với khối lượng tịnh trên 25kg21,81916,313,610,98,1
1517.90.65- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt cọ21,81916,313,610,98,1
1517.90.66- - - Thành phần chủ yếu là olein hạt cọ21,81916,313,610,98,1
1517.90.67- - - Thành phần chủ yếu là dầu đậu tương hoặc dầu dừa21,81916,313,610,98,1
1517.90.68- - - Thành phần chủ yếu là dầu hạt illipe21,81916,313,610,98,1
1517.90.69- - - Loại khác21,81916,313,610,98,1
1517.90.80- - Của hỗn hợp hoặc chế phẩm từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng21,81916,313,610,98,1
1517.90.90- - Loại khác21,81916,313,610,98,1
15.18Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hóa, khử nước, sulphua hóa, thổi khô, polyme hóa bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hóa học khác, trừ loại thuộc nhóm 15.16; các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu khác nhau thuộc Chương này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất béo và dầu động vật, thực vật hoặc vi sinh vật và các phần phân đoạn của chúng, đã đun sôi, oxy hoá, khử nước, sulphua hoá, thổi khô, polyme hoá bằng cách đun nóng trong chân không hoặc trong khí trơ hoặc bằng biện pháp thay đổi về mặt hoá học khác trừ loại thuộc nhóm 15.16:
1518.00.12- - Mỡ và dầu động vật3,63,12,72,21,81,3
1518.00.14- - Dầu lạc, dầu đậu tương, dầu cọ hoặc dầu dừa3,63,12,72,21,81,3
1518.00.15- - Dầu hạt lanh và các phần phân đoạn của dầu hạt lanh3,63,12,72,21,81,3
1518.00.16- - Dầu ô liu và các phần phân đoạn của dầu ô liu3,63,12,72,21,81,3
1518.00.19- - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
1518.00.20- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại mỡ hoặc dầu động vật khác nhau3,63,12,72,21,81,3
- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu thực vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu thực vật khác nhau:
1518.00.32- - Của dầu cọ hoặc olein hạt cọ, đã trung hòa hóa, tẩy và khử mùi (NBD) hoặc đã tinh chế, tẩy và khử mùi (RBD)3,63,12,72,21,81,3
1518.00.33- - Của hạt lanh3,63,12,72,21,81,3
1518.00.34- - Của ô liu3,12,51,81,20,60
1518.00.35- - Của lạc3,63,12,72,21,81,3
1518.00.36- - Của đậu tương hoặc dừa3,63,12,72,21,81,3
1518.00.37- - Của hạt bông3,63,12,72,21,81,3
1518.00.38- - Của quả cọ dầu hoặc của hạt cọ, loại khác3,63,12,72,21,81,3
1518.00.39- - Loại khác3,63,12,72,21,81,3
1518.00.60- Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ mỡ hoặc dầu động vật hoặc từ các phần phân đoạn của chúng và chất béo hoặc dầu thực vật hoặc các phần phân đoạn của chúng3,12,51,81,20,60
1518.00.90- Loại khác
1518.00.90.10- - Các hỗn hợp hoặc các chế phẩm không ăn được từ chất béo hoặc dầu vi sinh vật hoặc từ các phần phân đoạn của các loại chất béo hoặc dầu vi sinh vật khác nhau3,63,12,72,21,81,3
1518.00.90.90- - Loại khác3,12,51,81,20,60
15.20Glyxerin, thô; nước glyxerin và dung dịch kiềm glyxerin.
1520.00.10- Glyxerin thô0,700000
1520.00.90- Loại khác0,700000
15.21Sáp thực vật (trừ triglyxerit), sáp ong, sáp côn trùng khác và sáp cá nhà táng, đã hoặc chưa tinh chế hoặc pha màu
1521.10.00- Sáp thực vật0,700000
1521.90- Loại khác:
1521.90.10- - Sáp ong và sáp côn trùng khác0,700000
1521.90.20- - Sáp cá nhà táng0,700000
15.22Chất nhờn; bã, cặn còn lại sau quá trình xử lý các chất béo hoặc sáp động vật hoặc thực vật
1522.00.10- Chất nhờn0,700000
1522.00.90- Loại khác0,700000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.