Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi UKVFTA

Kèm theo Nghị định số 117/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 20 — Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây

137 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
202220232024202520262027
Chương 20
Các chế phẩm từ rau, quả, quả hạch (nuts) hoặc các phần khác của cây
20.01Rau, quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2001.10.00- Dưa chuột và dưa chuột ri2520151050
2001.90- Loại khác:
2001.90.10- - Hành tây21,817,513,18,74,30
2001.90.90- - Loại khác21,817,513,18,74,30
20.02Cà chua đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ loại bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2002.10.00- Cà chua, nguyên quả hoặc dạng miếng18,71511,27,53,70
2002.90- Loại khác:
2002.90.10- - Bột cà chua dạng sệt (SEN)106,63,3000
2002.90.20- - Bột cà chua106,63,3000
2002.90.90- - Loại khác106,63,3000
20.03Nấm và nấm cục (truffles), đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic
2003.10.00- Nấm thuộc chi Agaricus2520151050
2003.90- Loại khác:
2003.90.10- - Nấm cục (truffles)2520151050
2003.90.90- - Loại khác2520151050
20.04Rau khác, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, đã đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2004.10.00- Khoai tây7,552,5000
2004.90- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2004.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ2520151050
2004.90.90- - Loại khác2520151050
20.05Rau khác đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác trừ bảo quản bằng giấm hoặc axit axetic, không đông lạnh, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 20.06
2005.10- Rau đồng nhất:
2005.10.20- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ2520151050
2005.10.30- - Phù hợp dùng cho mục đích ăn kiêng2520151050
2005.20- Khoai tây:
- - Dạng thanh và que:
2005.20.11- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ (SEN)11,296,74,52,20
2005.20.19- - - Loại khác (SEN)11,296,74,52,20
- - Loại khác:
2005.20.91- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ21,817,513,18,74,30
2005.20.99- - - Loại khác21,817,513,18,74,30
2005.40.00- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)21,817,513,18,74,30
- Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.):
2005.51.00- - Đã bóc vỏ21,817,513,18,74,30
2005.59- - Loại khác:
2005.59.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ21,817,513,18,74,30
2005.59.90- - - Loại khác21,817,513,18,74,30
2005.60.00- Măng tây18,71511,27,53,70
2005.70.00- Ô liu12,58,34,1000
2005.80.00- Ngô ngọt (Zea mays var. saccharata)2520151050
- Rau khác và hỗn hợp các loại rau:
2005.91.00- - Măng tre201612840
2005.99- - Loại khác:
2005.99.10- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ1610,65,3000
2005.99.90- - - Loại khác1610,65,3000
2006.00.00Rau, quả, quả hạch (nuts), vỏ quả và các phần khác của cây, được bảo quản bằng đường (dạng khô có tẩm đường, ngâm trong nước đường hoặc bọc đường)21,817,513,18,74,30
20.07Mứt, thạch trái cây, mứt từ quả thuộc chi cam quýt, quả hoặc quả hạch (nuts) dạng nghiền (purée) và dạng nhão, thu được từ quá trình đun nấu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
2007.10.00- Chế phẩm đồng nhất17,511,65,8000
- Loại khác:
2007.91.00- - Từ quả thuộc chi cam quýt21,817,513,18,74,30
2007.99- - Loại khác:
2007.99.10- - - Trái cây dạng nhão, trừ xoài, dứa hoặc dâu tây dạng nhão2520151050
2007.99.20- - - Mứt và thạch trái cây2013,36,6000
2007.99.30- - - Xoài nghiền (Mango purée) (SEN)2013,36,6000
2007.99.90- - - Loại khác2013,36,6000
20.08Quả, quả hạch (nuts) và các phần ăn được khác của cây, đã chế biến hoặc bảo quản bằng cách khác, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Quả hạch (nuts), lạc và hạt khác, đã hoặc chưa pha trộn với nhau:
2008.11- - Lạc:
2008.11.10- - - Đã rang18,71511,27,53,70
2008.11.20- - - Bơ lạc11,296,74,52,20
2008.11.90- - - Loại khác12,5107,552,50
2008.19- - Loại khác, kể cả các hỗn hợp:
2008.19.10- - - Hạt điều21,817,513,18,74,30
- - - Loại khác:
2008.19.91- - - - Đã rang11,296,74,52,20
2008.19.99- - - - Loại khác11,296,74,52,20
2008.20- Dứa:
2008.20.10- - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ2520151050
2008.20.90- - Loại khác2520151050
2008.30- Quả thuộc chi cam quýt:
2008.30.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu2520151050
2008.30.90- - Loại khác2520151050
2008.40.00- Lê21,817,513,18,74,30
2008.50.00- Mơ2520151050
2008.60- Anh đào (Cherries):
2008.60.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu2520151050
2008.60.90- - Loại khác2520151050
2008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:
2008.70.10- - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu21,817,513,18,74,30
2008.70.90- - Loại khác21,817,513,18,74,30
2008.80.00- Dâu tây21,817,513,18,74,30
- Loại khác, kể cả dạng hỗn hợp trừ loại thuộc phân nhóm 2008.19:
2008.91.00- - Lõi cây cọ2520151050
2008.93- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); quả lingonberries (Vaccinium Vitis-idaea):
2008.93.10- - - Đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu18,71511,27,53,70
2008.93.90- - - Loại khác18,71511,27,53,70
2008.97- - Dạng hỗn hợp:
2008.97.10- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu18,71511,27,53,70
2008.97.20- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu18,71511,27,53,70
2008.97.90- - - Loại khác18,71511,27,53,70
2008.99- - Loại khác:
2008.99.10- - - Quả vải2520151050
2008.99.20- - - Quả nhãn2520151050
2008.99.30- - - Từ thân cây, rễ cây và các phần ăn được khác của cây, không bao gồm quả hoặc quả hạch (nuts) đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu2520151050
2008.99.40- - - Loại khác, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc rượu18,71511,27,53,70
2008.99.90- - - Loại khác18,71511,27,53,70
20.09Các loại nước ép trái cây hoặc nước ép từ quả hạch (nut) (kể cả hèm nho và nước dừa) và nước rau ép, chưa lên men và chưa pha thêm rượu, đã hoặc chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác
- Nước cam ép:
2009.11.00- - Đông lạnh106,63,3000
2009.12.00- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 2018,71511,27,53,70
2009.19.00- - Loại khác15105000
- Nước ép quả bưởi chùm; nước ép quả bưởi:
2009.21.00- - Với trị giá Brix không quá 2021,817,513,18,74,30
2009.29.00- - Loại khác21,817,513,18,74,30
- Nước ép từ một loại quả thuộc chi cam quýt khác:
2009.31.00- - Với trị giá Brix không quá 2021,817,513,18,74,30
2009.39.00- - Loại khác21,817,513,18,74,30
- Nước dứa ép:
2009.41.00- - Với trị giá Brix không quá 2021,817,513,18,74,30
2009.49.00- - Loại khác21,817,513,18,74,30
2009.50.00- Nước cà chua ép17,511,65,8000
- Nước nho ép (kể cả hèm nho):
2009.61.00- - Với trị giá Brix không quá 3021,817,513,18,74,30
2009.69.00- - Loại khác15105000
- Nước táo ép:
2009.71.00- - Với trị giá Brix không quá 2018,71511,27,53,70
2009.79.00- - Loại khác15,612,59,36,23,10
- Nước ép từ một loại quả, quả hạch (nut) hoặc rau khác:
2009.81- - Nước quả nam việt quất ép (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos); nước quả lingonberry ép (Vaccinium Vitis-idaea):
2009.81.10- - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ15,612,59,36,23,10
2009.81.90- - - Loại khác15,612,59,36,23,10
2009.89- - Loại khác:
2009.89.10- - - Nước ép từ quả lý chua đen15,612,59,36,23,10
2009.89.20- - - Nước dừa (SEN)12,58,34,1000
2009.89.30- - - Nước dừa cô đặc (SEN)12,58,34,1000
2009.89.40- - - Nước xoài ép cô đặc12,58,34,1000
- - - Loại khác:
2009.89.91- - - - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ12,58,34,1000
2009.89.99- - - - Loại khác12,58,34,1000
2009.90- Nước ép hỗn hợp:
2009.90.10- - Phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ12,58,34,1000
- - Loại khác:
2009.90.91- - - Dùng ngay được12,58,34,1000
2009.90.99- - - Loại khác12,58,34,1000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.