Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi UKVFTA

Kèm theo Nghị định số 117/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 79 — Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm

23 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
202220232024202520262027
Chương 79
Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm
79.01Kẽm chưa gia công
- Kẽm, không hợp kim:
7901.11.00- - Có hàm lượng kẽm từ 99,99% trở lên tính theo khối lượng000000
7901.12.00- - Có hàm lượng kẽm dưới 99,99% tính theo khối lượng000000
7901.20.00- Hợp kim kẽm000000
7902.00.00Phế liệu và mảnh vụn kẽm000000
79.03Bột, bụi và vảy kẽm
7903.10.00- Bụi kẽm000000
7903.90.00- Loại khác000000
7904.00.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây000000
79.05Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng
7905.00.40- Chiều dày không quá 0,15 mm000000
7905.00.90- Loại khác000000
79.07Các sản phẩm khác bằng kẽm
7907.00.30- Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác53,31,6000
7907.00.40- Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)000000
- Loại khác:
7907.00.91- - Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá53,31,6000
7907.00.92- - Các sản phẩm gia dụng khác53,31,6000
7907.00.93- - Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN)53,31,6000
7907.00.99- - Loại khác53,31,6000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.