Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi UKVFTA
Kèm theo Nghị định số 117/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 66 — Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
13 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 66 | |||||||
| Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên | |||||||
| 66.01 | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) | ||||||
| 6601.10.00 | - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự | 12,5 | 8,3 | 4,1 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 6601.91.00 | - - Có cán kiểu ống lồng | 12,5 | 8,3 | 4,1 | 0 | 0 | 0 |
| 6601.99.00 | - - Loại khác | 12,5 | 8,3 | 4,1 | 0 | 0 | 0 |
| 6602.00.00 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự | 12,5 | 8,3 | 4,1 | 0 | 0 | 0 |
| 66.03 | Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02 | ||||||
| 6603.20.00 | - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy) | 12,5 | 8,3 | 4,1 | 0 | 0 | 0 |
| 6603.90 | - Loại khác: | ||||||
| 6603.90.10 | - - Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.01 | 12,5 | 8,3 | 4,1 | 0 | 0 | 0 |
| 6603.90.20 | - - Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.02 | 12,5 | 8,3 | 4,1 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.