Biểu thuế AJCEP (ASEAN - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 120/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 19 — Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh

84 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AJCEP (%)
30/12/2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/202601/4/2026 - 31/3/202701/4/2027 - 31/3/2028
Chương 19
Chế phẩm từ ngũ cốc, bột, tinh bột hoặc sữa; các loại bánh
19.01Chiết xuất malt; chế phẩm thực phẩm từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc từ chiết xuất malt, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 40% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; chế phẩm thực phẩm từ sản phẩm thuộc các nhóm 04.01 đến 04.04, không chứa ca cao hoặc chứa dưới 5% tính theo khối lượng là ca cao đã khử toàn bộ chất béo, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1901.10- Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, đã đóng gói để bán lẻ:
1901.10.10- - Từ chiết xuất malt200000
1901.10.20- - Từ sản phẩm thuộc các nhóm từ 04.01 đến 04.04000000
1901.10.30- - Từ bột đỗ tương300000
- - Loại khác:
1901.10.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế(SEN)000000
1901.10.92- - - Loại khác, dùng cho trẻ trên một tuổi nhưng không quá ba tuổi200000
1901.10.99- - - Loại khác200000
1901.20- Bột trộn và bột nhào để chế biến thành các loại bánh thuộc nhóm 19.05:
1901.20.10- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, không chứa ca cao200000
1901.20.20- - Từ bột, tấm, bột thô, tinh bột hoặc chiết xuất malt, chứa ca cao200000
1901.20.30- - Loại khác, không chứa ca cao200000
1901.20.40- - Loại khác, chứa ca cao200000
1901.90- Loại khác:
- - Các chế phẩm phù hợp dùng cho trẻ sơ sinh hoặc trẻ nhỏ, chưa đóng gói để bán lẻ:
1901.90.11- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)000000
1901.90.19- - - Loại khác300000
1901.90.20- - Chiết xuất malt200000
- - Loại khác, làm từ sản phẩm thuộc nhóm từ 04.01 đến 04.04:
1901.90.31- - - Chứa sữa (SEN)200000
1901.90.32- - - Loại khác, chứa bột ca cao000000
1901.90.39- - - Loại khác000000
- - Các chế phẩm khác từ đỗ tương:
1901.90.41- - - Dạng bột300000
1901.90.49- - - Dạng khác300000
- - Loại khác:
1901.90.91- - - Sản phẩm dinh dưỡng y tế (SEN)000000
1901.90.99- - - Loại khác300000
19.02Sản phẩm từ bột nhào (pasta), đã hoặc chưa làm chín hoặc nhồi (thịt hoặc các chất khác) hoặc chế biến cách khác, như spaghetti, macaroni, mì sợi (noodle), mì dẹt (lasagne), gnocchi, ravioli, cannelloni; couscous, đã hoặc chưa chế biến
- Sản phẩm từ bột nhào chưa làm chín, chưa nhồi hoặc chưa chế biến cách khác:
1902.11.00- - Có chứa trứng300000
1902.19- - Loại khác:
1902.19.20- - - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)300000
1902.19.30- - - Miến300000
1902.19.40- - - Mì khác300000
1902.19.90- - - Loại khác300000
1902.20- Sản phẩm từ bột nhào đã được nhồi, đã hoặc chưa nấu chín hoặc chế biến cách khác:
1902.20.10- - Được nhồi thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ300000
1902.20.30- - Được nhồi cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm300000
1902.20.90- - Loại khác300000
1902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:
1902.30.20- - Mì, bún làm từ gạo (kể cả bee hoon)300000
1902.30.30- - Miến300000
1902.30.40- - Mì ăn liền khác300000
1902.30.90- - Loại khác300000
1902.40.00- Couscous300000
1903.00.00Sản phẩm từ tinh bột sắn và sản phẩm thay thế chế biến từ tinh bột, ở dạng mảnh, hạt, bột xay, bột rây hoặc các dạng tương tự300000
19.04Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc (ví dụ mảnh ngô được chế biến từ bột ngô (corn flakes)); ngũ cốc (trừ ngô), ở dạng hạt hoặc dạng mảnh hoặc đã làm thành dạng hạt khác (trừ bột, tấm và bột thô), đã làm chín sơ hoặc chế biến cách khác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
1904.10- Thực phẩm chế biến thu được từ quá trình rang hoặc nổ ngũ cốc hoặc các sản phẩm ngũ cốc:
1904.10.10- - Chứa ca cao300000
1904.10.90- - Loại khác300000
1904.20- Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang hoặc từ hỗn hợp của mảnh ngũ cốc chưa rang và mảnh ngũ cốc đã rang hoặc ngũ cốc đã nổ:
1904.20.10- - Thực phẩm chế biến từ mảnh ngũ cốc chưa rang300000
1904.20.90- - Loại khác300000
1904.30.00- Lúa mì bulgur (1)300000
1904.90- Loại khác:
1904.90.10- - Các chế phẩm từ gạo, kể cả gạo đã nấu chín sơ300000
1904.90.90- - Loại khác300000
19.05Bánh mì, bánh bột nhào (pastry), bánh ga tô (cakes), bánh quy và các loại bánh khác, có hoặc không chứa ca cao; bánh thánh, vỏ viên nhộng dùng trong ngành dược, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự
1905.10.00- Bánh mì giòn300000
1905.20.00- Bánh mì có gừng và loại tương tự300000
- Bánh quy ngọt; bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.31- - Bánh quy ngọt:
1905.31.10- - - Không chứa ca cao300000
1905.31.20- - - Chứa ca cao300000
1905.32- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:
1905.32.10- - - Bánh waffles (SEN)300000
1905.32.20- - - Bánh xốp wafers (SEN)300000
1905.40- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:
1905.40.10- - Chưa thêm đường, mật ong, trứng, chất béo, pho mát hoặc trái cây300000
1905.40.90- - Loại khác300000
1905.90- Loại khác:
1905.90.10- - Bánh quy không ngọt dùng cho trẻ mọc răng hoặc thay răng300000
1905.90.20- - Bánh quy không ngọt khác300000
1905.90.30- - Bánh ga tô (cakes)300000
1905.90.40- - Bánh bột nhào (pastry)300000
1905.90.50- - Các loại bánh không bột300000
1905.90.60- - Vỏ viên nhộng và sản phẩm tương tự dùng trong dược phẩm000000
1905.90.70- - Bánh thánh, bánh xốp sealing wafers, bánh đa và các sản phẩm tương tự300000
1905.90.80- - Các sản phẩm thực phẩm giòn có hương liệu khác300000
1905.90.90- - Loại khác300000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.