Biểu thuế AJCEP (ASEAN - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 120/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 23 — Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến

63 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AJCEP (%)
30/12/2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/202601/4/2026 - 31/3/202701/4/2027 - 31/3/2028
Chương 23
Phế liệu và phế thải từ ngành công nghiệp thực phẩm; thức ăn gia súc đã chế biến
23.01Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác, không thích hợp dùng làm thức ăn cho người; tóp mỡ
2301.10.00- Bột mịn, bột thô và viên, từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ; tóp mỡ000000
2301.20- Bột mịn, bột thô và viên, từ cá hoặc từ động vật giáp xác, động vật thân mềm hoặc động vật thủy sinh không xương sống khác:
2301.20.10- - Từ cá, có hàm lượng protein dưới 60% tính theo khối lượng000000
2301.20.20- - Từ cá, có hàm lượng protein từ 60% trở lên tính theo khối lượng000000
2301.20.90- - Loại khác000000
23.02Cám, tấm và phế liệu khác, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, thu được từ quá trình giần, sàng, rây, xay xát hoặc chế biến cách khác từ các loại ngũ cốc hoặc các loại cây họ đậu
2302.10.00- Từ ngô000000
2302.30- Từ lúa mì:
2302.30.10- - Cám và cám mịn (pollard)(SEN)000000
2302.30.90- - Loại khác000000
2302.40- Từ ngũ cốc khác:
2302.40.10- - Từ thóc gạo000000
2302.40.90- - Loại khác000000
2302.50.00- Từ cây họ đậu000000
23.03Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự, bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường, bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên
2303.10- Phế liệu từ quá trình sản xuất tinh bột và phế liệu tương tự:
2303.10.10- - Từ sắn hoặc cọ sago000000
2303.10.90- - Loại khác000000
2303.20.00- Bã ép củ cải đường, bã mía và phế liệu khác từ quá trình sản xuất đường000000
2303.30.00- Bã và phế liệu từ quá trình ủ hoặc chưng cất000000
23.04Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu đậu tương
2304.00.10- Bột đậu tương đã được khử chất béo, thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)000000
- Bột đậu tương thô:
2304.00.21- - Thích hợp dùng làm thức ăn cho người(SEN)000000
2304.00.29- - Loại khác000000
2304.00.90- Loại khác000000
2305.00.00Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất dầu lạc000000
23.06Khô dầu và phế liệu rắn khác, đã hoặc chưa xay hoặc ở dạng viên, thu được từ quá trình chiết xuất chất béo hoặc dầu thực vật hoặc vi sinh vật, trừ các loại thuộc nhóm 23.04 hoặc 23.05
2306.10.00- Từ hạt bông000000
2306.20.00- Từ hạt lanh000000
2306.30.00- Từ hạt hướng dương000000
- Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds):
2306.41- - Từ hạt cải dầu (rape seeds hoặc colza seeds) có hàm lượng axit eruxic thấp:
2306.41.10- - - Từ hạt cải dầu rape có hàm lượng axit eruxic thấp000000
2306.41.20- - - Từ hạt cải dầu colza có hàm lượng axit eruxic thấp000000
2306.49- - Loại khác:
2306.49.10- - - Từ hạt cải dầu rape khác000000
2306.49.20- - - Từ hạt cải dầu colza khác000000
2306.50.00- Từ dừa hoặc cùi dừa000000
2306.60- Từ hạt hoặc nhân hạt cọ:
2306.60.10- - Dạng xay hoặc dạng viên000000
2306.60.90- - Loại khác000000
2306.90- Loại khác:
2306.90.10- - Từ mầm ngô000000
2306.90.90- - Loại khác000000
2307.00.00Bã rượu vang; cặn rượu000000
2308.00.00Nguyên liệu thực vật và phế liệu thực vật, phế liệu và sản phẩm phụ từ thực vật, ở dạng viên hoặc không ở dạng viên, loại dùng trong chăn nuôi động vật, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác000000
23.09Chế phẩm dùng trong chăn nuôi động vật
2309.10- Thức ăn cho chó hoặc mèo, đã đóng gói để bán lẻ:
2309.10.10- - Chứa thịt000000
2309.10.90- - Loại khác000000
2309.90- Loại khác:
- - Thức ăn hoàn chỉnh:
2309.90.11- - - Loại dùng cho gia cầm000000
2309.90.12- - - Loại dùng cho lợn000000
2309.90.13- - - Loại dùng cho tôm100000
2309.90.14- - - Loại dùng cho động vật linh trưởng000000
2309.90.19- - - Loại khác000000
2309.90.20- - Chất tổng hợp, chất bổ sung thức ăn hoặc phụ gia thức ăn000000
2309.90.90- - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.