Biểu thuế AJCEP (ASEAN - Nhật Bản) 2022-2028

Kèm theo Nghị định số 120/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 61 — Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc

191 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AJCEP (%)
30/12/2022 - 31/3/202301/4/2023 - 31/3/202401/4/2024 - 31/3/202501/4/2025 - 31/3/202601/4/2026 - 31/3/202701/4/2027 - 31/3/2028
Chương 61
Quần áo và hàng may mặc phụ trợ, dệt kim hoặc móc
61.01Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.03
6101.20.00- Từ bông100000
6101.30.00- Từ sợi nhân tạo100000
6101.90.00- Từ các vật liệu dệt khác100000
61.02Áo khoác dài, áo khoác mặc khi đi xe (car-coat), áo khoác không tay, áo choàng không tay, áo khoác có mũ trùm (kể cả áo jacket trượt tuyết), áo gió, áo jacket chống gió và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc, trừ các loại thuộc nhóm 61.04
6102.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6102.20.00- Từ bông100000
6102.30.00- Từ sợi nhân tạo100000
6102.90.00- Từ các vật liệu dệt khác100000
61.03Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6103.10.00- Bộ com-lê100000
- Bộ quần áo đồng bộ:
6103.22.00- - Từ bông100000
6103.23.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6103.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
- Áo jacket và áo blazer:
6103.31.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6103.32.00- - Từ bông100000
6103.33.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6103.39- - Từ các vật liệu dệt khác:
6103.39.10- - - Từ ramie, sợi lanh hoặc tơ tằm100000
6103.39.90- - - Loại khác100000
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6103.41.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6103.42.00- - Từ bông100000
6103.43.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6103.49.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
61.04Bộ com-lê, bộ quần áo đồng bộ, áo jacket, áo blazer, váy liền thân (1), chân váy (skirt), chân váy dạng quần, quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc (trừ quần áo bơi), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
- Bộ com-lê:
6104.13.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6104.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
6104.19.20- - - Từ bông100000
6104.19.90- - - Loại khác100000
- Bộ quần áo đồng bộ:
6104.22.00- - Từ bông100000
6104.23.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6104.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
- Áo jacket và áo blazer:
6104.31.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6104.32.00- - Từ bông100000
6104.33.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6104.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
- Váy liền thân:
6104.41.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6104.42.00- - Từ bông100000
6104.43.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6104.44.00- - Từ sợi tái tạo100000
6104.49.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
- Các loại chân váy (skirt) và chân váy dạng quần:
6104.51.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6104.52.00- - Từ bông100000
6104.53.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6104.59.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
- Quần dài, quần yếm có dây đeo, quần ống chẽn và quần soóc:
6104.61.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6104.62.00- - Từ bông100000
6104.63.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6104.69.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
61.05Áo sơ mi nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
6105.10.00- Từ bông100000
6105.20- Từ sợi nhân tạo:
6105.20.10- - Từ sợi tổng hợp100000
6105.20.20- - Từ sợi tái tạo100000
6105.90.00- Từ các vật liệu dệt khác100000
61.06Áo blouse, sơ mi và sơ mi cách điệu (shirt-blouse), dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
6106.10.00- Từ bông100000
6106.20.00- Từ sợi nhân tạo100000
6106.90.00- Từ các vật liệu dệt khác100000
61.07Quần lót (underpants), quần sịp, áo ngủ, bộ pyjama, áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, dệt kim hoặc móc
- Quần lót (underpants) và quần sịp:
6107.11.00- - Từ bông100000
6107.12.00- - Từ sợi nhân tạo100000
6107.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
- Các loại áo ngủ và bộ pyjama:
6107.21.00- - Từ bông100000
6107.22.00- - Từ sợi nhân tạo100000
6107.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
- Loại khác:
6107.91.00- - Từ bông100000
6107.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
61.08Váy lót, váy lót bồng (petticoats), quần xi líp, quần đùi bó, váy ngủ, bộ pyjama, áo ngủ của phụ nữ bằng vải mỏng và trong suốt (negligees), áo choàng tắm, áo choàng dài mặc trong nhà và các loại tương tự, dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái, dệt kim hoặc móc
- Váy lót và váy lót bồng (petticoats):
6108.11.00- - Từ sợi nhân tạo100000
6108.19- - Từ các vật liệu dệt khác:
6108.19.20- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6108.19.30- - - Từ bông100000
6108.19.40- - - Từ tơ tằm100000
6108.19.90- - - Loại khác100000
- Quần xi líp và quần đùi bó:
6108.21.00- - Từ bông100000
6108.22.00- - Từ sợi nhân tạo100000
6108.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
- Váy ngủ và bộ pyjama:
6108.31.00- - Từ bông100000
6108.32.00- - Từ sợi nhân tạo100000
6108.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
- Loại khác:
6108.91.00- - Từ bông100000
6108.92.00- - Từ sợi nhân tạo100000
6108.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
61.09Áo phông, áo ba lỗ (singlet) và các loại áo lót khác, dệt kim hoặc móc
6109.10- Từ bông:
6109.10.10- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai100000
6109.10.20- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái100000
6109.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6109.90.10- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ ramie, lanh hoặc tơ tằm100000
6109.90.20- - Dùng cho nam giới hoặc trẻ em trai, từ các vật liệu dệt khác100000
6109.90.30- - Dùng cho phụ nữ hoặc trẻ em gái100000
61.10Áo bó, áo chui đầu, áo cardigan, gi-lê và các mặt hàng tương tự, dệt kim hoặc móc
- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:
6110.11.00- - Từ lông cừu100000
6110.12.00- - Của dê Ca-sơ-mia (len casơmia)100000
6110.19.00- - Loại khác100000
6110.20.00- Từ bông100000
6110.30.00- Từ sợi nhân tạo100000
6110.90.00- Từ các vật liệu dệt khác100000
61.11Quần áo và hàng may mặc phụ trợ dùng cho trẻ em, dệt kim hoặc móc
6111.20.00- Từ bông100000
6111.30.00- Từ sợi tổng hợp100000
6111.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6111.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6111.90.90- - Loại khác100000
61.12Bộ quần áo thể thao, bộ quần áo trượt tuyết và bộ quần áo bơi, dệt kim hoặc móc
- Bộ quần áo thể thao:
6112.11.00- - Từ bông100000
6112.12.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6112.19.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
6112.20.00- Bộ quần áo trượt tuyết100000
- Quần áo bơi cho nam giới hoặc trẻ em trai:
6112.31.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6112.39.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
- Quần áo bơi cho phụ nữ hoặc trẻ em gái:
6112.41- - Từ sợi tổng hợp:
6112.41.10- - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)100000
6112.41.90- - - Loại khác100000
6112.49- - Từ các vật liệu dệt khác:
6112.49.10- - - Đồ bơi độn ngực (dùng cho người sau phẫu thuật ngực)100000
6112.49.90- - - Loại khác100000
61.13Quần áo được may từ các loại vải dệt kim hoặc móc thuộc nhóm 59.03, 59.06 hoặc 59.07
6113.00.10- Bộ đồ của thợ lặn (SEN)100000
6113.00.30- Quần áo chống cháy (SEN)000000
6113.00.40- Quần áo bảo hộ khác100000
6113.00.90- Loại khác100000
61.14Các loại quần áo khác, dệt kim hoặc móc
6114.20.00- Từ bông100000
6114.30- Từ sợi nhân tạo:
6114.30.20- - Quần áo chống cháy (SEN)000000
6114.30.90- - Loại khác100000
6114.90- Từ các vật liệu dệt khác:
6114.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6114.90.90- - Loại khác100000
61.15Quần tất, quần nịt, bít tất dài (trên đầu gối), bít tất ngắn và các loại hàng bít tất dệt kim khác, kể cả nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch) và giày, dép không đế, dệt kim hoặc móc
6115.10- Nịt chân (ví dụ, dùng cho người giãn tĩnh mạch):
6115.10.10- - Vớ cho người giãn tĩnh mạch, từ sợi tổng hợp100000
6115.10.90- - Loại khác100000
- Quần tất và quần nịt khác:
6115.21.00- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn dưới 67 decitex100000
6115.22.00- - Từ sợi tổng hợp, có độ mảnh sợi đơn từ 67 decitex trở lên100000
6115.29- - Từ các vật liệu dệt khác:
6115.29.10- - - Từ bông100000
6115.29.90- - - Loại khác100000
6115.30- Tất dài đến đầu gối hoặc trên đầu gối dùng cho phụ nữ, có độ mảnh mỗi sợi đơn dưới 67 decitex:
6115.30.10- - Từ bông100000
6115.30.90- - Loại khác100000
- Loại khác:
6115.94.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6115.95.00- - Từ bông100000
6115.96.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6115.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
61.16Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay, dệt kim hoặc móc
6116.10- Được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ hoặc ép với plastic hoặc cao su:
6116.10.10- - Găng tay của thợ lặn100000
6116.10.90- - Loại khác100000
- Loại khác:
6116.91.00- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6116.92.00- - Từ bông100000
6116.93.00- - Từ sợi tổng hợp100000
6116.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác100000
61.17Hàng phụ kiện may mặc đã hoàn chỉnh khác, dệt kim hoặc móc; các chi tiết dệt kim hoặc móc của quần áo hoặc của hàng may mặc phụ trợ
6117.10- Khăn choàng, khăn quàng cổ, khăn choàng rộng đội đầu, khăn choàng vai, mạng che mặt và các loại tương tự:
6117.10.10- - Từ bông100000
6117.10.90- - Loại khác100000
6117.80- Các phụ kiện may mặc khác:
- - Cà vạt, nơ con bướm và cravat:
6117.80.11- - - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn100000
6117.80.19- - - Loại khác100000
6117.80.20- - Băng cổ tay, băng đầu gối, băng mắt cá chân100000
6117.80.90- - Loại khác100000
6117.90.00- Các chi tiết100000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.