Biểu thuế AJCEP (ASEAN - Nhật Bản) 2022-2028
Kèm theo Nghị định số 120/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 74 — Đồng và các sản phẩm bằng đồng
124 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AJCEP (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/12/2022 - 31/3/2023 | 01/4/2023 - 31/3/2024 | 01/4/2024 - 31/3/2025 | 01/4/2025 - 31/3/2026 | 01/4/2026 - 31/3/2027 | 01/4/2027 - 31/3/2028 | ||
| Chương 74 | |||||||
| Đồng và các sản phẩm bằng đồng | |||||||
| 74.01 | Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) | ||||||
| 7401.00.10 | - Sten đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7401.00.20 | - Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.02 | Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện | ||||||
| 7402.00.10 | - Đồng xốp (blister copper) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7402.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.03 | Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công | ||||||
| - Đồng tinh luyện: | |||||||
| 7403.11.00 | - - Ca-tốt và các phần của ca-tốt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7403.12.00 | - - Thanh để kéo dây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7403.13.00 | - - Que | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7403.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Hợp kim đồng: | |||||||
| 7403.21.00 | - - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7403.22.00 | - - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7403.29.00 | - - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7404.00.00 | Phế liệu và mảnh vụn của đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7405.00.00 | Hợp kim đồng chủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.06 | Bột và vảy đồng | ||||||
| 7406.10.00 | - Bột không có cấu trúc lớp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7406.20.00 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.07 | Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình | ||||||
| 7407.10 | - Bằng đồng tinh luyện: | ||||||
| 7407.10.30 | - - Dạng hình | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Dạng thanh và que: | |||||||
| 7407.10.41 | - - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7407.10.49 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bằng hợp kim đồng: | |||||||
| 7407.21.00 | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7407.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.08 | Dây đồng | ||||||
| - Bằng đồng tinh luyện: | |||||||
| 7408.11 | - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 6 mm: | ||||||
| 7408.11.20 | - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất không quá 8 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7408.11.30 | - - - Có kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 8 mm nhưng không quá 14 mm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7408.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7408.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 7408.19.10 | - - - Được phủ, mạ hoặc tráng vàng hoặc bạc (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7408.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bằng hợp kim đồng: | |||||||
| 7408.21.00 | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7408.22.00 | - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc-niken) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7408.29 | - - Loại khác: | ||||||
| 7408.29.10 | - - - Hợp kim đồng-thiếc (đồng thanh)(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7408.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.09 | Đồng ở dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,15 mm | ||||||
| - Bằng đồng tinh luyện: | |||||||
| 7409.11.00 | - - Dạng cuộn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7409.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau): | |||||||
| 7409.21.00 | - - Dạng cuộn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7409.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bằng hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh): | |||||||
| 7409.31.00 | - - Dạng cuộn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7409.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7409.40.00 | - Bằng hợp kim đồng-niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7409.90.00 | - Bằng hợp kim đồng khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.10 | Đồng lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), với chiều dày (không kể phần bồi) không quá 0,15 mm | ||||||
| - Chưa được bồi: | |||||||
| 7410.11 | - - Bằng đồng tinh luyện: | ||||||
| 7410.11.10 | - - - Tấm ép lớp được dát phủ đồng dùng làm tấm mạch in (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7410.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7410.12.00 | - - Bằng hợp kim đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Đã được bồi: | |||||||
| 7410.21.00 | - - Bằng đồng tinh luyện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7410.22.00 | - - Bằng hợp kim đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.11 | Các loại ống và ống dẫn bằng đồng | ||||||
| 7411.10.00 | - Bằng đồng tinh luyện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bằng hợp kim đồng: | |||||||
| 7411.21.00 | - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7411.22.00 | - - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7411.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.12 | Phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn bằng đồng (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông) | ||||||
| 7412.10.00 | - Bằng đồng tinh luyện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7412.20 | - Bằng hợp kim đồng: | ||||||
| 7412.20.20 | - - Phụ kiện ghép nối cho ống vòi(SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Loại khác: | |||||||
| 7412.20.91 | - - - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7412.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.13 | Dây bện tao, cáp, dây tết và các loại tương tự, bằng đồng, chưa được cách điện | ||||||
| - Có đường kính không quá 28,28 mm: | |||||||
| 7413.00.11 | - - Cáp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7413.00.19 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 7413.00.91 | - - Cáp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7413.00.99 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.15 | Đinh, đinh bấm, đinh ấn, ghim dập (trừ các loại thuộc nhóm 83.05) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng hoặc bằng sắt hoặc thép có đầu bịt đồng; đinh vít, bu lông, đai ốc, đinh móc, đinh tán, chốt hãm, chốt định vị, vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) và các sản phẩm tương tự, bằng đồng | ||||||
| 7415.10 | - Đinh và đinh bấm, đinh ấn, ghim dập và các sản phẩm tương tự: | ||||||
| 7415.10.10 | - - Đinh | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7415.10.20 | - - Ghim dập | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7415.10.90 | - - Loại khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác, chưa được ren: | |||||||
| 7415.21.00 | - - Vòng đệm (kể cả vòng đệm lò xo vênh) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7415.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác, đã được ren: | |||||||
| 7415.33 | - - Đinh vít; bu lông và đai ốc: | ||||||
| 7415.33.10 | - - - Đinh vít | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7415.33.20 | - - - Bu lông và đai ốc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7415.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.18 | Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng, bằng đồng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự, bằng đồng; đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng đồng | ||||||
| 7418.10 | - Bộ đồ ăn, đồ nhà bếp hoặc các đồ gia dụng khác và các bộ phận của chúng; miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự: | ||||||
| 7418.10.10 | - - Miếng cọ nồi và cọ rửa hoặc đánh bóng, găng tay và các loại tương tự | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7418.10.30 | - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng dùng trong gia đình, không dùng điện và các bộ phận của các sản phẩm này | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7418.10.90 | - - Loại khác | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7418.20.00 | - Đồ trang bị trong nhà vệ sinh và các bộ phận của chúng | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 74.19 | Các sản phẩm khác bằng đồng | ||||||
| 7419.20 | - Đã được đúc, đúc khuôn, rập hoặc rèn nhưng chưa được gia công thêm: | ||||||
| 7419.20.10 | - - Xích và các bộ phận của xích | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7419.20.20 | - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự không gắn các thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7419.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7419.80 | - Loại khác: | ||||||
| 7419.80.10 | - - Xích và các bộ phận của xích | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Tấm đan (kể cả đai liền), phên và lưới, bằng dây đồng; sản phẩm dạng lưới bằng đồng được tạo hình bằng phương pháp đột dập và kéo giãn thành lưới: | |||||||
| 7419.80.21 | - - - Đai liền cho máy móc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7419.80.29 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7419.80.30 | - - Lò xo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7419.80.40 | - - Hộp đựng thuốc lá điếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7419.80.50 | - - Thiết bị nấu hoặc đun nóng, trừ loại dùng trong gia đình, và các bộ phận của các sản phẩm này | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7419.80.60 | - - Các vật dụng được thiết kế riêng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7419.80.70 | - - A-nốt mạ điện; dụng cụ đo dung tích (trừ loại gia dụng) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7419.80.80 | - - Thùng, két, bể chứa và các loại đồ chứa đựng tương tự có dung tích từ 300 lít trở xuống không gắn thiết bị cơ khí hoặc thiết bị gia nhiệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 7419.80.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.