Biểu thuế AIFTA (ASEAN - Ấn Độ) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 122/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 26 — Quặng, xỉ và tro

61 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
30/12/202231/12/2022 - 30/12/202331/12/2023 - 30/12/202431/12/2024 - 31/12/202501/01/2026 - 31/12/202601/01/2027 - 31/12/2027
Chương 26
Quặng, xỉ và tro
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11- - Chưa nung kết:
2601.11.10- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)000000
2601.11.90- - - Loại khác000000
2601.12- - Đã nung kết:
2601.12.10- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)000000
2601.12.90- - - Loại khác000000
2601.20.00- Pirit sắt đã nung000000
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô000000
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng000000
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken000000
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban000000
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm000000
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì000000
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm000000
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc000000
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm000000
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram000000
26.12Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani000000
2612.20.00- Quặng thori và tinh quặng thori000000
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden
2613.10.00- Đã nung000000
2613.90.00- Loại khác000000
26.14Quặng titan và tinh quặng titan
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN)000000
2614.00.90- Loại khác000000
26.15Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon000000
2615.90.00- Loại khác000000
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc000000
2616.90.00- Loại khác000000
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon000000
2617.90.00- Loại khác000000
2618.00.00Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép000000
2619.00.00Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép000000
26.20Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)000000
2620.19.00- - Loại khác000000
- Chứa chủ yếu là chì:
2620.21.00- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ000000
2620.29.00- - Loại khác000000
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồng000000
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhôm000000
2620.60.00- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng000000
- Loại khác:
2620.91.00- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng000000
2620.99- - Loại khác:
2620.99.10- - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN)000000
2620.99.90- - - Loại khác000000
26.21Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị000000
2621.90- Loại khác:
2621.90.10- - Các muối kali thô thu được từ cặn mật củ cải đường trong công nghiệp sản xuất đường (SEN)000000
2621.90.90- - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.