010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 81 — Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
94 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AIFTA (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/12/2022 | 31/12/2022 - 30/12/2023 | 31/12/2023 - 30/12/2024 | 31/12/2024 - 31/12/2025 | 01/01/2026 - 31/12/2026 | 01/01/2027 - 31/12/2027 | ||
| Chương 81 | |||||||
| Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng | |||||||
| 81.01 | Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||||
| 8101.10.00 | - Bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 8101.94.00 | - - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8101.96.00 | - - Dây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8101.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8101.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 8101.99.10 | - - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8101.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 81.02 | Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||||
| 8102.10.00 | - Bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 8102.94.00 | - - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8102.95.00 | - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8102.96.00 | - - Dây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8102.97.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8102.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 81.03 | Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||||
| 8103.20.00 | - Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8103.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 8103.91.00 | - - Chén nung (crucible) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8103.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 81.04 | Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||||
| - Magiê chưa gia công: | |||||||
| 8104.11.00 | - - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8104.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8104.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8104.30.00 | - Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8104.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 81.05 | Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||||
| 8105.20 | - Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột: | ||||||
| 8105.20.10 | - - Coban chưa gia công | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8105.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8105.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8105.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 81.06 | Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||||
| 8106.10 | - Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng: | ||||||
| 8106.10.10 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8106.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8106.90 | - Loại khác: | ||||||
| 8106.90.10 | - - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8106.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 81.08 | Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||||
| 8108.20.00 | - Titan chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8108.30.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8108.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 81.09 | Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||||
| - Zircon chưa gia công; bột: | |||||||
| 8109.21.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8109.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Phế liệu và mảnh vụn: | |||||||
| 8109.31.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8109.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 8109.91.00 | - - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8109.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 81.10 | Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||||
| 8110.10.00 | - Antimon chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8110.20.00 | - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8110.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 81.11 | Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||||
| 8111.00.10 | - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8111.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 81.12 | Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn | ||||||
| - Beryli: | |||||||
| 8112.12.00 | - - Chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8112.13.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8112.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Crôm: | |||||||
| 8112.21.00 | - - Chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8112.22.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8112.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Hafini: | |||||||
| 8112.31.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8112.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Reni: | |||||||
| 8112.41.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8112.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Tali: | |||||||
| 8112.51.00 | - - Chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8112.52.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8112.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Cađimi: | |||||||
| 8112.61.00 | - - Phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8112.69 | - - Loại khác: | ||||||
| 8112.69.10 | - - - Chưa gia công; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8112.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 8112.92.00 | - - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8112.99.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 8113.00.00 | Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.