Biểu thuế AIFTA (ASEAN - Ấn Độ) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 122/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 40 — Cao su và các sản phẩm bằng cao su

324 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
30/12/202231/12/2022 - 30/12/202331/12/2023 - 30/12/202431/12/2024 - 31/12/202501/01/2026 - 31/12/202601/01/2027 - 31/12/2027
Chương 40
Cao su và các sản phẩm bằng cao su
40.01Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
4001.10- Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa:
- - Chứa trên 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.11- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)000000
4001.10.19- - - Loại khác000000
- - Chứa không quá 0,5% hàm lượng amoniac tính theo thể tích:
4001.10.21- - - Mủ cao su cô đặc bằng phương pháp ly tâm(SEN)000000
4001.10.29- - - Loại khác000000
- Cao su tự nhiên ở dạng khác:
4001.21- - Tờ cao su xông khói:
4001.21.10- - - RSS hạng 1 (SEN)000000
4001.21.20- - - RSS hạng 2 (SEN)000000
4001.21.30- - - RSS hạng 3 (SEN)000000
4001.21.40- - - RSS hạng 4 (SEN)000000
4001.21.50- - - RSS hạng 5 (SEN)000000
4001.21.90- - - Loại khác000000
4001.22- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):
4001.22.10- - - TSNR 10 (SEN)000000
4001.22.20- - - TSNR 20 (SEN)000000
4001.22.30- - - TSNR L (SEN)000000
4001.22.40- - - TSNR CV (SEN)000000
4001.22.50- - - TSNR GP (SEN)000000
4001.22.60- - - TSNR 5 (SEN)000000
4001.22.90- - - Loại khác000000
4001.29- - Loại khác:
4001.29.10- - - Cao su dạng tờ được làm khô bằng không khí(SEN)000000
4001.29.20- - - Crếp từ mủ cao su (SEN)000000
4001.29.30- - - Crếp làm đế giày (SEN)000000
4001.29.50- - - Crếp loại khác000000
4001.29.60- - - Cao su chế biến cao cấp000000
4001.29.70- - - Váng cao su000000
4001.29.80- - - Loại tận thu (trên cây, dưới đất hoặc loại đã xông khói) và phần thừa lại trên chén(SEN)000000
- - - Loại khác, dạng nguyên sinh:
4001.29.94- - - - Cao su tự nhiên đã khử protein (DPNR) (SEN)000000
4001.29.96- - - - Loại khác000000
4001.29.99- - - Loại khác000000
4001.30- Nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa chicle và các loại nhựa tự nhiên tương tự:
4001.30.20- - Dạng nguyên sinh000000
4001.30.90- - Loại khác000000
40.02Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
- Cao su styren-butadien (SBR); cao su styren-butadien đã được carboxyl hoá (XSBR):
4002.11.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)000000
4002.19- - Loại khác:
4002.19.10- - - Dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000000
4002.19.90- - - Loại khác000000
4002.20- Cao su butadien (BR):
4002.20.10- - Dạng nguyên sinh000000
4002.20.90- - Loại khác000000
- Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR); cao su halo-isobuten-isopren (CIIR hoặc BIIR):
4002.31- - Cao su isobuten-isopren (butyl) (IIR):
4002.31.10- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000000
4002.31.90- - - Loại khác000000
4002.39- - Loại khác:
4002.39.10- - - Dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000000
4002.39.90- - - Loại khác000000
- Cao su chloroprene (chlorobutadiene) (CR):
4002.41.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)000000
4002.49- - Loại khác:
4002.49.10- - - Dạng nguyên sinh000000
4002.49.90- - - Loại khác000000
- Cao su acrylonitril-butadien (NBR):
4002.51.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)000000
4002.59- - Loại khác:
4002.59.10- - - Dạng nguyên sinh000000
4002.59.90- - - Loại khác000000
4002.60- Cao su isopren (IR):
4002.60.10- - Dạng nguyên sinh000000
4002.60.90- - Loại khác000000
4002.70- Cao su diene chưa liên hợp- etylen- propylen (EPDM):
4002.70.10- - Dạng nguyên sinh000000
4002.70.90- - Loại khác000000
4002.80- Hỗn hợp của sản phẩm bất kỳ thuộc nhóm 40.01 với sản phẩm bất kỳ của nhóm này:
4002.80.10- - Hỗn hợp mủ cao su tự nhiên với mủ cao su tổng hợp000000
4002.80.90- - Loại khác000000
- Loại khác:
4002.91.00- - Dạng latex (dạng mủ cao su)000000
4002.99- - Loại khác:
4002.99.30- - - Cao su tự nhiên đã epoxy hóa (ENR)000000
4002.99.40- - - Loại khác, dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải chưa lưu hóa, chưa pha trộn000000
4002.99.90- - - Loại khác000000
4003.00.00Cao su tái sinh ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải.000000
4004.00.00Phế liệu, phế thải và mảnh vụn từ cao su (trừ cao su cứng) và bột và hạt thu được từ chúng000000
40.05Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, tờ hoặc dải
4005.10- Hỗn hợp với muội carbon hoặc silica:
4005.10.10- - Của nhựa tự nhiên000000
4005.10.90- - Loại khác000000
4005.20.00- Dạng hòa tan; dạng phân tán trừ các sản phẩm thuộc phân nhóm 4005.10000000
- Loại khác:
4005.91- - Dạng tấm, tờ và dải:
4005.91.10- - - Của nhựa tự nhiên000000
4005.91.90- - - Loại khác000000
4005.99- - Loại khác:
4005.99.10- - - Dạng latex (dạng mủ cao su)000000
4005.99.20- - - Cao su tự nhiên được pha trộn với các chất trừ carbon hoặc silica000000
4005.99.90- - - Loại khác000000
40.06Các dạng khác (ví dụ, thanh, ống và dạng hình) và các sản phẩm khác (ví dụ, đĩa và vòng), bằng cao su chưa lưu hóa
4006.10.00- Dải "camel-back" dùng để đắp lại lốp cao su000000
4006.90- Loại khác:
- - Của nhựa tự nhiên:
4006.90.11- - - Các sản phẩm000000
4006.90.19- - - Loại khác000000
4006.90.90- - Loại khác000000
4007.00.00Chỉ sợi và dây bện bằng cao su lưu hóa000000
40.08Tấm, tờ, dải, thanh và dạng hình, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Từ cao su xốp:
4008.11- - Dạng tấm, tờ và dải:
4008.11.10- - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt000000
4008.11.20- - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường000000
4008.11.90- - - Loại khác000000
4008.19.00- - Loại khác000000
- Từ cao su không xốp:
4008.21- - Dạng tấm, tờ và dải:
4008.21.10- - - Chiều dày trên 5 mm, có một mặt được lót vải dệt000000
4008.21.20- - - Loại khác, miếng, tấm ghép với nhau để lát nền và ốp tường000000
4008.21.30- - - Băng chắn nước (SEN)000000
4008.21.40- - - Tờ cao su dùng làm đế giày000000
4008.21.90- - - Loại khác000000
4008.29.00- - Loại khác000000
40.09Các loại ống, ống dẫn và ống vòi, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối (ví dụ, các đoạn nối, khớp, khuỷu, vành đệm)
- Chưa gia cố hoặc kết hợp với các vật liệu khác:
4009.11.00- - Không kèm phụ kiện ghép nối000000
4009.12- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.12.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)000000
4009.12.90- - - Loại khác000000
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với kim loại:
4009.21- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.21.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)000000
4009.21.90- - - Loại khác000000
4009.22- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.22.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)000000
4009.22.90- - - Loại khác000000
- Đã gia cố hoặc kết hợp duy nhất với vật liệu dệt:
4009.31- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.31.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)000000
- - - Loại khác:
4009.31.91- - - - Ống dẫn nhiên liệu, ống dẫn nhiệt và ống dẫn nước, dùng cho xe gắn động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000000
4009.31.99- - - - Loại khác000000
4009.32- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.32.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)000000
4009.32.90- - - Loại khác000000
- Đã gia cố hoặc kết hợp với vật liệu khác:
4009.41- - Không kèm phụ kiện ghép nối:
4009.41.10- - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)000000
4009.41.90- - - Loại khác000000
4009.42- - Có kèm phụ kiện ghép nối:
4009.42.10- - - Ống hút và xả bùn dùng trong khai thác mỏ(SEN)000000
4009.42.20- - - Ống vòi cao su dùng cho bếp ga (SEN)000000
4009.42.90- - - Loại khác000000
40.10Băng tải hoặc đai tải hoặc băng truyền (dây cu roa) hoặc đai truyền, bằng cao su lưu hóa
- Băng tải hoặc đai tải:
4010.11.00- - Chỉ được gia cố bằng kim loại000000
4010.12.00- - Chỉ được gia cố bằng vật liệu dệt000000
4010.19.00- - Loại khác000000
- Băng truyền hoặc đai truyền:
4010.31.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm000000
4010.32.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm000000
4010.33.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm000000
4010.34.00- - Băng truyền liên tục có mặt cắt ngang hình thang (băng chữ V), trừ băng truyền có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm000000
4010.35.00- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 150 cm000000
4010.36.00- - Băng truyền đồng bộ liên tục, có chu vi ngoài trên 150 cm nhưng không quá 198 cm000000
4010.39.00- - Loại khác000000
40.11Lốp bằng cao su loại bơm hơi, chưa qua sử dụng
4011.10.00- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)******
4011.20- Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
- - Chiều rộng không quá 450 mm:
4011.20.11- - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính không quá 16 inch (SEN)******
4011.20.12- - - Có chiều rộng không quá 230 mm và lắp vành có đường kính trên 16 inch (SEN)******
4011.20.13- - - Có chiều rộng trên 230 mm nhưng không quá 385 mm (SEN)******
4011.20.19- - - Loại khác******
4011.20.90- - Loại khác******
4011.30.00- Loại sử dụng cho phương tiện bay000000
4011.40.00- Loại dùng cho xe môtô******
4011.50.00- Loại dùng cho xe đạp******
4011.70.00- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp000000
4011.80- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, khai thác mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:
- - Lắp vành có đường kính không quá 24 inch:
4011.80.11- - - Loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng, xe cút kít hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác000000
4011.80.19- - - Loại khác000000
- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại dùng cho xe kéo, máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30, xe nâng hàng hoặc xe và máy xếp dỡ công nghiệp khác:
4011.80.31- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000000
4011.80.39- - - Loại khác000000
4011.80.40- - Lắp vành có đường kính trên 24 inch, loại khác000000
4011.90- Loại khác:
4011.90.10- - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87
4011.90.10.10- - - Có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự000000
4011.90.10.90- - - Loại khác******
4011.90.20- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30
4011.90.20.10- - - Có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự000000
4011.90.20.90- - - Loại khác******
4011.90.90- - Loại khác
4011.90.90.10- - - Có hoa lốp hình chữ chi hoặc tương tự000000
4011.90.90.90- - - Loại khác******
40.12Lốp bằng cao su loại bơm hơi đã qua sử dụng hoặc đắp lại; lốp đặc hoặc nửa đặc, hoa lốp và lót vành, bằng cao su
- Lốp đắp lại:
4012.11.00- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)******
4012.12- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) (1) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4012.12.10- - - Chiều rộng không quá 450 mm******
4012.12.90- - - Loại khác******
4012.13.00- - Loại sử dụng cho phương tiện bay******
4012.19- - Loại khác:
4012.19.20- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27******
4012.19.30- - - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30******
- - - Loại dùng cho xe thuộc Chương 87:
4012.19.41- - - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp******
4012.19.49- - - - Loại khác******
4012.19.90- - - Loại khác******
4012.20- Lốp loại bơm hơi đã qua sử dụng:
4012.20.10- - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)******
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4012.20.21- - - Chiều rộng không quá 450 mm******
4012.20.29- - - Loại khác******
4012.20.30- - Loại sử dụng cho phương tiện bay******
4012.20.40- - Loại dùng cho xe môtô******
4012.20.50- - Loại dùng cho xe đạp******
4012.20.60- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30******
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4012.20.71- - - Loại dùng cho máy kéo nông nghiệp hoặc lâm nghiệp******
4012.20.79- - - Loại khác******
4012.20.80- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.27******
- - Loại khác:
4012.20.91- - - Lốp trơn (SEN)******
4012.20.99- - - Loại khác******
4012.90- Loại khác:
- - Lốp đặc:
4012.90.14- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng không quá 450 mm******
4012.90.17- - - Lốp đặc có đường kính ngoài trên 250 mm, chiều rộng trên 450 mm******
4012.90.19- - - Loại khác******
- - Lốp nửa đặc:
4012.90.21- - - Chiều rộng không quá 450 mm******
4012.90.22- - - Có chiều rộng trên 450 mm******
- - Hoa lốp đắp lại:
4012.90.71- - - Chiều rộng không quá 450 mm (SEN)******
4012.90.72- - - Có chiều rộng trên 450 mm (SEN)******
4012.90.80- - Lót vành******
4012.90.90- - Loại khác******
40.13Săm các loại, bằng cao su
4013.10- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách (1) hoặc ô tô chở hàng:
- - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua):
4013.10.11- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm******
4013.10.19- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm******
- - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):
4013.10.21- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm******
4013.10.29- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm******
4013.20.00- Loại dùng cho xe đạp******
4013.90- Loại khác:
- - Loại dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
4013.90.11- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm******
4013.90.19- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm******
4013.90.20- - Loại dùng cho xe môtô******
- - Loại dùng cho các xe khác thuộc Chương 87:
4013.90.31- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm******
4013.90.39- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm******
4013.90.40- - Loại sử dụng cho phương tiện bay******
- - Loại khác:
4013.90.91- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng không quá 450 mm******
4013.90.99- - - Dùng cho loại lốp có chiều rộng trên 450 mm******
40.14Sản phẩm vệ sinh hoặc y tế (kể cả núm vú cao su), bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng, có hoặc không kèm theo các phụ kiện để ghép nối bằng cao su cứng
4014.10.00- Bao tránh thai000000
4014.90- Loại khác:
4014.90.10- - Núm vú của bình cho trẻ em ăn và các loại tương tự000000
4014.90.40- - Nút đậy dùng cho dược phẩm******
4014.90.50- - Bao ngón tay000000
4014.90.90- - Loại khác000000
40.15Sản phẩm may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng bao tay), dùng cho mọi mục đích, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
- Găng tay, găng tay hở ngón và găng bao tay:
4015.12- - Loại dùng cho các mục đích y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y:
4015.12.10- - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa000000
4015.12.90- - - Bằng cao su lưu hóa khác000000
4015.19- - Loại khác:
4015.19.10- - - Bằng cao su tự nhiên lưu hóa000000
4015.19.90- - - Bằng cao su lưu hóa khác000000
4015.90- Loại khác:
4015.90.10- - Tạp dề chì để chống phóng xạ000000
4015.90.20- - Bộ đồ của thợ lặn000000
4015.90.90- - Loại khác000000
40.16Các sản phẩm khác bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng
4016.10- Từ cao su xốp:
4016.10.10- - Lót, đệm cho các sản phẩm may mặc hoặc cho các đồ phụ trợ của quần áo******
4016.10.20- - Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường******
4016.10.90- - Loại khác******
- Loại khác:
4016.91- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):
4016.91.10- - - Tấm, đệm (mat)000000
4016.91.20- - - Dạng tấm rời để ghép000000
4016.91.90- - - Loại khác000000
4016.92- - Tẩy:
4016.92.10- - - Đầu tẩy (eraser tips)000000
4016.92.90- - - Loại khác000000
4016.93- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:
4016.93.10- - - Loại dùng để cách điện cho các chân tụ điện (SEN)000000
4016.93.20- - - Miếng đệm và vành khung tròn, loại dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11000000
4016.93.90- - - Loại khác000000
4016.94.00- - Đệm chống va cho tàu thuyền hoặc ụ tàu, có hoặc không thể bơm hơi000000
4016.95.00- - Các sản phẩm có thể bơm hơi khác000000
4016.99- - Loại khác:
- - - Bộ phận và phụ kiện dùng cho xe thuộc Chương 87:
4016.99.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.05, trừ viền cao su quanh kính cửa******
4016.99.12- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11******
4016.99.13- - - - Viền cao su quanh kính cửa, dùng cho xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04******
4016.99.15- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.09, 87.13, 87.15 hoặc 87.16******
4016.99.16- - - - Chắn bùn xe đạp (SEN)******
4016.99.17- - - - Bộ phận của xe đạp (SEN)******
4016.99.18- - - - Phụ kiện khác của xe đạp (SEN)******
4016.99.19- - - - Loại khác******
4016.99.20- - - Bộ phận và phụ kiện của dù xoay thuộc nhóm 88.04******
4016.99.30- - - Dải cao su******
4016.99.40- - - Tấm, miếng rời ghép với nhau để ốp tường******
- - - Các sản phẩm khác sử dụng cho máy hoặc các thiết bị điện hoặc cơ khí, hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác:
4016.99.51- - - - Trục lăn cao su******
4016.99.52- - - - Cốt làm lốp (Tyre mould bladders)(SEN)******
4016.99.53- - - - Nắp chụp cách điện******
4016.99.54- - - - Vòng và vỏ bọc bằng cao su sử dụng cho hệ thống dây điện của ô tô******
4016.99.59- - - - Loại khác******
4016.99.60- - - Lót đường ray (rail pad)******
4016.99.70- - - Loại chịu lực xây dựng kể cả lực cầu******
- - - Loại khác:
4016.99.91- - - - Khăn trải bàn******
4016.99.99- - - - Loại khác******
40.17Cao su cứng (ví dụ, ebonit) ở các dạng, kể cả phế liệu và phế thải; các sản phẩm bằng cao su cứng
4017.00.10- Tấm, miếng ghép với nhau để lát nền và ốp tường000000
4017.00.20- Các sản phẩm bằng cao su cứng khác000000
4017.00.90- Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.