Biểu thuế AIFTA (ASEAN - Ấn Độ) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 122/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 38 — Các sản phẩm hóa chất khác

258 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất AIFTA (%)
30/12/202231/12/2022 - 30/12/202331/12/2023 - 30/12/202431/12/2024 - 31/12/202501/01/2026 - 31/12/202601/01/2027 - 31/12/2027
Chương 38
Các sản phẩm hóa chất khác
38.01Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác
3801.10.00- Graphit nhân tạo000000
3801.20.00- Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo000000
3801.30.00- Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung000000
3801.90.00- Loại khác000000
38.02Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật
3802.10- Carbon hoạt tính:
3802.10.10- - Từ than gáo dừa (SEN)000000
3802.10.90- - Loại khác000000
3802.90- Loại khác:
3802.90.10- - Bauxit hoạt tính000000
3802.90.20- - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính000000
3802.90.90- - Loại khác000000
3803.00.00Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế000000
38.04Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03
3804.00.10- Dung dịch kiềm sulphit cô đặc000000
3804.00.20- Chất kết dính calcium lignin sulphonates (Ca2LS) được dùng trong sản xuất gạch chịu lửa000000
3804.00.90- Loại khác000000
38.05Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu
3805.10.00- Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate000000
3805.90.00- Loại khác000000
38.06Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại
3806.10.00- Colophan và axit nhựa cây000000
3806.20.00- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan000000
3806.30- Gôm este:
3806.30.10- - Dạng khối000000
3806.30.90- - Loại khác000000
3806.90- Loại khác:
3806.90.10- - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối000000
3806.90.90- - Loại khác000000
3807.00.00Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật000000
38.08Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi)
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này:
3808.52- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
3808.52.10- - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt000000
3808.52.20- - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt000000
3808.52.90- - - Loại khác000000
3808.59- - Loại khác:
- - - Thuốc trừ côn trùng:
3808.59.11- - - - Dạng bình xịt000000
3808.59.19- - - - Loại khác000000
- - - Thuốc trừ nấm:
3808.59.21- - - - Dạng bình xịt000000
3808.59.29- - - - Loại khác000000
- - - Thuốc diệt cỏ:
3808.59.31- - - - Dạng bình xịt000000
3808.59.39- - - - Loại khác000000
3808.59.40- - - Thuốc chống nảy mầm000000
3808.59.50- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng000000
3808.59.60- - - Thuốc khử trùng (Disinfectants)000000
- - - Loại khác:
3808.59.91- - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt000000
3808.59.99- - - - Loại khác000000
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này:
3808.61- - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g:
3808.61.10- - - Hương vòng chống muỗi000000
3808.61.20- - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)000000
3808.61.30- - - Dạng bình xịt000000
3808.61.40- - - Loại khác, dạng lỏng000000
3808.61.50- - - Loại khác, có chức năng khử mùi000000
3808.61.90- - - Loại khác000000
3808.62- - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg:
3808.62.10- - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi000000
3808.62.20- - - Hương vòng chống muỗi000000
3808.62.30- - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)000000
3808.62.40- - - Dạng bình xịt000000
3808.62.50- - - Loại khác, dạng lỏng000000
3808.62.90- - - Loại khác000000
3808.69- - Loại khác:
3808.69.10- - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi000000
3808.69.90- - - Loại khác000000
- Loại khác:
3808.91- - Thuốc trừ côn trùng:
3808.91.10- - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate)000000
3808.91.20- - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi000000
3808.91.30- - - Dạng bình xịt000000
3808.91.40- - - Hương vòng chống muỗi000000
3808.91.50- - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN)000000
- - - Loại khác:
3808.91.91- - - - Có chức năng khử mùi (SEN)000000
3808.91.99- - - - Loại khác000000
3808.92- - Thuốc trừ nấm:
- - - Dạng bình xịt:
3808.92.11- - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh000000
3808.92.19- - - - Loại khác000000
3808.92.90- - - Loại khác000000
3808.93- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:
- - - Thuốc diệt cỏ:
3808.93.11- - - - Dạng bình xịt000000
3808.93.19- - - - Loại khác000000
3808.93.20- - - Thuốc chống nảy mầm000000
3808.93.30- - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng000000
3808.94- - Thuốc khử trùng:
3808.94.10- - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm000000
3808.94.20- - - Loại khác, dạng bình xịt000000
3808.94.90- - - Loại khác000000
3808.99- - Loại khác:
3808.99.10- - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm000000
3808.99.90- - - Loại khác000000
38.09Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3809.10.00- Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột000000
- Loại khác:
3809.91- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:
3809.91.10- - - Tác nhân làm mềm (softening agents)000000
3809.91.90- - - Loại khác000000
3809.92.00- - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự000000
3809.93.00- - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự000000
38.10Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn
3810.10.00- Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện000000
3810.90.00- Loại khác000000
38.11Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng
- Chế phẩm chống kích nổ:
3811.11.00- - Từ hợp chất chì000000
3811.19.00- - Loại khác000000
- Các phụ gia cho dầu bôi trơn:
3811.21- - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum:
3811.21.10- - - Đã đóng gói để bán lẻ000000
3811.21.90- - - Loại khác000000
3811.29.00- - Loại khác000000
3811.90- Loại khác:
3811.90.10- - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn000000
3811.90.90- - Loại khác000000
38.12Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic
3812.10.00- Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế000000
3812.20.00- Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plastic000000
- Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic:
3812.31.00- - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ)000000
3812.39.00- - Loại khác000000
3813.00.00Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp000000
3814.00.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế000000
38.15Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chất xúc tác có nền:
3815.11.00- - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính000000
3815.12.00- - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính000000
3815.19.00- - Loại khác000000
3815.90.00- Loại khác000000
38.16Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01
3816.00.10- Xi măng chịu lửa555555
3816.00.20- Hỗn hợp dolomite ramming000000
3816.00.90- Loại khác555555
3817.00.00Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02000000
3818.00.00Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử000000
3819.00.00Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum000000
3820.00.00Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế000000
38.21Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật
3821.00.10- Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật000000
3821.00.90- Loại khác000000
38.22Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1)
- Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ:
3822.11.00- - Cho bệnh sốt rét000000
3822.12.00- - Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedes000000
3822.13.00- - Để thử nhóm máu000000
3822.19.00- - Loại khác000000
3822.90- Loại khác:
3822.90.10- - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN)000000
3822.90.90- - Loại khác000000
38.23Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp
- Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823.11.00- - Axit stearic000000
3823.12.00- - Axit oleic000000
3823.13.00- - Axit béo dầu tall000000
3823.19- - Loại khác:
- - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc:
3823.19.11- - - - Dầu axit dừa (SEN)000000
3823.19.19- - - - Loại khác (SEN)000000
3823.19.20- - - Axit béo chưng cất từ cọ (SEN)000000
3823.19.30- - - Axit béo chưng cất từ nhân hạt cọ (SEN)000000
3823.19.90- - - Loại khác000000
3823.70- Cồn béo công nghiệp:
3823.70.10- - Dạng sáp000000
3823.70.90- - Loại khác000000
38.24Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
3824.10.00- Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc000000
3824.30.00- Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại000000
3824.40.00- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông555555
3824.50.00- Vữa và bê tông không chịu lửa000000
3824.60.00- Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44000000
- Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này:
3824.81.00- - Chứa oxirane (ethylene oxide)000000
3824.82.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)000000
3824.83.00- - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate000000
3824.84.00- - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO))000000
3824.85.00- - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN)000000
3824.86.00- - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO)000000
3824.87.00- - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride000000
3824.88.00- - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers000000
3824.89.00- - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn000000
- Loại khác:
3824.91.00- - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate000000
3824.92.00- - Các este polyglycol của axit methylphosphonic000000
3824.99- - Loại khác:
3824.99.10- - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ000000
3824.99.30- - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt)000000
3824.99.40- - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN)000000
3824.99.50- - - Dầu acetone (SEN)000000
3824.99.60- - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate)000000
3824.99.70- - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm000000
- - - Loại khác:
3824.99.91- - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng000000
3824.99.99- - - - Loại khác000000
38.25Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này
3825.10.00- Rác thải đô thị******
3825.20.00- Bùn cặn của nước thải******
3825.30- Rác thải bệnh viện:
3825.30.10- - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự******
3825.30.90- - Loại khác******
- Dung môi hữu cơ thải:
3825.41.00- - Đã halogen hóa******
3825.49.00- - Loại khác******
3825.50.00- Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông******
- Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan:
3825.61.00- - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ******
3825.69.00- - Loại khác******
3825.90.00- Loại khác******
38.26Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ:
3826.00.10- - Este metyl từ dừa (CME) (SEN)000000
- - Este metyl từ cọ (kể cả methyl este từ hạt cọ):
3826.00.21- - - Có hàm lượng este metyl từ 96,5% trở lên nhưng không quá 98% (SEN)000000
3826.00.22- - - Có hàm lượng este metyl trên 98% (SEN)000000
3826.00.29- - - Loại khác (SEN)000000
3826.00.30- - Loại khác000000
3826.00.90- Loại khác000000
38.27Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs); chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs); chứa carbon tetrachloride; chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform):
3827.11- - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs):
3827.11.10- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)000000
3827.11.90- - - Loại khác000000
3827.12.00- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)000000
3827.13.00- - Chứa carbon tetrachloride000000
3827.14.00- - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform)000000
3827.20.00- Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402)000000
- Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs):
3827.31.00- - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48000000
3827.32.00- - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75000000
3827.39- - Loại khác:
3827.39.10- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN)000000
3827.39.90- - - Loại khác000000
3827.40.00- Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethane000000
- Chứa trifluoromethane (HFC-23) hoặc perfluorocarbons (PFCs) nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
3827.51.00- - Chứa trifluoromethane (HFC-23)000000
3827.59.00- - Loại khác000000
- Chứa các hydrofluorocarbons (HFCs) khác nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs):
3827.61- - Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a):
3827.61.10- - - Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a)000000
3827.61.20- - - Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a)000000
3827.61.90- - - Loại khác000000
3827.62.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)000000
3827.63- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125):
3827.63.10- - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a)000000
3827.63.90- - - Loại khác000000
3827.64.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs)000000
3827.65.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125)000000
3827.68.00- - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48000000
3827.69.00- - Loại khác000000
3827.90.00- Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.