010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 94 — Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
186 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất AIFTA (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 30/12/2022 | 31/12/2022 - 30/12/2023 | 31/12/2023 - 30/12/2024 | 31/12/2024 - 31/12/2025 | 01/01/2026 - 31/12/2026 | 01/01/2027 - 31/12/2027 | ||
| Chương 94 | |||||||
| Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép | |||||||
| 94.01 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng | ||||||
| 9401.10.00 | - Ghế dùng cho phương tiện bay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9401.20 | - Ghế dùng cho xe có động cơ: | ||||||
| 9401.20.10 | - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | * | * | * | * | * | * |
| 9401.20.90 | - - Loại khác | * | * | * | * | * | * |
| - Ghế quay có điều chỉnh độ cao: | |||||||
| 9401.31.00 | - - Bằng gỗ | * | * | * | * | * | * |
| 9401.39.00 | - - Loại khác | * | * | * | * | * | * |
| - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: | |||||||
| 9401.41.00 | - - Bằng gỗ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9401.49.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | |||||||
| 9401.52.00 | - - Bằng tre | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9401.53.00 | - - Bằng song, mây | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9401.59.00 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - Ghế khác, có khung bằng gỗ: | |||||||
| 9401.61.00 | - - Đã nhồi đệm | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9401.69 | - - Loại khác: | ||||||
| 9401.69.10 | - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9401.69.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - Ghế khác, có khung bằng kim loại: | |||||||
| 9401.71.00 | - - Đã nhồi đệm | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9401.79 | - - Loại khác: | ||||||
| 9401.79.10 | - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9401.79.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9401.80.00 | - Ghế khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - Bộ phận: | |||||||
| 9401.91.00 | - - Bằng gỗ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9401.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 9401.99.10 | - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20: | |||||||
| 9401.99.21 | - - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9401.99.29 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9401.99.30 | - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 9401.99.91 | - - - - Bằng plastic | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9401.99.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 94.02 | Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên | ||||||
| 9402.10 | - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng: | ||||||
| 9402.10.10 | - - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9402.10.30 | - - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9402.90 | - Loại khác: | ||||||
| - - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và các bộ phận của chúng: | |||||||
| 9402.90.11 | - - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN) | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9402.90.12 | - - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9402.90.13 | - - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9402.90.14 | - - - Bàn khám (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9402.90.15 | - - - Giường bệnh (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9402.90.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9402.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 94.03 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng | ||||||
| 9403.10.00 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng | * | * | * | * | * | * |
| 9403.20 | - Đồ nội thất bằng kim loại khác: | ||||||
| 9403.20.10 | - - Tủ hút hơi độc (SEN) | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.30.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.40.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.50.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.60 | - Đồ nội thất bằng gỗ khác: | ||||||
| 9403.60.10 | - - Tủ hút hơi độc (SEN) | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.60.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.70 | - Đồ nội thất bằng plastic: | ||||||
| 9403.70.10 | - - Xe tập đi cho trẻ em | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.70.20 | - - Tủ hút hơi độc (SEN) | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.70.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | |||||||
| 9403.82.00 | - - Bằng tre | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.83.00 | - - Bằng song, mây | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.89 | - - Loại khác: | ||||||
| 9403.89.10 | - - - Tủ hút hơi độc (SEN) | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.89.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - Bộ phận: | |||||||
| 9403.91.00 | - - Bằng gỗ | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 9403.99.10 | - - - Của phân nhóm 9403.70.10 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9403.99.90 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 94.04 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc | ||||||
| 9404.10.00 | - Khung đệm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Đệm: | |||||||
| 9404.21 | - - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc: | ||||||
| 9404.21.10 | - - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9404.21.20 | - - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9404.29 | - - Bằng các loại vật liệu khác: | ||||||
| 9404.29.10 | - - - Đệm lò xo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9404.29.20 | - - - Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9404.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9404.30.00 | - Túi ngủ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9404.40.00 | - Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9404.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 94.05 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||
| - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn: | |||||||
| 9405.11 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | ||||||
| 9405.11.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 9405.11.91 | - - - - Đèn rọi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.11.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 9405.19.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 9405.19.91 | - - - - Đèn rọi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.19.92 | - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.19.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện : | |||||||
| 9405.21 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | ||||||
| 9405.21.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.29 | - - Loại khác: | ||||||
| 9405.29.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Dây đèn dùng cho cây Nô-en: | |||||||
| 9405.31.00 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Đèn và bộ đèn điện khác: | |||||||
| 9405.41 | - - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | ||||||
| 9405.41.10 | - - - Đèn pha | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.41.20 | - - - Đèn rọi khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.41.30 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.41.40 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.41.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.42 | - - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | ||||||
| 9405.42.10 | - - - Đèn pha | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.42.20 | - - - Đèn rọi khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.42.30 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.42.40 | - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.42.50 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.42.60 | - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.42.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.49 | - - Loại khác: | ||||||
| 9405.49.10 | - - - Đèn pha | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.49.20 | - - - Đèn rọi khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.49.30 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.49.40 | - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.49.50 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.49.60 | - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.49.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.50 | - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện: | ||||||
| - - Loại đốt bằng dầu: | |||||||
| 9405.50.11 | - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.50.19 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.50.40 | - - Đèn bão | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.50.50 | - - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự: | |||||||
| 9405.61 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | ||||||
| 9405.61.10 | - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.69 | - - Loại khác: | ||||||
| 9405.69.10 | - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Bộ phận: | |||||||
| 9405.91 | - - Bằng thủy tinh: | ||||||
| 9405.91.10 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.91.20 | - - - Dùng cho đèn rọi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.91.40 | - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.91.50 | - - - Dùng cho đèn pha | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.92 | - - Bằng plastic: | ||||||
| 9405.92.10 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.92.20 | - - - Dùng cho đèn rọi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.92.30 | - - - Dùng cho đèn pha | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 9405.99.10 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.99.20 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.99.30 | - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.99.40 | - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.99.50 | - - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 9405.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 94.06 | Nhà lắp ghép | ||||||
| 9406.10 | - Bằng gỗ: | ||||||
| 9406.10.10 | - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9406.10.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9406.20 | - Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép: | ||||||
| 9406.20.10 | - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9406.20.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9406.90 | - Loại khác: | ||||||
| - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt: | |||||||
| 9406.90.11 | - - - Bằng sắt hoặc bằng thép | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9406.90.12 | - - - Bằng plastic | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9406.90.19 | - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9406.90.20 | - - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9406.90.30 | - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9406.90.40 | - - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 9406.90.90 | - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.