Biểu thuế VKFTA (Việt Nam - Hàn Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 125/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 27 — Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất

129 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VKFTA (%)GIC
202220232024202520262027
Chương 27
Nhiên liệu khoáng, dầu khoáng và các sản phẩm chưng cất từ chúng; các chất chứa bi-tum; các loại sáp khoáng chất
27.01Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá
- Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh:
2701.11.00- - Anthracite000000
2701.12- - Than bi-tum:
2701.12.10- - - Than để luyện cốc (SEN)000000
2701.12.90- - - Loại khác000000
2701.19.00- - Than đá loại khác000000
2701.20.00- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá000000
27.02Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền
2702.10.00- Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh000000
2702.20.00- Than non đã đóng bánh000000
27.03Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh
2703.00.10- Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh000000
2703.00.20- Than bùn đã đóng bánh000000
27.04Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá
2704.00.10- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá000000
2704.00.20- Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn000000
2704.00.30- Muội bình chưng than đá000000
2705.00.00Khí than đá, khí than ướt, khí than và các loại khí tương tự, trừ các loại khí dầu mỏ và khí hydrocarbon khác000000
2706.00.00Hắc ín chưng cất từ than đá, than non hoặc than bùn, và các loại hắc ín khoáng chất khác, đã hoặc chưa khử nước hoặc chưng cất từng phần, kể cả hắc ín tái chế000000
27.07Dầu và các sản phẩm khác từ chưng cất hắc ín than đá ở nhiệt độ cao; các sản phẩm tương tự có khối lượng cấu tử thơm lớn hơn cấu tử không thơm
2707.10.00- Benzen000000
2707.20.00- Toluen000000
2707.30.00- Xylen000000
2707.40.00- Naphthalen000000
2707.50.00- Các hỗn hợp hydrocarbon thơm khác có từ 65% thể tích trở lên (kể cả lượng hao hụt) được chưng cất ở nhiệt độ 250oC theo phương pháp ISO 3405 (tương đương phương pháp ASTM D 86)000000
- Loại khác:
2707.91.00- - Dầu creosote000000
2707.99- - Loại khác:
2707.99.10- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)000000
2707.99.90- - - Loại khác000000
27.08Nhựa chưng (hắc ín) và than cốc nhựa chưng, thu được từ hắc ín than đá hoặc hắc ín khoáng chất khác
2708.10.00- Nhựa chưng (hắc ín)000000
2708.20.00- Than cốc nhựa chưng000000
27.09Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô
2709.00.10- Dầu mỏ thô000000
2709.00.20- Condensate000000
2709.00.90- Loại khác000000
27.10Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, trừ dầu thô; các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó; dầu thải. (SEN)
- Dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa hàm lượng từ 70% trở lên là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, trừ loại chứa dầu diesel sinh học và trừ dầu thải:
2710.12- - Dầu nhẹ và các chế phẩm:
- - - Xăng động cơ, có pha chì:
2710.12.11- - - - RON 97 và cao hơn888888
2710.12.12- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97888888
2710.12.13- - - - RON khác888888
- - - Xăng động cơ, không pha chì:
- - - - RON 97 và cao hơn:
2710.12.21- - - - - Chưa pha chế888888
2710.12.22- - - - - Pha chế với ethanol888888
2710.12.23- - - - - Loại khác888888
- - - - RON 90 và cao hơn nhưng dưới RON 97:
2710.12.24- - - - - Chưa pha chế888888
2710.12.25- - - - - Pha chế với ethanol888888
2710.12.26- - - - - Loại khác888888
- - - - RON khác:
2710.12.27- - - - - Chưa pha chế888888
2710.12.28- - - - - Pha chế với ethanol888888
2710.12.29- - - - - Loại khác888888
- - - Xăng máy bay, loại sử dụng cho động cơ máy bay kiểu piston:
2710.12.31- - - - Octane 100 và cao hơn(SEN)121212121212
2710.12.39- - - - Loại khác (SEN)121212121212
2710.12.40- - - Tetrapropylene121212121212
2710.12.50- - - Dung môi trắng (white spirit)(SEN)888888
2710.12.60- - - Dung môi có hàm lượng cấu tử thơm thấp dưới 1% tính theo trọng lượng888888
2710.12.70- - - Dung môi nhẹ khác (SEN)888888
2710.12.80- - - Naphtha, reformate (SEN) và các chế phẩm khác để pha chế xăng động cơ888888
- - - Loại khác:
2710.12.91- - - - Alpha olefins121212121212
2710.12.92- - - - Loại khác, spirit dầu mỏ(1), có độ chớp cháy dưới 23oC121212121212
2710.12.99- - - - Loại khác121212121212
2710.19- - Loại khác:
2710.19.20- - - Dầu thô đã tách phần nhẹ000000
2710.19.30- - - Nguyên liệu để sản xuất than đen(SEN)000000
- - - Dầu và mỡ bôi trơn:
2710.19.41- - - - Dầu khoáng đã tinh chế để sản xuất dầu bôi trơn (SEN)000000
2710.19.42- - - - Dầu bôi trơn cho động cơ máy bay000000
2710.19.44- - - - Mỡ bôi trơn000000
2710.19.45- - - - Dầu bôi trơn cho nguyên liệu dệt(SEN)000000
2710.19.46- - - - Dầu bôi trơn khác000000
2710.19.50- - - Dầu dùng trong bộ hãm thủy lực (dầu phanh)000000
2710.19.60- - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và dầu dùng cho bộ phận ngắt mạch000000
- - - Nhiên liệu diesel; các loại dầu nhiên liệu:
2710.19.71- - - - Nhiên liệu diesel cho ô tô000000
2710.19.72- - - - Nhiên liệu diesel khác000000
2710.19.79- - - - Dầu nhiên liệu000000
2710.19.81- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy từ 23oC trở lên000000
2710.19.82- - - Nhiên liệu động cơ máy bay (nhiên liệu phản lực) có độ chớp cháy dưới 23oC000000
2710.19.83- - - Các kerosine khác000000
2710.19.89- - - Dầu trung khác và các chế phẩm (SEN)000000
2710.19.90- - - Loại khác000000
2710.20.00- Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (trừ dầu thô) và các chế phẩm chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác, có chứa từ 70% trọng lượng trở lên là dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, những loại dầu này là thành phần cơ bản của các chế phẩm đó, có chứa dầu diesel sinh học, trừ dầu thải000000
- Dầu thải:
2710.91.00- - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs)555555
2710.99.00- - Loại khác555555
27.11Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác
- Dạng hóa lỏng:
2711.11.00- - Khí tự nhiên000000
2711.12.00- - Propan000000
2711.13.00- - Butan000000
2711.14- - Etylen, propylen, butylen và butadien:
2711.14.10- - - Etylen000000
2711.14.90- - - Loại khác000000
2711.19.00- - Loại khác000000
- Dạng khí:
2711.21- - Khí tự nhiên:
2711.21.10- - - Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN)000000
2711.21.90- - - Loại khác000000
2711.29.00- - Loại khác000000
27.12Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu
2712.10.00- Vazơlin (petroleum jelly)000000
2712.20.00- Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng000000
2712.90- Loại khác:
2712.90.10- - Sáp parafin000000
2712.90.90- - Loại khác000000
27.13Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum
- Cốc dầu mỏ:
2713.11.00- - Chưa nung000000
2713.12.00- - Đã nung000000
2713.20.00- Bi-tum dầu mỏ000000
2713.90.00- Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum000000
27.14Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic
2714.10.00- Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín000000
2714.90.00- Loại khác000000
27.15Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*))
2715.00.10- Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN)555555
2715.00.90- Loại khác000000
2716.00.00Năng lượng điện.000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.