Biểu thuế VKFTA (Việt Nam - Hàn Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 125/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 59 — Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp

67 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VKFTA (%)GIC
202220232024202520262027
Chương 59
Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
59.01Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc loại tương tự; vải can; vải canvas đã xử lý để vẽ; vải hồ cứng và các loại vải dệt đã được làm cứng tương tự để làm cốt mũ
5901.10.00- Vải dệt được tráng gôm hoặc hồ tinh bột, dùng để bọc ngoài bìa sách hoặc các loại tương tự000000
5901.90- Loại khác:
5901.90.10- - Vải can000000
5901.90.20- - Vải canvas đã xử lý để vẽ000000
5901.90.90- - Loại khác000000
59.02Vải mành dùng làm lốp từ sợi có độ bền cao từ ni lông hoặc các polyamit khác, các polyeste hoặc viscose rayon
5902.10- Từ ni lông hoặc từ các polyamit khác:
- - Vải tráng cao su làm mép lốp:
5902.10.11- - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)(SEN)000000
5902.10.19- - - Loại khác(SEN)000000
- - Loại khác:
5902.10.91- - - Từ sợi ni lông 6 (Nylon-6)000000
5902.10.99- - - Loại khác000000
5902.20- Từ các polyeste:
5902.20.20- - Vải tráng cao su làm mép lốp(SEN)000000
- - Loại khác:
5902.20.91- - - Chứa bông000000
5902.20.99- - - Loại khác000000
5902.90.00- Loại khác000000
59.03Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
5903.10- Với poly(vinyl clorua):
5903.10.10- - Vải lót(SEN)000000
5903.10.90- - Loại khác000000
5903.20.00- Với polyurethan000000
5903.90- Loại khác:
5903.90.10- - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác000000
5903.90.90- - Loại khác000000
59.04Vải sơn, đã hoặc chưa cắt thành hình; các loại trải sàn có một lớp tráng hoặc phủ gắn trên lớp bồi là vật liệu dệt, đã hoặc chưa cắt thành hình
5904.10.00- Vải sơn000000
5904.90.00- Loại khác000000
59.05Các loại vải dệt phủ tường
5905.00.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn hoặc loại thô000000
5905.00.90- Loại khác000000
59.06Vải dệt cao su hóa, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
5906.10.00- Băng dính có chiều rộng không quá 20 cm000000
- Loại khác:
5906.91.00- - Vải dệt kim hoặc vải móc000000
5906.99- - Loại khác:
5906.99.10- - - Tấm vải cao su phù hợp sử dụng tại bệnh viện000000
5906.99.90- - - Loại khác000000
59.07Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng cách khác; vải canvas được vẽ làm phông cảnh cho rạp hát, phông trường quay hoặc loại tương tự
5907.00.10- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với dầu hoặc các chế phẩm từ dầu000000
5907.00.30- Các loại vải dệt được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với hóa chất chịu lửa000000
5907.00.40- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ với nhung xơ vụn, toàn bộ bề mặt được phủ với xơ vụn dệt000000
5907.00.50- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ lớp sáp, hắc ín, bi-tum hoặc các sản phẩm tương tự000000
5907.00.60- Các loại vải được ngâm tẩm, tráng hoặc phủ bằng các vật liệu khác000000
5907.00.90- Loại khác000000
59.08Các loại bấc dệt thoi, kết, tết hoặc dệt kim, dùng cho đèn, bếp dầu, bật lửa, nến hoặc loại tương tự; mạng đèn măng xông và các loại vải dệt kim hình ống dùng làm mạng đèn măng xông, đã hoặc chưa ngâm tẩm
5908.00.10- Bấc; mạng đèn măng xông000000
5908.00.90- Loại khác000000
59.09Các loại ống dẫn dệt mềm và các loại ống dệt tương tự có lót hoặc không lót, bọc vỏ cứng hoặc có các phụ kiện từ vật liệu khác
5909.00.10- Các loại vòi cứu hỏa000000
5909.00.90- Loại khác000000
5910.00.00Băng tải hoặc băng truyền hoặc băng đai, bằng vật liệu dệt, đã hoặc chưa ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép bằng plastic, hoặc gia cố bằng kim loại hoặc vật liệu khác000000
59.11Các sản phẩm và mặt hàng dệt, phục vụ cho mục đích kỹ thuật, đã nêu tại Chú giải 8 của Chương này
5911.10.00- Vải dệt, phớt và vải dệt thoi lót phớt đã được tráng, phủ, hoặc ép bằng cao su, da thuộc hoặc vật liệu khác, loại sử dụng cho băng kim máy chải, và vải tương tự phục vụ cho mục đích kỹ thuật khác, kể cả vải khổ hẹp làm từ nhung được ngâm tẩm cao su, để bọc các lõi, trục dệt000000
5911.20.00- Vải dùng để rây sàng (bolting cloth), đã hoặc chưa hoàn thiện000000
- Vải dệt và phớt, được dệt vòng liền hoặc kèm theo cơ cấu nối ráp, dùng cho máy sản xuất giấy hoặc các máy tương tự (ví dụ, để chế biến bột giấy hoặc xi măng amiăng):
5911.31.00- - Định lượng dưới 650 g/m2000000
5911.32.00- - Định lượng từ 650 g/m2 trở lên000000
5911.40.00- Vải lọc dùng trong ép dầu hoặc loại tương tự, kể cả loại làm từ tóc người000000
5911.90- Loại khác:
5911.90.10- - Miếng đệm và miếng chèn000000
5911.90.90- - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.