Biểu thuế VKFTA (Việt Nam - Hàn Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 125/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 28 — Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị

328 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VKFTA (%)GIC
202220232024202520262027
Chương 28
Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
28.01Flo, clo, brom và iot
2801.10.00- Clo000000
2801.20.00- Iot000000
2801.30.00- Flo; brom000000
2802.00.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo000000
28.03Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác)
2803.00.20- Muội axetylen000000
- Muội carbon khác:
2803.00.41- - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN)000000
2803.00.49- - Loại khác000000
2803.00.90- Loại khác000000
28.04Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác
2804.10.00- Hydro000000
- Khí hiếm:
2804.21.00- - Argon000000
2804.29.00- - Loại khác000000
2804.30.00- Nitơ000000
2804.40.00- Oxy000000
2804.50.00- Bo; telu000000
- Silic:
2804.61.00- - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng000000
2804.69.00- - Loại khác000000
2804.70.00- Phospho000000
2804.80.00- Arsen000000
2804.90.00- Selen000000
28.05Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân
- Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ:
2805.11.00- - Natri000000
2805.12.00- - Canxi000000
2805.19.00- - Loại khác000000
2805.30.00- Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau000000
2805.40.00- Thủy ngân000000
28.06Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric
2806.10.00- Hydro clorua (axit hydrocloric)000000
2806.20.00- Axit clorosulphuric000000
28.07Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum)
2807.00.10- Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng000000
2807.00.90- Loại khác000000
2808.00.00Axit nitric; axit sulphonitric.000000
28.09Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2809.10.00- Diphospho pentaoxit000000
2809.20- Axit phosphoric và axit polyphosphoric:
- - Loại dùng cho thực phẩm:
2809.20.31- - - Axit hypophosphoric (SEN)000000
2809.20.32- - - Axit phosphoric (SEN)000000
2809.20.39- - - Loại khác (SEN)000000
- - Loại khác:
2809.20.91- - - Axit hypophosphoric000000
2809.20.92- - - Axit phosphoric000000
2809.20.99- - - Loại khác000000
28.10Oxit bo; axit boric
2810.00.10- Oxit bo000000
2810.00.20- Axit boric000000
28.11Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại
- Axit vô cơ khác:
2811.11.00- - Hydro florua (axit hydrofloric)000000
2811.12.00- - Hydro xyanua (axit hydroxyanic)000000
2811.19- - Loại khác:
2811.19.10- - - Axit arsenic000000
2811.19.20- - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic)000000
2811.19.90- - - Loại khác000000
- Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại:
2811.21.00- - Carbon dioxit000000
2811.22- - Silic dioxit:
2811.22.10- - - Dạng bột000000
2811.22.90- - - Loại khác000000
2811.29- - Loại khác:
2811.29.10- - - Diarsenic pentaoxit000000
2811.29.20- - - Dioxit lưu huỳnh000000
2811.29.90- - - Loại khác000000
28.12Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại
- Clorua và oxit clorua:
2812.11.00- - Carbonyl diclorua (phosgene)000000
2812.12.00- - Phospho oxyclorua000000
2812.13.00- - Phospho triclorua000000
2812.14.00- - Phospho pentaclorua000000
2812.15.00- - Lưu huỳnh monoclorua000000
2812.16.00- - Lưu huỳnh diclorua000000
2812.17.00- -Thionyl clorua000000
2812.19.00- - Loại khác000000
2812.90.00- Loại khác000000
28.13Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm
2813.10.00- Carbon disulphua000000
2813.90.00- Loại khác000000
28.14Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước
2814.10.00- Dạng khan000000
2814.20.00- Dạng dung dịch nước000000
28.15Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit
- Natri hydroxit (xút ăn da):
2815.11.00- - Dạng rắn555555
2815.12.00- - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng)555555
2815.20.00- Kali hydroxit (potash ăn da)000000
2815.30.00- Natri hoặc kali peroxit000000
28.16Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari
2816.10.00- Magie hydroxit và magie peroxit000000
2816.40.00- Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari000000
28.17Kẽm oxit; kẽm peroxit
2817.00.10- Kẽm oxit000000
2817.00.20- Kẽm peroxit000000
28.18Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm
2818.10.00- Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học000000
2818.20.00- Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo000000
2818.30.00- Nhôm hydroxit000000
28.19Crom oxit và hydroxit
2819.10.00- Crom trioxit000000
2819.90.00- Loại khác000000
28.20Mangan oxit
2820.10.00- Mangan dioxit000000
2820.90.00- Loại khác000000
28.21Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng
2821.10.00- Hydroxit và oxit sắt000000
2821.20.00- Chất màu từ đất000000
2822.00.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm000000
2823.00.00Titan oxit000000
28.24Chì oxit; chì đỏ và chì da cam
2824.10.00- Chì monoxit (litharge, maxicot)000000
2824.90.00- Loại khác000000
28.25Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác
2825.10.00- Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng000000
2825.20.00- Hydroxit và oxit liti000000
2825.30.00- Hydroxit và oxit vanađi000000
2825.40.00- Hydroxit và oxit niken000000
2825.50.00- Hydroxit và oxit đồng000000
2825.60.00- Germani oxit và zircon dioxit000000
2825.70.00- Hydroxit và oxit molipđen000000
2825.80.00- Antimon oxit000000
2825.90.00- Loại khác000000
28.26Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác
- Florua:
2826.12.00- - Của nhôm000000
2826.19.00- - Loại khác000000
2826.30.00- Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp)000000
2826.90.00- Loại khác000000
28.27Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit
2827.10.00- Amoni clorua000000
2827.20- Canxi clorua:
2827.20.10- - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng000000
2827.20.90- - Loại khác000000
- Clorua khác:
2827.31.00- - Của magiê000000
2827.32.00- - Của nhôm000000
2827.35.00- - Của niken000000
2827.39- - Loại khác:
2827.39.10- - - Của bari hoặc của coban000000
2827.39.20- - - Của sắt000000
2827.39.30- - - Của kẽm000000
2827.39.90- - - Loại khác000000
- Clorua oxit và clorua hydroxit:
2827.41.00- - Của đồng000000
2827.49.00- - Loại khác000000
- Bromua và oxit bromua:
2827.51.00- - Natri bromua hoặc kali bromua000000
2827.59.00- - Loại khác000000
2827.60.00- Iođua và iođua oxit000000
28.28Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit
2828.10.00- Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác000000
2828.90- Loại khác:
2828.90.10- - Natri hypoclorit000000
2828.90.90- - Loại khác000000
28.29Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat
- Clorat:
2829.11.00- - Của natri000000
2829.19.00- - Loại khác000000
2829.90- Loại khác:
2829.90.10- - Natri perclorat000000
2829.90.90- - Loại khác000000
28.30Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2830.10.00- Natri sulphua000000
2830.90- Loại khác:
2830.90.10- - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm000000
2830.90.90- - Loại khác000000
28.31Dithionit và sulphoxylat
2831.10.00- Của natri000000
2831.90.00- Loại khác000000
28.32Sulphit; thiosulphat
2832.10.00- Natri sulphit000000
2832.20.00- Sulphit khác000000
2832.30.00- Thiosulphat000000
28.33Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat)
- Natri sulphat:
2833.11.00- - Dinatri sulphat000000
2833.19.00- - Loại khác000000
- Sulphat loại khác:
2833.21.00- - Của magiê000000
2833.22- - Của nhôm:
2833.22.10- - - Loại thương phẩm (SEN)000000
2833.22.90- - - Loại khác000000
2833.24.00- - Của niken000000
2833.25.00- - Của đồng000000
2833.27.00- - Của bari000000
2833.29- - Loại khác:
2833.29.20- - - Chì sulphat tribasic000000
2833.29.30- - - Của crôm000000
2833.29.40- - - Của kẽm000000
2833.29.90- - - Loại khác000000
2833.30.00- Phèn000000
2833.40.00- Peroxosulphat (persulphat)000000
28.34Nitrit; nitrat
2834.10.00- Nitrit000000
- Nitrat:
2834.21.00- - Của kali000000
2834.29- - Loại khác:
2834.29.10- - - Của bismut000000
2834.29.90- - - Loại khác000000
28.35Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2835.10.00- Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit)000000
- Phosphat:
2835.22.00- - Của mono- hoặc dinatri000000
2835.24.00- - Của kali000000
2835.25- - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”):
2835.25.10- - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN)000000
2835.25.90- - - Loại khác000000
2835.26.00- - Các phosphat khác của canxi000000
2835.29- - Loại khác:
2835.29.10- - - Của trinatri000000
2835.29.90- - - Loại khác000000
- Polyphosphat:
2835.31- - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat):
2835.31.10- - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN)000000
2835.31.90- - - Loại khác000000
2835.39- - Loại khác:
2835.39.10- - - Tetranatri pyrophosphat000000
2835.39.90- - - Loại khác000000
28.36Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat
2836.20.00- Dinatri carbonat000000
2836.30.00- Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat)000000
2836.40.00- Kali carbonat000000
2836.50- Canxi carbonat:
2836.50.10- - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN)000000
2836.50.90- - Loại khác000000
2836.60.00- Bari carbonat000000
- Loại khác:
2836.91.00- - Liti carbonat000000
2836.92.00- - Stronti carbonat000000
2836.99- - Loại khác:
2836.99.10- - - Amoni carbonat thương phẩm000000
2836.99.20- - - Chì carbonat000000
2836.99.90- - - Loại khác000000
28.37Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức
- Xyanua và xyanua oxit:
2837.11.00- - Của natri000000
2837.19.00- - Loại khác000000
2837.20.00- Xyanua phức000000
28.39Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm
- Của natri:
2839.11.00- - Natri metasilicat000000
2839.19- - Loại khác:
2839.19.20- - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat000000
2839.19.90- - - Loại khác000000
2839.90.00- Loại khác000000
28.40Borat; peroxoborat (perborat)
- Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the):
2840.11.00- - Dạng khan000000
2840.19.00- - Loại khác000000
2840.20.00- Borat khác000000
2840.30.00- Peroxoborat (perborat)000000
28.41Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic
2841.30.00- Natri dicromat000000
2841.50.00- Cromat và dicromat khác; peroxocromat000000
- Manganit, manganat và permanganat:
2841.61.00- - Kali permanganat000000
2841.69.00- - Loại khác000000
2841.70.00- Molipdat000000
2841.80.00- Vonframat000000
2841.90.00- Loại khác000000
28.42Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit
2842.10.00- Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học000000
2842.90- Loại khác:
2842.90.10- - Natri arsenit000000
2842.90.20- - Muối của đồng hoặc crom000000
2842.90.30- - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác000000
2842.90.90- - Loại khác000000
28.43Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý
2843.10.00- Kim loại quý dạng keo000000
- Hợp chất bạc:
2843.21.00- - Nitrat bạc000000
2843.29.00- - Loại khác000000
2843.30.00- Hợp chất vàng000000
2843.90.00- Hợp chất khác; hỗn hống000000
28.44Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên
2844.10- Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên:
2844.10.10- - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó000000
2844.10.90- - Loại khác000000
2844.20- Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này:
2844.20.10- - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó000000
2844.20.90- - Loại khác000000
2844.30- Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên:
2844.30.10- - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó000000
2844.30.90- - Loại khác000000
- Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ:
2844.41.00- - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó000000
2844.42.00- - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này000000
2844.43.00- - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này000000
2844.44.00- - Phế liệu phóng xạ000000
2844.50.00- Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân000000
28.45Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2845.10.00- Nước nặng (deuterium oxide)000000
2845.20.00- Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó000000
2845.30.00- Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó000000
2845.40.00- Heli-3000000
2845.90.00- Loại khác000000
28.46Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này
2846.10.00- Hợp chất xeri000000
2846.90.00- Loại khác000000
28.47Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure.
2847.00.10- Dạng lỏng000000
2847.00.90- Loại khác000000
28.49Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học
2849.10.00- Của canxi000000
2849.20.00- Của silic000000
2849.90.00- Loại khác000000
2850.00.00Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49000000
28.52Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống
2852.10- Được xác định về mặt hóa học:
2852.10.10- - Thủy ngân sulphat000000
2852.10.20- - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang000000
2852.10.90- - Loại khác000000
2852.90- Loại khác:
2852.90.10- - Thủy ngân tanat000000
2852.90.20- - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân000000
2852.90.90- - Loại khác000000
28.53Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý
2853.10.00- Cyanogen chloride (chlorcyan)000000
2853.90- Loại khác:
2853.90.10- - Nước khử khoáng000000
2853.90.90- - Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.