Biểu thuế VKFTA (Việt Nam - Hàn Quốc) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 125/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 28 — Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
328 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất VKFTA (%) | GIC | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | |||
| Chương 28 | ||||||||
| Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị | ||||||||
| 28.01 | Flo, clo, brom và iot | |||||||
| 2801.10.00 | - Clo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2801.20.00 | - Iot | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2801.30.00 | - Flo; brom | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2802.00.00 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.03 | Carbon (muội carbon và các dạng khác của carbon chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác) | |||||||
| 2803.00.20 | - Muội axetylen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Muội carbon khác: | ||||||||
| 2803.00.41 | - - Loại sử dụng để sản xuất cao su (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2803.00.49 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2803.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.04 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác | |||||||
| 2804.10.00 | - Hydro | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Khí hiếm: | ||||||||
| 2804.21.00 | - - Argon | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2804.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2804.30.00 | - Nitơ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2804.40.00 | - Oxy | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2804.50.00 | - Bo; telu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Silic: | ||||||||
| 2804.61.00 | - - Có hàm lượng silic không dưới 99,99% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2804.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2804.70.00 | - Phospho | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2804.80.00 | - Arsen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2804.90.00 | - Selen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.05 | Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ; kim loại đất hiếm, scandi và ytri, đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau; thủy ngân | |||||||
| - Kim loại kiềm hoặc kim loại kiềm thổ: | ||||||||
| 2805.11.00 | - - Natri | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2805.12.00 | - - Canxi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2805.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2805.30.00 | - Kim loại đất hiếm, scandi và ytri đã hoặc chưa pha trộn hoặc tạo hợp kim với nhau | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2805.40.00 | - Thủy ngân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.06 | Hydro clorua (axit hydrocloric); axit clorosulphuric | |||||||
| 2806.10.00 | - Hydro clorua (axit hydrocloric) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2806.20.00 | - Axit clorosulphuric | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.07 | Axit sulphuric; axit sulphuric bốc khói (oleum) | |||||||
| 2807.00.10 | - Axit sulphuric chứa H2SO4 trên 80% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2807.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2808.00.00 | Axit nitric; axit sulphonitric. | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.09 | Diphospho pentaoxit; axit phosphoric; axit polyphosphoric, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||||||
| 2809.10.00 | - Diphospho pentaoxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2809.20 | - Axit phosphoric và axit polyphosphoric: | |||||||
| - - Loại dùng cho thực phẩm: | ||||||||
| 2809.20.31 | - - - Axit hypophosphoric (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2809.20.32 | - - - Axit phosphoric (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2809.20.39 | - - - Loại khác (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - - Loại khác: | ||||||||
| 2809.20.91 | - - - Axit hypophosphoric | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2809.20.92 | - - - Axit phosphoric | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2809.20.99 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.10 | Oxit bo; axit boric | |||||||
| 2810.00.10 | - Oxit bo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2810.00.20 | - Axit boric | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.11 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại | |||||||
| - Axit vô cơ khác: | ||||||||
| 2811.11.00 | - - Hydro florua (axit hydrofloric) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2811.12.00 | - - Hydro xyanua (axit hydroxyanic) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2811.19 | - - Loại khác: | |||||||
| 2811.19.10 | - - - Axit arsenic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2811.19.20 | - - - Axit aminosulphonic (axit sulphamic) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2811.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: | ||||||||
| 2811.21.00 | - - Carbon dioxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2811.22 | - - Silic dioxit: | |||||||
| 2811.22.10 | - - - Dạng bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2811.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2811.29 | - - Loại khác: | |||||||
| 2811.29.10 | - - - Diarsenic pentaoxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2811.29.20 | - - - Dioxit lưu huỳnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2811.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.12 | Halogenua và oxit halogenua của phi kim loại | |||||||
| - Clorua và oxit clorua: | ||||||||
| 2812.11.00 | - - Carbonyl diclorua (phosgene) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2812.12.00 | - - Phospho oxyclorua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2812.13.00 | - - Phospho triclorua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2812.14.00 | - - Phospho pentaclorua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2812.15.00 | - - Lưu huỳnh monoclorua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2812.16.00 | - - Lưu huỳnh diclorua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2812.17.00 | - -Thionyl clorua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2812.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2812.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.13 | Sulphua của phi kim loại; phospho trisulphua thương phẩm | |||||||
| 2813.10.00 | - Carbon disulphua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2813.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.14 | Amoniac, dạng khan hoặc dạng dung dịch nước | |||||||
| 2814.10.00 | - Dạng khan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2814.20.00 | - Dạng dung dịch nước | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.15 | Natri hydroxit (xút ăn da); kali hydroxit (potash ăn da); natri peroxit hoặc kali peroxit | |||||||
| - Natri hydroxit (xút ăn da): | ||||||||
| 2815.11.00 | - - Dạng rắn | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |
| 2815.12.00 | - - Dạng dung dịch nước (soda kiềm hoặc soda lỏng) | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |
| 2815.20.00 | - Kali hydroxit (potash ăn da) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2815.30.00 | - Natri hoặc kali peroxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.16 | Magie hydroxit và magie peroxit; oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | |||||||
| 2816.10.00 | - Magie hydroxit và magie peroxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2816.40.00 | - Oxit, hydroxit và peroxit, của stronti hoặc bari | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.17 | Kẽm oxit; kẽm peroxit | |||||||
| 2817.00.10 | - Kẽm oxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2817.00.20 | - Kẽm peroxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.18 | Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm | |||||||
| 2818.10.00 | - Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2818.20.00 | - Oxit nhôm, trừ corundum nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2818.30.00 | - Nhôm hydroxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.19 | Crom oxit và hydroxit | |||||||
| 2819.10.00 | - Crom trioxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2819.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.20 | Mangan oxit | |||||||
| 2820.10.00 | - Mangan dioxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2820.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.21 | Oxit sắt và hydroxit sắt; chất màu từ đất có hàm lượng sắt hóa hợp Fe2O3 chiếm từ 70% trở lên tính theo trọng lượng | |||||||
| 2821.10.00 | - Hydroxit và oxit sắt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2821.20.00 | - Chất màu từ đất | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2822.00.00 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2823.00.00 | Titan oxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.24 | Chì oxit; chì đỏ và chì da cam | |||||||
| 2824.10.00 | - Chì monoxit (litharge, maxicot) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2824.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.25 | Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng; các loại bazơ vô cơ khác; các oxit, hydroxit và peroxit kim loại khác | |||||||
| 2825.10.00 | - Hydrazin và hydroxilamin và các muối vô cơ của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2825.20.00 | - Hydroxit và oxit liti | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2825.30.00 | - Hydroxit và oxit vanađi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2825.40.00 | - Hydroxit và oxit niken | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2825.50.00 | - Hydroxit và oxit đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2825.60.00 | - Germani oxit và zircon dioxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2825.70.00 | - Hydroxit và oxit molipđen | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2825.80.00 | - Antimon oxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2825.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.26 | Florua; florosilicat, floroaluminat và các loại muối flo phức khác | |||||||
| - Florua: | ||||||||
| 2826.12.00 | - - Của nhôm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2826.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2826.30.00 | - Natri hexafloroaluminat (cryolit tổng hợp) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2826.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.27 | Clorua, clorua oxit và clorua hydroxit; bromua và oxit bromua; iođua và iođua oxit | |||||||
| 2827.10.00 | - Amoni clorua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2827.20 | - Canxi clorua: | |||||||
| 2827.20.10 | - - Chứa từ 73% đến 80% tính theo trọng lượng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2827.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Clorua khác: | ||||||||
| 2827.31.00 | - - Của magiê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2827.32.00 | - - Của nhôm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2827.35.00 | - - Của niken | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2827.39 | - - Loại khác: | |||||||
| 2827.39.10 | - - - Của bari hoặc của coban | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2827.39.20 | - - - Của sắt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2827.39.30 | - - - Của kẽm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2827.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Clorua oxit và clorua hydroxit: | ||||||||
| 2827.41.00 | - - Của đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2827.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Bromua và oxit bromua: | ||||||||
| 2827.51.00 | - - Natri bromua hoặc kali bromua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2827.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2827.60.00 | - Iođua và iođua oxit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.28 | Hypoclorit; canxi hypoclorit thương phẩm; clorit; hypobromit | |||||||
| 2828.10.00 | - Canxi hypoclorit thương phẩm và canxi hypoclorit khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2828.90 | - Loại khác: | |||||||
| 2828.90.10 | - - Natri hypoclorit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2828.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.29 | Clorat và perclorat; bromat và perbromat; iodat và periodat | |||||||
| - Clorat: | ||||||||
| 2829.11.00 | - - Của natri | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2829.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2829.90 | - Loại khác: | |||||||
| 2829.90.10 | - - Natri perclorat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2829.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.30 | Sulphua; polysulphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||||||
| 2830.10.00 | - Natri sulphua | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2830.90 | - Loại khác: | |||||||
| 2830.90.10 | - - Sulphua cađimi hoặc sulphua kẽm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2830.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.31 | Dithionit và sulphoxylat | |||||||
| 2831.10.00 | - Của natri | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2831.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.32 | Sulphit; thiosulphat | |||||||
| 2832.10.00 | - Natri sulphit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2832.20.00 | - Sulphit khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2832.30.00 | - Thiosulphat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.33 | Sulphat; phèn (alums); peroxosulphat (persulphat) | |||||||
| - Natri sulphat: | ||||||||
| 2833.11.00 | - - Dinatri sulphat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2833.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Sulphat loại khác: | ||||||||
| 2833.21.00 | - - Của magiê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2833.22 | - - Của nhôm: | |||||||
| 2833.22.10 | - - - Loại thương phẩm (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2833.22.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2833.24.00 | - - Của niken | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2833.25.00 | - - Của đồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2833.27.00 | - - Của bari | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2833.29 | - - Loại khác: | |||||||
| 2833.29.20 | - - - Chì sulphat tribasic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2833.29.30 | - - - Của crôm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2833.29.40 | - - - Của kẽm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2833.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2833.30.00 | - Phèn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2833.40.00 | - Peroxosulphat (persulphat) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.34 | Nitrit; nitrat | |||||||
| 2834.10.00 | - Nitrit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Nitrat: | ||||||||
| 2834.21.00 | - - Của kali | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2834.29 | - - Loại khác: | |||||||
| 2834.29.10 | - - - Của bismut | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2834.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.35 | Phosphinat (hypophosphit), phosphonat (phosphit) và phosphat; polyphosphat, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||||||
| 2835.10.00 | - Phosphinat (hypophosphit) và phosphonat (phosphit) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Phosphat: | ||||||||
| 2835.22.00 | - - Của mono- hoặc dinatri | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2835.24.00 | - - Của kali | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2835.25 | - - Canxi hydroorthophosphat (“dicanxi phosphat”): | |||||||
| 2835.25.10 | - - - Loại dùng làm thức ăn chăn nuôi (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2835.25.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2835.26.00 | - - Các phosphat khác của canxi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2835.29 | - - Loại khác: | |||||||
| 2835.29.10 | - - - Của trinatri | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2835.29.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Polyphosphat: | ||||||||
| 2835.31 | - - Natri triphosphat (natri tripolyphosphat): | |||||||
| 2835.31.10 | - - - Loại dùng cho thực phẩm (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2835.31.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2835.39 | - - Loại khác: | |||||||
| 2835.39.10 | - - - Tetranatri pyrophosphat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2835.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.36 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat | |||||||
| 2836.20.00 | - Dinatri carbonat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2836.30.00 | - Natri hydrocarbonat (natri bicarbonat) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2836.40.00 | - Kali carbonat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2836.50 | - Canxi carbonat: | |||||||
| 2836.50.10 | - - Loại dùng cho thực phẩm hoặc dược phẩm (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2836.50.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2836.60.00 | - Bari carbonat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Loại khác: | ||||||||
| 2836.91.00 | - - Liti carbonat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2836.92.00 | - - Stronti carbonat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2836.99 | - - Loại khác: | |||||||
| 2836.99.10 | - - - Amoni carbonat thương phẩm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2836.99.20 | - - - Chì carbonat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2836.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.37 | Xyanua, xyanua oxit và xyanua phức | |||||||
| - Xyanua và xyanua oxit: | ||||||||
| 2837.11.00 | - - Của natri | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2837.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2837.20.00 | - Xyanua phức | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.39 | Silicat; silicat kim loại kiềm thương phẩm | |||||||
| - Của natri: | ||||||||
| 2839.11.00 | - - Natri metasilicat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2839.19 | - - Loại khác: | |||||||
| 2839.19.20 | - - - Natri orthosilicat; natri pyrosilicat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2839.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2839.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.40 | Borat; peroxoborat (perborat) | |||||||
| - Dinatri tetraborat (borat tinh chế - hàn the): | ||||||||
| 2840.11.00 | - - Dạng khan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2840.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2840.20.00 | - Borat khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2840.30.00 | - Peroxoborat (perborat) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.41 | Muối của axit oxometalic hoặc axit peroxometalic | |||||||
| 2841.30.00 | - Natri dicromat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2841.50.00 | - Cromat và dicromat khác; peroxocromat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Manganit, manganat và permanganat: | ||||||||
| 2841.61.00 | - - Kali permanganat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2841.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2841.70.00 | - Molipdat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2841.80.00 | - Vonframat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2841.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.42 | Muối khác của axit vô cơ hoặc peroxoaxit (kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học), trừ các chất azit | |||||||
| 2842.10.00 | - Silicat kép hoặc phức, kể cả nhôm silicat đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2842.90 | - Loại khác: | |||||||
| 2842.90.10 | - - Natri arsenit | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2842.90.20 | - - Muối của đồng hoặc crom | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2842.90.30 | - - Fulminat, xyanat và thioxyanat khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2842.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.43 | Kim loại quý dạng keo; hợp chất hữu cơ hoặc vô cơ của kim loại quý, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hỗn hống của kim loại quý | |||||||
| 2843.10.00 | - Kim loại quý dạng keo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Hợp chất bạc: | ||||||||
| 2843.21.00 | - - Nitrat bạc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2843.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2843.30.00 | - Hợp chất vàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2843.90.00 | - Hợp chất khác; hỗn hống | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.44 | Các nguyên tố hóa học phóng xạ và các đồng vị phóng xạ (kể cả các nguyên tố hóa học và các đồng vị có khả năng phân hạch hoặc làm giầu) và các hợp chất của chúng; hỗn hợp và các phế liệu có chứa các sản phẩm trên | |||||||
| 2844.10 | - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm và hỗn hợp có chứa urani tự nhiên hoặc các hợp chất urani tự nhiên: | |||||||
| 2844.10.10 | - - Urani tự nhiên và các hợp chất của nó | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2844.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2844.20 | - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa urani đã được làm giàu thành U 235, plutoni hoặc hợp chất của các sản phẩm này: | |||||||
| 2844.20.10 | - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; plutoni và hợp chất của nó | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2844.20.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2844.30 | - Urani đã được làm nghèo thành U 235 và các hợp chất của nó; thori và các hợp chất của nó; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), sản phẩm gốm kim loại và các hỗn hợp chứa urani đã được làm nghèo thành U 235, thori hoặc các hợp chất của các sản phẩm trên: | |||||||
| 2844.30.10 | - - Urani đã làm giàu thành U 235 và hợp chất của nó; thori và hợp chất của nó | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2844.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| - Nguyên tố phóng xạ và đồng vị phóng xạ và các hợp chất trừ loại thuộc phân nhóm 2844.10, 2844.20 hoặc 2844.30; hợp kim, các chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp có chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc các hợp chất trên; chất thải phóng xạ: | ||||||||
| 2844.41.00 | - - Triti và các hợp chất của nó; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa triti hoặc các hợp chất của nó | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2844.42.00 | - - Actini-225, actini-227, californi-253, curi-240, curi-241, curi-242, curi-243, curi-244, einsteini-253, einsteini-254, gadolini-148, poloni-208, poloni- 209, poloni-210, radi-223, urani-230 hoặc urani-232, và các hợp chất của chúng; hợp kim, chất phân tán (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp chứa các nguyên tố hoặc các hợp chất này | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2844.43.00 | - - Các nguyên tố, đồng vị và hợp chất phóng xạ khác; hợp kim khác, chất phân tán khác (kể cả gốm kim loại), các sản phẩm gốm và các hỗn hợp khác chứa các nguyên tố, đồng vị hoặc hợp chất này | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2844.44.00 | - - Phế liệu phóng xạ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2844.50.00 | - Hộp (cartridges) nhiên liệu đã bức xạ của lò phản ứng hạt nhân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.45 | Chất đồng vị trừ các đồng vị thuộc nhóm 28.44; các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của các đồng vị này, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||||||
| 2845.10.00 | - Nước nặng (deuterium oxide) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2845.20.00 | - Bo được làm giàu bo-10 và các hợp chất của nó | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2845.30.00 | - Liti được làm giàu liti-6 và các hợp chất của nó | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2845.40.00 | - Heli-3 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2845.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.46 | Các hợp chất, vô cơ hoặc hữu cơ, của kim loại đất hiếm, của ytri hoặc của scandi hoặc của hỗn hợp các kim loại này | |||||||
| 2846.10.00 | - Hợp chất xeri | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2846.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.47 | Hydro peroxit, đã hoặc chưa làm rắn bằng ure. | |||||||
| 2847.00.10 | - Dạng lỏng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2847.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.49 | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học | |||||||
| 2849.10.00 | - Của canxi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2849.20.00 | - Của silic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2849.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2850.00.00 | Hydrua, nitrua, azit, silicua và borua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ các hợp chất carbua của nhóm 28.49 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.52 | Các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của thủy ngân, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ hỗn hống | |||||||
| 2852.10 | - Được xác định về mặt hóa học: | |||||||
| 2852.10.10 | - - Thủy ngân sulphat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2852.10.20 | - - Các hợp chất của thủy ngân được dùng như chất phát quang | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2852.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2852.90 | - Loại khác: | |||||||
| 2852.90.10 | - - Thủy ngân tanat | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2852.90.20 | - - Thủy ngân sulphua; thủy ngân polysulphua; thủy ngân polyphosphat; thủy ngân carbua; hợp chất thủy ngân dị vòng thuộc 2934.99.90; dẫn xuất của pepton thủy ngân; các dẫn xuất protein khác của thủy ngân | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2852.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 28.53 | Phosphua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học, trừ phosphua sắt; các hợp chất vô cơ khác (bao gồm nước cất hoặc nước khử độ dẫn hoặc các loại nước tinh khiết tương tự); khí hóa lỏng (đã hoặc chưa loại bỏ khí hiếm); khí nén; hỗn hống, trừ hỗn hống của kim loại quý | |||||||
| 2853.10.00 | - Cyanogen chloride (chlorcyan) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2853.90 | - Loại khác: | |||||||
| 2853.90.10 | - - Nước khử khoáng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2853.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.