Biểu thuế VKFTA (Việt Nam - Hàn Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 125/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 84 — Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng

1.953 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VKFTA (%)GIC
202220232024202520262027
Chương 84
Lò phản ứng hạt nhân, nồi hơi, máy và thiết bị cơ khí; các bộ phận của chúng
84.01Lò phản ứng hạt nhân; các bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ, dùng cho các lò phản ứng hạt nhân; máy và thiết bị để tách chất đồng vị
8401.10.00- Lò phản ứng hạt nhân000000
8401.20.00- Máy và thiết bị để tách chất đồng vị, và bộ phận của chúng000000
8401.30.00- Bộ phận chứa nhiên liệu (cartridges), không bị bức xạ000000
8401.40.00- Các bộ phận của lò phản ứng hạt nhân000000
84.02Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt
- Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác:
8402.11- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ:
8402.11.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8402.11.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8402.12- - Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ:
- - - Hoạt động bằng điện:
8402.12.11- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ000000
8402.12.19- - - - Loại khác000000
- - - Không hoạt động bằng điện:
8402.12.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ000000
8402.12.29- - - - Loại khác000000
8402.19- - Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép:
- - - Hoạt động bằng điện:
8402.19.11- - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ000000
8402.19.19- - - - Loại khác000000
- - - Không hoạt động bằng điện:
8402.19.21- - - - Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ000000
8402.19.29- - - - Loại khác000000
8402.20- Nồi hơi nước quá nhiệt:
8402.20.10- - Hoạt động bằng điện000000
8402.20.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8402.90- Bộ phận:
8402.90.10- - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)000000
8402.90.90- - Loại khác000000
84.03Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02
8403.10.00- Nồi hơi000000
8403.90- Bộ phận:
8403.90.10- - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)000000
8403.90.90- - Loại khác000000
84.04Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03 (ví dụ, bộ tiết kiệm nhiên liệu, thiết bị quá nhiệt, máy cạo rửa nồi hơi, thiết bị thu hồi chất khí); thiết bị ngưng tụ dùng cho các tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác
8404.10- Thiết bị phụ trợ dùng cho các loại nồi hơi thuộc nhóm 84.02 hoặc 84.03:
- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.02:
8404.10.11- - - Thiết bị loại bỏ muội (máy thổi muội)000000
8404.10.19- - - Loại khác000000
8404.10.20- - Dùng cho nồi hơi thuộc nhóm 84.03000000
8404.20.00- Thiết bị ngưng tụ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác000000
8404.90- Bộ phận:
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.118404.10.19:
8404.90.11- - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)000000
8404.90.19- - - Loại khác000000
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8404.10.20:
8404.90.21- - - Thân, vỏ hoặc vỏ bọc nồi hơi (SEN)000000
8404.90.29- - - Loại khác000000
8404.90.90- - Loại khác000000
84.05Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc
8405.10.00- Máy sản xuất chất khí hoặc hơi nước, có hoặc không kèm theo bộ lọc; máy sản xuất khí axetylen và các loại máy sản xuất chất khí theo quy trình xử lý bằng nước tương tự, có hoặc không kèm theo bộ lọc000000
8405.90.00- Bộ phận000000
84.06Tua bin hơi nước và các loại tua bin hơi khác
8406.10.00- Tua bin dùng cho máy thủy000000
- Tua bin loại khác:
8406.81.00- - Công suất đầu ra trên 40 MW000000
8406.82- - Công suất đầu ra không quá 40 MW:
8406.82.10- - - Công suất đầu ra không quá 5 MW000000
8406.82.90- - - Loại khác000000
8406.90.00- Bộ phận000000
84.07Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến hoặc kiểu piston chuyển động quay đốt cháy bằng tia lửa điện
8407.10.00- Động cơ phương tiện bay000000
- Động cơ máy thủy:
8407.21- - Động cơ gắn ngoài:
8407.21.10- - - Công suất không quá 22,38 kW242424242424
8407.21.90- - - Loại khác000000
8407.29- - Loại khác:
8407.29.20- - - Công suất không quá 22,38 kW000000
8407.29.90- - - Loại khác000000
- Động cơ đốt trong kiểu piston chuyển động tịnh tiến dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
8407.31.00- - Dung tích xi lanh không quá 50 cc505050505050
8407.32- - Dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - - Dung tích xilanh trên 50 cc nhưng không quá 110 cc:
8407.32.11- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01555555
8407.32.12- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11555555
8407.32.19- - - - Loại khác555555
- - - Dung tích xilanh trên 110 cc nhưng không quá 250 cc:
8407.32.22- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11454545454545
8407.32.29- - - - Loại khác555555
8407.33- - Dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 1.000 cc:
8407.33.10- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01555555
8407.33.20- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11323232323232
8407.33.90- - - Loại khác202020202020
8407.34- - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc:
- - - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8407.34.40- - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc555555
8407.34.50- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01555555
8407.34.60- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11323232323232
- - - - Loại khác:
8407.34.71- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc202020202020
8407.34.72- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc202020202020
8407.34.73- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc202020202020
- - - Loại khác:
8407.34.91- - - - Dùng cho máy kéo cầm tay, dung tích xi lanh không quá 1.100 cc555555
8407.34.92- - - - Dùng cho xe khác thuộc nhóm 87.01555555
8407.34.93- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11323232323232
- - - - Loại khác:
8407.34.94- - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc181818181818
8407.34.95- - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.000 cc181818181818
8407.34.99- - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc181818181818
8407.90- Động cơ khác:
8407.90.10- - Công suất không quá 18,65 kW000000
8407.90.20- - Công suất trên 18,65 kW nhưng không quá 22,38 kW000000
8407.90.90- - Loại khác000000
84.08Động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (động cơ diesel hoặc bán diesel)
8408.10- Động cơ máy thủy:
8408.10.10- - Công suất không quá 22,38 kW202020202020
8408.10.20- - Công suất trên 22,38 kW nhưng không quá 100 kW000000
8408.10.30- - Công suất trên 100 kW nhưng không quá 750 kW000000
8408.10.90- - Loại khác000000
8408.20- Động cơ dùng để tạo động lực cho các loại xe thuộc Chương 87:
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8408.20.10- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10000000
- - - Loại khác:
8408.20.21- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc000000
8408.20.22- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc000000
8408.20.23- - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc000000
- - Loại khác:
8408.20.93- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.10000000
- - - Loại khác:
8408.20.94- - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc202020202020
8408.20.95- - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 3.500 cc202020202020
8408.20.96- - - - Dung tích xi lanh trên 3.500 cc000000
8408.90- Động cơ khác:
8408.90.10- - Công suất không quá 18,65 kW000000
- - Công suất trên 100 kW:
8408.90.51- - - Của loại sử dụng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000000
8408.90.52- - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện000000
8408.90.59- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
8408.90.91- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000000
8408.90.92- - - Của loại sử dụng cho đầu máy di chuyển trên đường sắt hoặc tàu điện000000
8408.90.99- - - Loại khác000000
84.09Các bộ phận chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các loại động cơ thuộc nhóm 84.07 hoặc 84.08
8409.10.00- Dùng cho động cơ phương tiện bay000000
- Loại khác:
8409.91- - Chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.91.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng000000
8409.91.12- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu000000
8409.91.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.91.14- - - - Ống xi lanh khác000000
8409.91.15- - - - Quy lát và nắp quy lát000000
8409.91.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.91.17- - - - Piston khác000000
8409.91.18- - - - Bạc piston và chốt piston000000
8409.91.19- - - - Loại khác000000
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8409.91.21- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng000000
8409.91.22- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu000000
8409.91.23- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.91.24- - - - Ống xi lanh khác000000
8409.91.26- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.91.28- - - - Bạc piston và chốt piston000000
8409.91.29- - - - Loại khác000000
- - - Dùng cho xe của nhóm 87.11:
8409.91.31- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng242424242424
8409.91.32- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu242424242424
8409.91.34- - - - Ống xi lanh242424242424
8409.91.35- - - - Quy lát và nắp quy lát242424242424
8409.91.37- - - - Piston242424242424
8409.91.38- - - - Bạc piston và chốt piston242424242424
8409.91.39- - - - Loại khác242424242424
- - - Dùng cho xe khác thuộc Chương 87:
8409.91.41- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng000000
8409.91.42- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu000000
8409.91.43- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm101010101010
8409.91.44- - - - Ống xi lanh khác101010101010
8409.91.45- - - - Quy lát và nắp quy lát000000
8409.91.46- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm101010101010
8409.91.47- - - - Piston khác000000
8409.91.48- - - - Bạc piston và chốt piston101010101010
8409.91.49- - - - Loại khác210000
- - - Dùng cho tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.91.51- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu000000
8409.91.52- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.91.53- - - - - Ống xi lanh khác000000
8409.91.54- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.91.55- - - - - Piston khác000000
8409.91.59- - - - - Loại khác000000
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.91.61- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu000000
8409.91.62- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.91.63- - - - - Ống xi lanh khác000000
8409.91.64- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.91.69- - - - - Loại khác000000
- - - Dùng cho động cơ khác:
8409.91.71- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng101010101010
8409.91.72- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu101010101010
8409.91.73- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm101010101010
8409.91.74- - - - Ống xi lanh khác101010101010
8409.91.76- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm101010101010
8409.91.77- - - - Piston khác101010101010
8409.91.78- - - - Bạc piston và chốt piston101010101010
8409.91.79- - - - Loại khác101010101010
8409.99- - Loại khác:
- - - Dùng cho động cơ của máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8409.99.11- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng000000
8409.99.12- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu000000
8409.99.13- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.99.14- - - - Ống xi lanh khác000000
8409.99.15- - - - Quy lát và nắp quy lát000000
8409.99.16- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.99.17- - - - Piston khác000000
8409.99.18- - - - Bạc piston và chốt piston000000
8409.99.19- - - - Loại khác000000
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.01:
8409.99.21- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng000000
8409.99.22- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu000000
8409.99.23- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.99.24- - - - Ống xi lanh khác000000
8409.99.25- - - - Quy lát và nắp quy lát000000
8409.99.26- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.99.27- - - - Piston khác000000
8409.99.29- - - - Loại khác000000
- - - Dùng cho động cơ của xe thuộc nhóm 87.11:
8409.99.31- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng151515151515
8409.99.32- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu151515151515
8409.99.34- - - - Quy lát và nắp quy lát151515151515
8409.99.36- - - - Bạc piston và chốt piston000000
8409.99.37- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm; piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm151515151515
8409.99.38- - - - Ống xi lanh và piston khác151515151515
8409.99.39- - - - Loại khác151515151515
- - - Dùng cho động cơ của xe khác thuộc Chương 87:
8409.99.41- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng101010101010
8409.99.42- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu101010101010
8409.99.43- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.99.44- - - - Ống xi lanh khác101010101010
8409.99.45- - - - Quy lát và nắp quy lát101010101010
8409.99.46- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm101010101010
8409.99.47- - - - Piston khác101010101010
8409.99.48- - - - Bạc piston và chốt piston101010101010
8409.99.49- - - - Loại khác101010101010
- - - Dùng cho động cơ tàu thuyền thuộc Chương 89:
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất không quá 22,38 kW:
8409.99.51- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu000000
8409.99.52- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.99.53- - - - - Ống xi lanh khác000000
8409.99.54- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.99.55- - - - - Piston khác000000
8409.99.59- - - - - Loại khác000000
- - - - Cho động cơ máy thủy công suất trên 22,38 kW:
8409.99.61- - - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu000000
8409.99.62- - - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.99.63- - - - - Ống xi lanh khác000000
8409.99.64- - - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm000000
8409.99.65- - - - - Piston khác000000
8409.99.69- - - - - Loại khác000000
- - - Dùng cho động cơ khác:
8409.99.71- - - - Chế hòa khí và bộ phận của chúng555555
8409.99.72- - - - Thân động cơ (cylinder block); hộp trục khuỷu555555
8409.99.73- - - - Ống xi lanh, có đường kính trong từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm555555
8409.99.74- - - - Ống xi lanh khác000000
8409.99.75- - - - Quy lát và nắp quy lát555555
8409.99.76- - - - Piston, có đường kính ngoài từ 50 mm trở lên, nhưng không quá 155 mm555555
8409.99.77- - - - Piston khác555555
8409.99.78- - - - Bạc piston và chốt piston555555
8409.99.79- - - - Loại khác555555
84.10Tua bin thủy lực, bánh xe guồng nước, và các bộ điều chỉnh của chúng
- Tua bin thủy lực và bánh xe guồng nước:
8410.11.00- - Công suất không quá 1.000 kW000000
8410.12.00- - Công suất trên 1.000 kW nhưng không quá 10.000 kW000000
8410.13.00- - Công suất trên 10.000 kW000000
8410.90.00- Bộ phận, kể cả bộ điều chỉnh000000
84.11Tua bin phản lực, tua bin cánh quạt và các loại tua bin khí khác
- Tua bin phản lực:
8411.11.00- - Có lực đẩy không quá 25 kN000000
8411.12.00- - Có lực đẩy trên 25 kN000000
- Tua bin cánh quạt:
8411.21.00- - Công suất không quá 1.100 kW000000
8411.22.00- - Công suất trên 1.100 kW000000
- Các loại tua bin khí khác:
8411.81.00- - Công suất không quá 5.000 kW000000
8411.82.00- - Công suất trên 5.000 kW000000
- Bộ phận:
8411.91.00- - Của tua bin phản lực hoặc tua bin cánh quạt000000
8411.99.00- - Loại khác000000
84.12Động cơ và mô tơ khác
8412.10.00- Động cơ phản lực trừ tua bin phản lực000000
- Động cơ và mô tơ thủy lực:
8412.21.00- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000000
8412.29.00- - Loại khác000000
- Động cơ và mô tơ dùng khí nén:
8412.31.00- - Chuyển động tịnh tiến (xi lanh)000000
8412.39.00- - Loại khác000000
8412.80.00- Loại khác000000
8412.90- Bộ phận:
8412.90.10- - Của động cơ thuộc phân nhóm 8412.10000000
8412.90.20- - Của động cơ/mô tơ dùng cho tổ máy động lực hơi nước hoặc hơi khác gắn với nồi hơi000000
8412.90.90- - Loại khác000000
84.13Bơm chất lỏng, có hoặc không lắp thiết bị đo; máy đẩy chất lỏng
- Bơm có lắp hoặc thiết kế để lắp thiết bị đo:
8413.11.00- - Bơm phân phối nhiên liệu hoặc dầu bôi trơn, loại dùng cho trạm đổ xăng hoặc cho gara000000
8413.19- - Loại khác:
8413.19.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8413.19.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8413.20- Bơm tay, trừ loại thuộc phân nhóm 8413.11 hoặc 8413.19:
8413.20.10- - Bơm nước555555
8413.20.20- - Bơm hút sữa555555
8413.20.90- - Loại khác555555
8413.30- Bơm nhiên liệu, dầu bôi trơn hoặc bơm chất làm mát, dùng cho động cơ đốt trong kiểu piston:
8413.30.30- - Bơm nhiên liệu loại sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000000GIC
8413.30.40- - Bơm nước loại được sử dụng cho động cơ của xe có động cơ thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 (SEN)000000GIC
- - Loại khác, loại ly tâm:
8413.30.51- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000000GIC
8413.30.52- - - Với đường kính cửa hút trên 200 mm000000GIC
8413.30.90- - Loại khác000000GIC
8413.40.00- Bơm bê tông000000
8413.50- Bơm hoạt động kiểu piston chuyển động tịnh tiến khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
8413.50.31- - - Hoạt động bằng điện000000
8413.50.32- - - Không hoạt động bằng điện000000
8413.50.40- - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h000000
8413.50.90- - Loại khác000000
8413.60- Bơm hoạt động kiểu piston quay khác:
- - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
8413.60.31- - - Hoạt động bằng điện101010101010
8413.60.32- - - Không hoạt động bằng điện000000
8413.60.40- - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h000000
8413.60.90- - Loại khác000000
8413.70- Bơm ly tâm khác:
- - Bơm nước một tầng, một chiều hút, trục ngang được truyền động bằng dây đai hoặc khớp nối trực tiếp, trừ loại bơm đồng trục với động cơ:
8413.70.11- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm (SEN)161616161616
8413.70.19- - - Loại khác (SEN)161616161616
- - Bơm nước được thiết kế đặt chìm dưới nước:
8413.70.31- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm555555
8413.70.39- - - Loại khác555555
- - Bơm nước khác, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h:
8413.70.42- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, hoạt động bằng điện555555
8413.70.43- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm, không hoạt động bằng điện555555
8413.70.49- - - Loại khác101010101010
- - Bơm nước khác, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h:
8413.70.51- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm555555
8413.70.59- - - Loại khác210000
- - Loại khác:
8413.70.91- - - Với đường kính cửa hút không quá 200 mm000000
8413.70.99- - - Loại khác000000
- Bơm khác; máy đẩy chất lỏng:
8413.81- - Bơm:
8413.81.13- - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, hoạt động bằng điện101010101010
8413.81.14- - - Bơm nước, với lưu lượng không quá 8.000 m³/h, không hoạt động bằng điện000000
8413.81.15- - - Bơm nước, với lưu lượng trên 8.000 m³/h nhưng không quá 13.000 m³/h000000
8413.81.19- - - Loại khác000000
8413.82- - Máy đẩy chất lỏng:
8413.82.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8413.82.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
- Bộ phận:
8413.91- - Của bơm:
8413.91.10- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.10555555
8413.91.20- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.20.208413.20.90555555
8413.91.30- - - Của bơm thuộc phân nhóm 8413.70.118413.70.19555555
8413.91.40- - - Của bơm ly tâm khác10,50000
8413.91.90- - - Của bơm khác000000
8413.92.00- - Của máy đẩy chất lỏng000000
84.14Bơm không khí hoặc bơm chân không, máy nén không khí hoặc chất khí khác và quạt; nắp chụp hút tuần hoàn gió hoặc thông gió có kèm theo quạt, có hoặc không lắp bộ phận lọc; tủ an toàn sinh học kín khí, có hoặc không lắp bộ phận lọc
8414.10.00- Bơm chân không000000
8414.20- Bơm không khí điều khiển bằng tay hoặc chân:
8414.20.10- - Bơm xe đạp555555
8414.20.90- - Loại khác555555
8414.30- Máy nén sử dụng trong thiết bị làm lạnh:
8414.30.40- - Có công suất làm lạnh trên 21,10 kW, hoặc có dung tích làm việc trên một chu kỳ từ 220 cc trở lên000000
8414.30.90- - Loại khác000000
8414.40.00- Máy nén không khí lắp trên khung có bánh xe di chuyển000000
- Quạt:
8414.51- - Quạt bàn, quạt sàn, quạt tường, quạt cửa sổ, quạt trần hoặc quạt mái, có động cơ điện gắn liền với công suất không quá 125 W:
8414.51.10- - - Quạt bàn và quạt dạng hộp303030303030
- - - Loại khác:
8414.51.91- - - - Có lưới bảo vệ252525252525
8414.51.99- - - - Loại khác252525252525
8414.59- - Loại khác:
- - - Công suất không quá 125 kW:
8414.59.10- - - - Quạt, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để làm mát bộ vi xử lý, thiết bị viễn thông, máy xử lý dữ liệu tự động hoặc các khối chức năng của máy xử lý dữ liệu tự động (SEN)000000
8414.59.20- - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò000000
8414.59.30- - - - Máy thổi khí (SEN)000000
- - - - Loại khác:
8414.59.41- - - - - Có lưới bảo vệ000000
8414.59.49- - - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
8414.59.50- - - - Máy thổi khí (SEN)000000
- - - - Loại khác:
8414.59.91- - - - - Có lưới bảo vệ000000
8414.59.92- - - - - Quạt gió phòng nổ, loại sử dụng trong hầm lò000000
8414.59.99- - - - - Loại khác000000
8414.60- Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.60.11- - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)000000
8414.60.19- - - Loại khác000000
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
8414.60.91- - - Phù hợp dùng trong công nghiệp000000
8414.60.99- - - Loại khác000000
8414.70- Tủ an toàn sinh học kín khí:
- - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.70.11- - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm000000
8414.70.19- - - Loại khác000000
- - Chưa lắp bộ phận lọc:
8414.70.21- - - Có nắp chụp hút với kích thước chiều ngang tối đa không quá 120 cm000000
8414.70.29- - - Loại khác000000
8414.80- Loại khác:
- - Nắp chụp hút có kích thước chiều ngang tối đa trên 120 cm:
- - - Đã lắp bộ phận lọc:
8414.80.11- - - - Tủ hút, lọc không khí sử dụng trong phòng thí nghiệm (SEN)000000
8414.80.19- - - - Loại khác000000
- - - Chưa lắp bộ phận lọc:
8414.80.21- - - - Phù hợp dùng trong công nghiệp000000
8414.80.29- - - - Loại khác000000
8414.80.30- - Thiết bị tạo gió có cơ cấu piston dịch chuyển tự do dùng cho tua bin khí000000
- - Máy nén trừ loại thuộc phân nhóm 8414.30 hoặc 8414.40:
8414.80.41- - - Mô-đun nén khí sử dụng trong khoan dầu mỏ000000
8414.80.42- - - Dùng cho máy điều hòa không khí của ô tô (SEN)555555
8414.80.43- - - Dạng kín dùng cho máy điều hòa không khí (SEN)000000
8414.80.49- - - Loại khác000000
8414.80.50- - Máy bơm không khí000000
8414.80.90- - Loại khác000000
8414.90- Bộ phận:
- - Của quạt:
8414.90.21- - - Của hàng hóa thuộc nhóm 84.15, 84.18, 85.09 hoặc 85.16555555
8414.90.22- - - Của máy thổi khí555555
8414.90.29- - - Loại khác555555
- - Của nắp chụp hút:
8414.90.31- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.60000000
8414.90.32- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.80000000
- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.10:
8414.90.41- - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện000000
8414.90.42- - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện000000
8414.90.50- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.20000000
8414.90.60- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.30000000
8414.90.70- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.40000000
8414.90.80- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8414.70000000
8414.90.90- - Của máy bơm hoặc máy nén khác000000
84.15Máy điều hòa không khí, gồm có một quạt chạy bằng mô tơ và các bộ phận làm thay đổi nhiệt độ và độ ẩm, kể cả loại máy không điều chỉnh độ ẩm một cách riêng biệt
8415.10- Loại thiết kế để lắp vào cửa sổ, tường, trần hoặc sàn, kiểu một khối (lắp liền trong cùng một vỏ, một cục) hoặc "hệ thống nhiều khối chức năng" (cục nóng, cục lạnh tách biệt) :
8415.10.20- - Công suất làm mát không quá 21,10 kW630000
8415.10.30- - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW630000
8415.10.90- - Loại khác000000
8415.20- Loại sử dụng cho người, trong xe có động cơ:
8415.20.10- - Công suất làm mát không quá 26,38 kW252525252525
8415.20.90- - Loại khác171717171717
- Loại khác:
8415.81- - Kèm theo một bộ phận làm lạnh và một van đảo chiều chu trình nóng/lạnh (bơm nhiệt có đảo chiều):
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.81.11- - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW000000
8415.81.12- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)000000
8415.81.19- - - - Loại khác000000
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
8415.81.21- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW252525252525
8415.81.29- - - - Loại khác000000
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.81.31- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW252525252525
8415.81.39- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
8415.81.95- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)171717171717
8415.81.96- - - - Công suất làm mát trên 26,38 kW và có lưu lượng khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)000000
- - - - Loại khác:
8415.81.97- - - - - Công suất làm mát không quá 21,10 kW252525252525
8415.81.98- - - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW252525252525
8415.81.99- - - - - Loại khác000000
8415.82- - Loại khác, có kèm theo bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.82.11- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)000000
8415.82.19- - - - Loại khác000000
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
8415.82.21- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW252525252525
8415.82.29- - - - Loại khác000000
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.82.31- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW252525252525
8415.82.39- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
8415.82.91- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW252525252525
8415.82.99- - - - Loại khác000000
8415.83- - Không gắn kèm bộ phận làm lạnh:
- - - Loại sử dụng cho phương tiện bay:
8415.83.11- - - - Công suất làm mát trên 21,10 kW và có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút (1)000000
8415.83.19- - - - Loại khác000000
- - - Sử dụng cho phương tiện giao thông đường sắt:
8415.83.21- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW555555
8415.83.29- - - - Loại khác555555
- - - Sử dụng cho xe có động cơ (trừ loại thuộc phân nhóm 8415.20):
8415.83.31- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW555555
8415.83.39- - - - Loại khác555555
- - - Loại khác:
8415.83.91- - - - Công suất làm mát không quá 26,38 kW555555
8415.83.99- - - - Loại khác555555
8415.90- Bộ phận:
- - Của máy có công suất làm mát không quá 21,10 kW:
8415.90.13- - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt000000
8415.90.14- - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ dùng cho máy điều hòa không khí lắp trên xe có động cơ000000
8415.90.15- - - Khung vỏ, đã hàn và sơn, trừ loại thuộc phân nhóm 8415.90.13000000
8415.90.19- - - Loại khác000000
- - Của máy có công suất làm mát trên 21,10 kW nhưng không quá 26,38 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.24- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt000000
8415.90.25- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
8415.90.26- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt000000
8415.90.29- - - - Loại khác000000
- - Của máy có công suất làm mát trên 26,38 kW nhưng không quá 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.34- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt000000
8415.90.35- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
8415.90.36- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt000000
8415.90.39- - - - Loại khác000000
- - Của máy có công suất làm mát trên 52,75 kW:
- - - Có lưu lượng không khí của mỗi dàn bay hơi trên 67,96 m3/phút:
8415.90.44- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt000000
8415.90.45- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
8415.90.46- - - - Loại dùng cho phương tiện bay hoặc phương tiện giao thông đường sắt000000
8415.90.49- - - - Loại khác000000
84.16Đầu đốt dùng cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng, nhiên liệu rắn dạng bột hoặc nhiên liệu khí; máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng
8416.10.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung sử dụng nhiên liệu lỏng000000
8416.20.00- Đầu đốt cho lò luyện, nung khác, kể cả lò luyện, nung dùng nhiên liệu kết hợp000000
8416.30.00- Máy nạp nhiên liệu cơ khí, kể cả ghi lò, bộ phận xả tro xỉ và các bộ phận tương tự của chúng000000
8416.90.00- Bộ phận000000
84.17Lò luyện, nung và lò dùng trong công nghiệp hoặc trong phòng thí nghiệm, kể cả lò thiêu, không dùng điện
8417.10.00- Lò luyện, nung và lò dùng để nung, nấu chảy hoặc xử lý nhiệt các loại quặng, quặng pirit hoặc kim loại000000
8417.20.00- Lò nướng bánh, kể cả lò nướng bánh quy000000
8417.80- Loại khác:
8417.80.10- - Lò đốt rác thải000000
8417.80.90- - Loại khác000000
8417.90.00- Bộ phận000000
84.18Tủ lạnh, tủ kết đông (1) và thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác, loại dùng điện hoặc loại khác; bơm nhiệt trừ máy điều hòa không khí thuộc nhóm 84.15
8418.10- Tủ kết đông lạnh (1) liên hợp (dạng thiết bị có buồng làm đá và làm lạnh riêng biệt), có các cửa mở riêng biệt hoặc ngăn kéo ngoài riêng biệt, hoặc dạng kết hợp của chúng:
- - Chỉ có các cửa mở riêng biệt:
8418.10.31- - - Loại gia dụng, có dung tích không quá 230 lít52,50000
8418.10.32- - - Loại gia dụng khác, có dung tích trên 230 lít52,50000
8418.10.39- - - Loại khác000000
8418.10.40- - Loại khác, phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000000
- - Loại khác:
8418.10.91- - - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít555555
8418.10.99- - - Loại khác555555
- Tủ lạnh, loại sử dụng trong gia đình:
8418.21- - Loại sử dụng máy nén:
8418.21.10- - - Dung tích không quá 230 lít52,50000
8418.21.90- - - Loại khác52,50000
8418.29.00- - Loại khác353535353535
8418.30- Tủ kết đông (1), loại cửa trên, dung tích không quá 800 lít:
8418.30.10- - Dung tích không quá 200 lít555555
8418.30.90- - Loại khác555555
8418.40- Tủ kết đông (1), loại cửa trước, dung tích không quá 900 lít:
8418.40.10- - Dung tích không quá 200 lít555555
8418.40.90- - Loại khác555555
8418.50- Loại có kiểu dáng nội thất khác (tủ, tủ ngăn, quầy hàng, tủ bày hàng và loại tương tự) để bảo quản và trưng bày, có lắp thiết bị làm lạnh hoặc kết đông:
- - Quầy hàng, tủ bày hàng và các loại tương tự, có lắp thiết bị làm lạnh, dung tích trên 200 lít:
8418.50.11- - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000000
8418.50.19- - - Loại khác555555
- - Loại khác:
8418.50.91- - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000000
8418.50.99- - - Loại khác555555
- Thiết bị làm lạnh hoặc kết đông khác; bơm nhiệt:
8418.61.00- - Bơm nhiệt trừ loại máy điều hòa không khí của nhóm 84.15000000
8418.69- - Loại khác:
8418.69.10- - - Thiết bị làm lạnh đồ uống000000
8418.69.30- - - Thiết bị cấp nước lạnh (cold water dispenser)000000
- - - Thiết bị làm lạnh nước có công suất làm lạnh trên 21,10 kW:
8418.69.41- - - - Dùng cho máy điều hòa không khí000000
8418.69.49- - - - Loại khác000000
8418.69.50- - - Thiết bị sản xuất đá vảy000000
8418.69.90- - - Loại khác000000
- Bộ phận:
8418.91.00- - Có kiểu dáng nội thất được thiết kế để lắp đặt thiết bị làm lạnh hoặc kết đông000000
8418.99- - Loại khác:
8418.99.10- - - Thiết bị làm bay hơi hoặc ngưng tụ000000
8418.99.40- - - Panel nhôm cán-ghép dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8418.10.31, 8418.10.32, 8418.21.10, 8418.21.90 hoặc 8418.29.00 (SEN)000000
8418.99.90- - - Loại khác000000
84.19Thiết bị cho phòng thí nghiệm hoặc máy, thiết bị, gia nhiệt bằng điện hoặc không bằng điện (trừ lò luyện, nung, sấy và các thiết bị khác thuộc nhóm 85.14) để xử lý các loại vật liệu bằng quá trình thay đổi nhiệt như làm nóng, nấu, rang, chưng cất, tinh cất, sát trùng, thanh trùng, phun hơi nước, sấy, làm bay hơi, làm khô, ngưng tụ hoặc làm mát trừ các loại máy hoặc thiết bị dùng cho gia đình; thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ (1), không dùng điện
- Thiết bị đun nước nóng nhanh hoặc thiết bị đun nước nóng có dự trữ, không dùng điện:
8419.11- - Thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga:
8419.11.10- - - Loại sử dụng trong gia đình000000
8419.11.90- - - Loại khác000000
8419.12.00- - Thiết bị đun nước nóng bằng năng lượng mặt trời000000
8419.19- - Loại khác:
8419.19.10- - - Loại sử dụng trong gia đình000000
8419.19.90- - - Loại khác000000
8419.20.00- Thiết bị khử trùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000000
- Máy làm khô:
8419.33- - Máy đông khô, khô lạnh và máy làm khô kiểu phun:
8419.33.10- - - Dùng cho các sản phẩm nông nghiệp; cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa000000
8419.33.90- - - Loại khác000000
8419.34- - Loại khác, dùng cho các sản phẩm nông nghiệp:
8419.34.10- - - Thiết bị làm bay hơi000000
8419.34.20- - - Loại khác, hoạt động bằng điện000000
8419.34.90- - - Loại khác000000
8419.35- - Loại khác, dùng cho gỗ, bột giấy, giấy hoặc bìa:
8419.35.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8419.35.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8419.39- - Loại khác:
8419.39.30- - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp, hoạt động bằng điện000000
8419.39.90- - - Loại khác000000
8419.40- Thiết bị chưng cất hoặc tinh cất:
8419.40.10- - Hoạt động bằng điện000000
8419.40.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8419.50- Bộ phận trao đổi nhiệt:
8419.50.10- - Tháp làm mát000000
8419.50.20- - Bộ trao đổi nhiệt làm bằng các ống fluoropolyme, với ống đầu vào và ống ra có đường kính trong từ 3 cm trở xuống (SEN)000000
- - Loại khác:
8419.50.91- - - Hoạt động bằng điện000000
8419.50.92- - - Không hoạt động bằng điện000000
8419.60.00- Máy hóa lỏng không khí hoặc các loại chất khí khác000000
- Máy và thiết bị khác:
8419.81- - Để làm nóng đồ uống hoặc nấu hoặc hâm nóng thực phẩm:
8419.81.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8419.81.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8419.89- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8419.89.13- - - - Máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp000000
8419.89.19- - - - Loại khác000000
8419.89.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8419.90- Bộ phận:
- - Của thiết bị hoạt động bằng điện:
8419.90.12- - - Của máy xử lý vật liệu bằng quá trình gia nhiệt, để sản xuất tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp000000
8419.90.13- - - Vỏ của tháp làm mát000000
8419.90.19- - - Loại khác000000
- - Của thiết bị không hoạt động bằng điện:
8419.90.22- - - Của thiết bị đun nước nóng nhanh bằng ga, loại sử dụng trong gia đình000000
8419.90.29- - - Loại khác000000
84.20Các loại máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác, trừ các loại máy dùng để cán, ép kim loại hoặc thủy tinh, và các loại trục cán của chúng
8420.10- Máy cán là hoặc máy cán ép phẳng kiểu trục lăn khác:
8420.10.10- - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền mạch in hoặc mạch in000000
8420.10.20- - Máy là hoặc máy vắt phù hợp sử dụng cho gia đình000000
8420.10.90- - Loại khác000000
- Bộ phận:
8420.91- - Trục cán:
8420.91.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10000000
8420.91.90- - - Loại khác000000
8420.99- - Loại khác:
8420.99.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8420.10.10000000
8420.99.90- - - Loại khác000000
84.21Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm; máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng hoặc chất khí
- Máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.11.00- - Máy tách kem000000
8421.12.00- - Máy làm khô quần áo555555
8421.19- - Loại khác:
8421.19.10- - - Loại sử dụng trong sản xuất đường000000
8421.19.90- - - Loại khác000000
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế chất lỏng:
8421.21- - Để lọc hoặc tinh chế nước:
- - - Công suất lọc không quá 500 lít/giờ:
8421.21.11- - - - Máy và thiết bị lọc sử dụng trong gia đình000000
8421.21.19- - - - Loại khác000000
- - - Công suất lọc trên 500 lít/giờ:
8421.21.22- - - - Hoạt động bằng điện000000
8421.21.23- - - - Không hoạt động bằng điện000000
8421.22- - Để lọc hoặc tinh chế đồ uống trừ nước:
8421.22.30- - - Hoạt động bằng điện, công suất trên 500 lít/giờ000000
8421.22.90- - - Loại khác000000
8421.23- - Bộ lọc dầu hoặc xăng cho động cơ đốt trong:
- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30:
8421.23.11- - - - Bộ lọc dầu000000GIC
8421.23.19- - - - Loại khác000000GIC
- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87:
8421.23.21- - - - Bộ lọc dầu000000GIC
8421.23.29- - - - Loại khác000000GIC
- - - Loại khác:
8421.23.91- - - - Bộ lọc dầu000000GIC
8421.23.99- - - - Loại khác000000GIC
8421.29- - Loại khác:
8421.29.10- - - Loại phù hợp dùng trong y tế, phẫu thuật hoặc phòng thí nghiệm000000
8421.29.20- - - Loại sử dụng trong sản xuất đường000000
8421.29.30- - - Loại sử dụng trong hoạt động khoan dầu000000
8421.29.40- - - Loại khác, bộ lọc xăng000000
8421.29.50- - - Loại khác, bộ lọc dầu000000
8421.29.60- - - Loại khác, bằng fluoropolyme và có màng lọc hoặc màng tinh chế với độ dày không quá 140 micron (SEN)000000
8421.29.90- - - Loại khác000000
- Máy và thiết bị lọc hoặc tinh chế các loại khí:
8421.31- - Bộ lọc khí nạp cho động cơ đốt trong:
8421.31.10- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000000
8421.31.20- - - Dùng cho xe có động cơ thuộc Chương 87555555
8421.31.90- - - Loại khác000000
8421.32.00- - Bộ chuyển đổi xúc tác hoặc bộ lọc hạt, có hoặc không kết hợp, để tinh chế hoặc lọc khí thải từ động cơ đốt trong000000
8421.39- - Loại khác:
8421.39.20- - - Máy lọc không khí000000
8421.39.30- - - Loại khác, có vỏ bằng thép không gỉ và có lỗ ống đầu vào và đầu ra có đường kính trong không quá 1,3 cm000000
8421.39.90- - - Loại khác000000
- Bộ phận:
8421.91- - Của máy ly tâm, kể cả máy làm khô bằng ly tâm:
8421.91.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.12.00000000
8421.91.20- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.19.10000000
8421.91.90- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.11.00 hoặc 8421.19.90000000
8421.99- - Loại khác:
- - - Lõi lọc của thiết bị lọc thuộc phân nhóm 8421.23:
8421.99.21- - - - Của phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.21 (SEN)000000
8421.99.29- - - - Loại khác (SEN)000000
8421.99.30- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.31000000
8421.99.40- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.50000000
8421.99.50- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.60000000
8421.99.60- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.30000000
8421.99.70- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.39.90000000
- - - Loại khác:
8421.99.91- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.29.20000000
8421.99.94- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.21.11000000
8421.99.96- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.11 hoặc 8421.23.91000000
8421.99.97- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8421.23.19 hoặc 8421.23.99000000
8421.99.99- - - - Loại khác000000
84.22Máy rửa bát đĩa; máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác; máy rót, đóng kín, gắn xi, đóng nắp hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai lọ, ống và các loại đồ chứa tương tự; máy đóng gói hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt); máy nạp ga cho đồ uống
- Máy rửa bát đĩa:
8422.11.00- - Loại sử dụng trong gia đình420000
8422.19.00- - Loại khác000000
8422.20.00- Máy làm sạch hoặc làm khô chai lọ hoặc các loại đồ chứa khác000000
8422.30.00- Máy rót, đóng kín, đóng nắp, làm kín hoặc dán nhãn vào các chai, lon, hộp, túi hoặc đồ chứa khác; máy bọc chai, lọ, ống và các đồ chứa tương tự; máy nạp ga cho đồ uống000000
8422.40.00- Máy đóng gói khác hoặc bao gói khác (kể cả máy bọc màng co nhiệt)000000
8422.90- Bộ phận:
8422.90.10- - Của các máy thuộc phân nhóm 8422.11000000
8422.90.90- - Loại khác000000
84.23Cân (trừ loại cân đo có độ nhạy 5 cg hoặc nhạy hơn), kể cả máy đếm hoặc máy kiểm tra, hoạt động bằng nguyên lý cân; các loại quả cân
8423.10- Cân người, kể cả cân trẻ em; cân sử dụng trong gia đình:
8423.10.10- - Hoạt động bằng điện000000
8423.10.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8423.20- Cân băng tải:
8423.20.10- - Cân điện tử000000
8423.20.90- - Loại khác000000
8423.30- Cân trọng lượng cố định và cân dùng cho việc đóng gói vật liệu với trọng lượng xác định trước vào bao túi hoặc đồ chứa, kể cả cân phễu:
8423.30.10- - Cân điện tử000000
8423.30.90- - Loại khác000000
- Cân trọng lượng khác:
8423.81- - Có khả năng cân tối đa không quá 30 kg:
8423.81.10- - - Cân điện tử000000
8423.81.90- - - Loại khác000000
8423.82- - Có khả năng cân tối đa trên 30 kg nhưng không quá 5.000 kg:
- - - Có khả năng cân tối đa không quá 1.000 kg:
8423.82.31- - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ000000
8423.82.32- - - - Cân điện tử khác000000
8423.82.39- - - - Loại khác000000
- - - Có khả năng cân tối đa trên 1.000 kg:
8423.82.41- - - - Cân điện tử, dùng để cân xe có động cơ000000
8423.82.42- - - - Cân điện tử khác000000
8423.82.49- - - - Loại khác000000
8423.89- - Loại khác:
8423.89.10- - - Cân điện tử000000
8423.89.90- - - Loại khác000000
8423.90- Quả cân của các loại cân; các bộ phận của cân:
8423.90.10- - Quả cân000000
8423.90.30- - Bộ phận của cân điện tử, trừ loại sử dụng để cân xe có động cơ (SEN)000000
8423.90.40- - Bộ phận của các loại cân khác000000
84.24Thiết bị cơ khí (hoạt động bằng tay hoặc không) để phun bắn, phun rải hoặc phun áp lực các chất lỏng hoặc chất bột; bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp; súng phun và các thiết bị tương tự; máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự
8424.10- Bình dập lửa, đã hoặc chưa nạp:
8424.10.10- - Loại sử dụng cho phương tiện bay000000
8424.10.90- - Loại khác000000
8424.20- Súng phun và các thiết bị tương tự:
- - Hoạt động bằng điện:
8424.20.11- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000000
8424.20.19- - - Loại khác000000
- - Không hoạt động bằng điện:
8424.20.21- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000000
8424.20.29- - - Loại khác000000
8424.30.00- Máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự000000
- Thiết bị phun dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.41- - Thiết bị phun xách tay:
8424.41.10- - - Thiết bị phun thuốc trừ sâu hoạt động bằng tay000000
8424.41.20- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện000000
8424.41.90- - - Loại khác000000
8424.49- - Loại khác:
8424.49.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8424.49.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
- Thiết bị khác:
8424.82- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn:
8424.82.10- - - Hệ thống tưới kiểu nhỏ giọt000000
8424.82.20- - - Loại khác, hoạt động bằng điện000000
8424.82.30- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện000000
8424.89- - Loại khác:
8424.89.10- - - Thiết bị phun, xịt hoạt động bằng tay sử dụng trong gia đình có dung tích không quá 3 lít000000
8424.89.20- - - Đầu bình phun, xịt có gắn vòi000000
8424.89.40- - - Loại khác, chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc linh kiện của chúng000000
8424.89.50- - - Loại khác, hoạt động bằng điện000000
8424.89.90- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện000000
8424.90- Bộ phận:
8424.90.10- - Của bình dập lửa000000
- - Của súng phun và các thiết bị tương tự:
- - - Hoạt động bằng điện:
8424.90.21- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.11000000
8424.90.23- - - - Loại khác000000
- - - Không hoạt động bằng điện:
8424.90.24- - - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.20.21000000
8424.90.29- - - - Loại khác000000
8424.90.30- - Của máy phun bắn hơi nước hoặc cát và các loại máy phun bắn tia tương tự000000
- - Của thiết bị khác:
8424.90.93- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.82.10000000
8424.90.94- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.10, 8424.41.20, 8424.49.20 hoặc 8424.82.30000000
8424.90.95- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.41.90, 8424.49.10 hoặc 8424.82.20000000
8424.90.96- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8424.89.40000000
8424.90.99- - - Loại khác000000
84.25Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại
- Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc hệ tời dùng để nâng xe:
8425.11.00- - Loại chạy bằng động cơ điện000000
8425.19.00- - Loại khác000000
- Tời ngang; tời dọc:
8425.31.00- - Loại chạy bằng động cơ điện000000
8425.39.00- - Loại khác000000
- Kích; tời nâng xe:
8425.41.00- - Hệ thống kích tầng dùng trong ga ra000000
8425.42- - Loại kích và tời khác, dùng thủy lực:
8425.42.10- - - Kích nâng dùng cho cơ cấu tự đổ của xe tải000000
8425.42.90- - - Loại khác000000
8425.49- - Loại khác:
8425.49.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8425.49.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
84.26Cổng trục của tàu thủy; cần trục, kể cả cần trục cáp; khung nâng di động, xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống và xe công xưởng có lắp cần cẩu
- Cần trục trượt trên giàn trượt (cần trục cổng di động), cần trục vận tải, cổng trục, cầu trục, khung nâng di động và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống:
8426.11.00- - Cần trục cầu di chuyển trên đế cố định000000
8426.12.00- - Khung nâng di động bằng bánh lốp xe và xe chuyên chở kiểu khung đỡ cột chống000000
8426.19- - Loại khác:
8426.19.20- - - Cầu trục000000
8426.19.30- - - Cổng trục000000
8426.19.90- - - Loại khác000000
8426.20.00- Cần trục tháp000000
8426.30.00- Cần trục cổng hoặc cần trục cánh xoay000000
- Máy khác, loại tự hành:
8426.41.00- - Chạy bánh lốp000000
8426.49.00- - Loại khác000000
- Máy khác:
8426.91.00- - Thiết kế để nâng xe cơ giới đường bộ000000
8426.99.00- - Loại khác000000
84.27Xe nâng hạ xếp tầng hàng bằng cơ cấu càng nâng; các loại xe công xưởng khác có lắp thiết bị nâng hạ hoặc xếp hàng
8427.10.00- Xe tự hành chạy bằng mô tơ điện000000
8427.20.00- Xe tự hành khác000000
8427.90.00- Các loại xe khác000000
84.28Máy nâng hạ, giữ, xếp hoặc dỡ hàng khác (ví dụ, thang máy (lift), thang cuốn, băng tải, thùng cáp treo)
8428.10- Thang máy (lift) và tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp):
- - Thang máy (lift):
8428.10.31- - - Để chở người000000
8428.10.39- - - Loại khác000000
8428.10.40- - Tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp)000000
8428.20- Máy nâng hạ và băng tải dùng khí nén:
8428.20.10- - Loại sử dụng trong nông nghiệp000000
8428.20.90- - Loại khác000000
- Máy nâng hạ và băng tải hoạt động liên tục khác, để vận tải hàng hóa hoặc vật liệu:
8428.31.00- - Thiết kế chuyên sử dụng dưới lòng đất000000
8428.32- - Loại khác, dạng gàu:
8428.32.10- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp000000
8428.32.90- - - Loại khác000000
8428.33- - Loại khác, dạng băng tải:
8428.33.10- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp000000
8428.33.90- - - Loại khác000000
8428.39- - Loại khác:
8428.39.10- - - Loại sử dụng trong nông nghiệp000000
8428.39.90- - - Loại khác000000
8428.40.00- Thang cuốn và băng tải tự động dùng cho người đi bộ000000
8428.60.00- Thùng cáp treo, ghế treo, cơ cấu kéo người trượt tuyết lên cao dùng trong môn trượt tuyết; cơ cấu kéo dùng cho đường sắt leo núi000000
8428.70.00- Rô bốt công nghiệp000000
8428.90- Máy khác:
8428.90.20- - Máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp000000
8428.90.30- - Thiết bị đẩy xe goòng trong hầm mỏ, thanh ngang xe goòng hoặc đầu máy, thiết bị lật toa xe và các thiết bị giữ xe goòng chạy đường sắt tương tự000000
8428.90.90- - Loại khác000000
84.29Máy ủi đất lưỡi thẳng, máy ủi đất lưỡi nghiêng, máy san đất, máy cạp đất, máy xúc, máy đào đất, máy chuyển đất bằng gàu tự xúc, máy đầm và xe lu lăn đường, loại tự hành
- Máy ủi đất lưỡi thẳng và máy ủi đất lưỡi nghiêng:
8429.11.00- - Loại bánh xích000000
8429.19.00- - Loại khác000000
8429.20.00- Máy san đất000000
8429.30.00- Máy cạp đất000000
8429.40- Máy đầm và xe lu lăn đường:
8429.40.30- - Máy đầm000000
8429.40.40- - Xe lu rung, với lực rung của trống không quá 20 tấn tính theo khối lượng000000
8429.40.50- - Các loại xe lu rung lăn đường khác000000
8429.40.90- - Loại khác000000
- Máy xúc, máy đào đất và máy chuyển đất bằng gàu tự xúc:
8429.51.00- - Máy chuyển đất bằng gàu tự xúc lắp phía trước000000
8429.52.00- - Máy có cơ cấu phần trên quay được 360o000000
8429.59.00- - Loại khác000000
84.30Các máy ủi xúc dọn, cào, san, cạp, đào, đầm, nén, bóc tách hoặc khoan khác dùng trong công việc về đất, khoáng hoặc quặng; máy đóng cọc và nhổ cọc; máy xới tuyết và dọn tuyết
8430.10.00- Máy đóng cọc và nhổ cọc000000
8430.20.00- Máy xới và dọn tuyết000000
- Máy đào đường hầm và máy cắt vỉa than hoặc đá:
8430.31.00- - Loại tự hành000000
8430.39.00- - Loại khác000000
- Máy khoan hoặc máy đào sâu khác:
8430.41.00- - Loại tự hành000000
8430.49- - Loại khác:
8430.49.10- - - Bệ giàn khoan có các mô-đun tích hợp phù hợp sử dụng trong vận hành khoan (SEN)000000
8430.49.90- - - Loại khác000000
8430.50.00- Máy khác, loại tự hành000000
- Máy khác, loại không tự hành:
8430.61.00- - Máy đầm hoặc máy nén000000
8430.69.00- - Loại khác000000
84.31Các bộ phận chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng cho các loại máy thuộc các nhóm từ 84.25 đến 84.30
8431.10- Của máy thuộc nhóm 84.25:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8431.10.13- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.11.00, 8425.31.00 hoặc 8425.49.10000000
8431.10.19- - - Loại khác000000
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8431.10.22- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8425.19.00, 8425.39.00, 8425.41.00, 8425.42.10 hoặc 8425.42.90000000
8431.10.29- - - Loại khác000000
8431.20- Của máy thuộc nhóm 84.27:
8431.20.10- - Thuộc phân nhóm 8427.10 hoặc 8427.20000000
8431.20.90- - Loại khác000000
- Của máy thuộc nhóm 84.28:
8431.31- - Của thang máy (lift), tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp) hoặc thang cuốn:
8431.31.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.39 hoặc 8428.10.40000000
8431.31.20- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.10.31 hoặc 8428.40.00000000
8431.39- - Loại khác:
8431.39.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.20.10, 8428.32.10, 8428.33.10 hoặc 8428.39.10000000
8431.39.40- - - Của máy tự động dùng để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm mạch in, tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp000000
8431.39.50- - - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8428.90000000
8431.39.90- - - Loại khác000000
- Của máy thuộc nhóm 84.26, 84.29 hoặc 84.30:
8431.41- - Gầu xúc, xẻng xúc, gầu ngoạm và gầu kẹp:
8431.41.10- - - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.26000000
8431.41.90- - - Loại khác000000
8431.42.00- - Lưỡi của máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng000000
8431.43.00- - Bộ phận của máy khoan hoặc máy đào sâu thuộc phân nhóm 8430.41 hoặc 8430.49000000
8431.49- - Loại khác:
8431.49.10- - - Bộ phận của máy thuộc nhóm 84.26000000
8431.49.20- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy cào, máy san hoặc máy cạp000000
8431.49.40- - - Lưỡi cắt hoặc mũi lưỡi cắt dùng cho máy ủi đất lưỡi thẳng hoặc máy ủi đất lưỡi nghiêng000000
8431.49.50- - - Của xe lu lăn đường000000
8431.49.60- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8430.20.00000000
8431.49.90- - - Loại khác000000
84.32Máy nông nghiệp, làm vườn hoặc lâm nghiệp dùng cho việc làm đất hoặc trồng trọt; máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao
8432.10.00- Máy cày000000
- Máy bừa, máy cào, máy xới đất từ dưới lên (cultivators), máy làm cỏ và máy xới đất từ trên xuống (hoes):
8432.21.00- - Bừa đĩa000000
8432.29.00- - Loại khác000000
- Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy:
8432.31.00- - Máy gieo hạt, máy trồng cây và máy cấy trực tiếp không cần xới đất (no-till)000000
8432.39.00- - Loại khác000000
- Máy rải phân hữu cơ và máy rắc phân bón:
8432.41.00- - Máy rải phân hữu cơ000000
8432.42.00- - Máy rắc phân bón000000
8432.80- Máy khác:
8432.80.10- - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000000
8432.80.20- - Máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao000000
8432.80.90- - Loại khác000000
8432.90- Bộ phận:
8432.90.10- - Của máy thuộc phân nhóm 8432.80.90000000
8432.90.20- - Của máy cán cho bãi cỏ hoặc cho sân chơi thể thao000000
8432.90.90- - Loại khác000000
84.33Máy thu hoạch hoặc máy đập, kể cả máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô; máy cắt cỏ tươi hoặc cỏ khô; máy làm sạch, phân loại hoặc lựa chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác, trừ các loại máy thuộc nhóm 84.37
- Máy cắt cỏ dùng cho các bãi cỏ, công viên hoặc sân chơi thể thao:
8433.11.00- - Chạy bằng động cơ, với chi tiết cắt quay trên mặt phẳng ngang000000
8433.19- - Loại khác:
8433.19.10- - - Không dùng động cơ000000
8433.19.90- - - Loại khác000000
8433.20.00- Máy cắt cỏ khác, kể cả các thanh cắt lắp vào máy kéo000000
8433.30.00- Máy dọn cỏ khô khác000000
8433.40.00- Máy đóng bó, bánh (kiện) rơm hoặc cỏ khô, kể cả máy nâng (thu dọn) các kiện đã được đóng000000
- Máy thu hoạch khác; máy đập:
8433.51.00- - Máy gặt đập liên hợp000000
8433.52.00- - Máy đập khác000000
8433.53.00- - Máy thu hoạch sản phẩm củ hoặc rễ000000
8433.59- - Loại khác:
8433.59.20- - - Máy hái bông (cotton)000000
8433.59.90- - - Loại khác000000
8433.60- Máy làm sạch, phân loại hoặc chọn trứng, hoa quả hoặc nông sản khác:
8433.60.10- - Hoạt động bằng điện000000
8433.60.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8433.90- Bộ phận:
8433.90.10- - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (gồm cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là bánh xe hoặc lốp lắp vào đó có chiều rộng trên 30 mm000000
8433.90.20- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.11.00 hoặc 8433.19.90000000
8433.90.30- - Loại khác, của hàng hóa thuộc phân nhóm 8433.19.10000000
8433.90.90- - Loại khác000000
84.34Máy vắt sữa và máy chế biến sữa
8434.10.00- Máy vắt sữa000000
8434.20.00- Máy chế biến sữa000000
8434.90.00- Bộ phận000000
84.35Máy ép, máy nghiền và các loại máy tương tự dùng trong sản xuất rượu vang, rượu táo, nước trái cây hoặc các loại đồ uống tương tự
8435.10- Máy:
8435.10.10- - Hoạt động bằng điện000000
8435.10.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8435.90- Bộ phận:
8435.90.10- - Của máy hoạt động bằng điện000000
8435.90.20- - Của máy không hoạt động bằng điện000000
84.36Các loại máy khác dùng trong nông nghiệp, làm vườn, lâm nghiệp, chăn nuôi gia cầm hoặc nuôi ong, kể cả máy ươm hạt giống có lắp thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở
8436.10- Máy chế biến thức ăn cho động vật:
8436.10.10- - Hoạt động bằng điện000000
8436.10.20- - Không hoạt động bằng điện000000
- Máy chăm sóc gia cầm; máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436.21- - Máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở:
8436.21.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8436.21.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8436.29- - Loại khác:
8436.29.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8436.29.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8436.80- Máy khác:
- - Hoạt động bằng điện:
8436.80.11- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000000
8436.80.19- - - Loại khác000000
- - Không hoạt động bằng điện:
8436.80.21- - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000000
8436.80.29- - - Loại khác000000
- Bộ phận:
8436.91.00- - Của máy chăm sóc gia cầm hoặc máy ấp trứng gia cầm và thiết bị sưởi ấm gia cầm mới nở000000
8436.99- - Loại khác:
- - - Của máy và thiết bị hoạt động bằng điện:
8436.99.11- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000000
8436.99.19- - - - Loại khác000000
- - - Của máy và thiết bị không hoạt động bằng điện:
8436.99.21- - - - Dùng trong nông nghiệp hoặc làm vườn000000
8436.99.29- - - - Loại khác000000
84.37Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô; máy dùng trong công nghiệp xay sát hoặc dùng cho chế biến ngũ cốc hoặc rau đậu đã được làm khô, trừ các loại máy nông nghiệp
8437.10- Máy làm sạch, tuyển chọn hoặc phân loại hạt giống, hạt hoặc các loại rau đậu đã được làm khô:
8437.10.10- - Dùng cho các loại hạt, hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, hoạt động bằng điện000000
8437.10.20- - Dùng cho các loại hạt, không hoạt động bằng điện; máy sàng sảy hạt và các loại máy làm sạch tương tự, không hoạt động bằng điện000000
8437.10.30- - Loại khác, hoạt động bằng điện000000
8437.10.40- - Loại khác, không hoạt động bằng điện000000
8437.80- Máy khác:
8437.80.10- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, hoạt động bằng điện000000
8437.80.20- - Máy bóc vỏ trấu và máy xát gạo hình côn, không hoạt động bằng điện000000
8437.80.30- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, hoạt động bằng điện000000
8437.80.40- - Máy nghiền cà phê và ngô dạng công nghiệp, không hoạt động bằng điện000000
- - Loại khác, hoạt động bằng điện:
8437.80.51- - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ000000
8437.80.59- - - Loại khác000000
- - Loại khác, không hoạt động bằng điện:
8437.80.61- - - Máy đánh bóng gạo, máy giần, sàng, rây, máy làm sạch cám và máy bóc vỏ000000
8437.80.69- - - Loại khác000000
8437.90- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8437.90.11- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10000000
8437.90.19- - - Loại khác000000
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8437.90.21- - - Của máy thuộc phân nhóm 8437.10000000
8437.90.29- - - Loại khác000000
84.38Máy chế biến công nghiệp hoặc sản xuất thực phẩm hoặc đồ uống, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này, trừ các loại máy để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật
8438.10.00- Máy làm bánh và máy để sản xuất mỳ macaroni, spaghetti hoặc các sản phẩm tương tự000000
8438.20- Máy sản xuất mứt kẹo, ca cao hoặc sô cô la:
8438.20.10- - Hoạt động bằng điện000000
8438.20.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8438.30- Máy sản xuất đường:
8438.30.10- - Hoạt động bằng điện000000
8438.30.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8438.40.00- Máy sản xuất bia000000
8438.50.00- Máy chế biến thịt gia súc hoặc gia cầm000000
8438.60.00- Máy chế biến hoa quả, quả hạch hoặc rau000000
8438.80- Máy khác:
- - Máy xát vỏ cà phê:
8438.80.11- - - Hoạt động bằng điện000000
8438.80.12- - - Không hoạt động bằng điện000000
- - Máy chế biến cá, động vật giáp xác hoặc động vật thân mềm:
8438.80.21- - - Hoạt động bằng điện000000
8438.80.22- - - Không hoạt động bằng điện000000
- - Loại khác:
8438.80.91- - - Hoạt động bằng điện000000
8438.80.92- - - Không hoạt động bằng điện000000
8438.90- Bộ phận:
- - Của máy hoạt động bằng điện:
8438.90.11- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.10000000
8438.90.12- - - Của máy xát vỏ cà phê000000
8438.90.19- - - Loại khác000000
- - Của máy không hoạt động bằng điện:
8438.90.21- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8438.30.20000000
8438.90.22- - - Của máy xát vỏ cà phê000000
8438.90.29- - - Loại khác000000
84.39Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô hoặc máy dùng cho quá trình sản xuất hoặc hoàn thiện giấy hoặc bìa
8439.10.00- Máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô000000
8439.20.00- Máy dùng sản xuất giấy hoặc bìa000000
8439.30.00- Máy dùng để hoàn thiện giấy hoặc bìa000000
- Bộ phận:
8439.91.00- - Của máy chế biến bột giấy từ vật liệu sợi xenlulô000000
8439.99.00- - Loại khác000000
84.40Máy đóng sách, kể cả máy khâu sách
8440.10- Máy:
8440.10.10- - Hoạt động bằng điện000000
8440.10.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8440.90.00- Bộ phận000000
84.41Các máy khác dùng để sản xuất bột giấy, giấy hoặc bìa, kể cả máy cắt xén các loại
8441.10- Máy cắt xén các loại:
8441.10.10- - Hoạt động bằng điện000000
8441.10.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8441.20.00- Máy làm túi, bao hoặc phong bì000000
8441.30.00- Máy làm thùng bìa, hộp, hòm, thùng hình ống, hình trống hoặc đồ chứa tương tự, trừ loại máy sử dụng phương pháp đúc khuôn000000
8441.40.00- Máy làm các sản phẩm từ bột giấy, giấy hoặc bìa bằng phương pháp đúc khuôn000000
8441.80- Máy khác:
8441.80.10- - Hoạt động bằng điện000000
8441.80.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8441.90.00- Bộ phận000000
84.42Máy, thiết bị và dụng cụ (trừ loại máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65) dùng để đúc chữ hoặc chế bản, làm khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in ấn khác; khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)
8442.30.00- Máy, thiết bị và dụng cụ000000
8442.40.00- Bộ phận của các máy, thiết bị hoặc dụng cụ kể trên000000
8442.50.00- Khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác; khuôn in, ống in và đá in ly tô, được chuẩn bị cho các mục đích in (ví dụ, đã được làm phẳng, nổi vân hạt hoặc đánh bóng)000000
84.43Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42; máy in khác, máy copy (copying machines) và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau; bộ phận và các phụ kiện của chúng
- Máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác thuộc nhóm 84.42:
8443.11.00- - Máy in offset, in cuộn000000
8443.12.00- - Máy in offset, in theo tờ, loại sử dụng trong văn phòng (sử dụng giấy với kích thước giấy ở dạng không gấp một chiều không quá 22 cm và chiều kia không quá 36 cm)000000
8443.13.00- - Máy in offset khác000000
8443.14.00- - Máy in letterpress, in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)000000
8443.15.00- - Máy in letterpress, trừ loại in cuộn, trừ loại máy in flexo(1)000000
8443.16.00- - Máy in flexo(1)000000
8443.17.00- - Máy in ống đồng(1) (*)000000
8443.19.00- - Loại khác000000
- Máy in khác, máy copy và máy fax, có hoặc không kết hợp với nhau:
8443.31- - Máy kết hợp hai hoặc nhiều chức năng in, copy hoặc fax, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ in phun:
8443.31.11- - - - Loại màu000000
8443.31.19- - - - Loại khác000000
- - - Máy in-copy, in bằng công nghệ laser:
8443.31.21- - - - Loại màu000000
8443.31.29- - - - Loại khác000000
- - - Máy in-copy-fax kết hợp:
8443.31.31- - - - Loại màu000000
8443.31.39- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
8443.31.91- - - - Máy in-copy-scan-fax kết hợp000000
8443.31.99- - - - Loại khác000000
8443.32- - Loại khác, có khả năng kết nối với máy xử lý dữ liệu tự động hoặc kết nối mạng:
- - - Máy in kim:
8443.32.11- - - - Loại màu000000
8443.32.19- - - - Loại khác000000
- - - Máy in phun:
8443.32.21- - - - Loại màu000000
8443.32.29- - - - Loại khác000000
- - - Máy in laser:
8443.32.31- - - - Loại màu000000
8443.32.39- - - - Loại khác000000
8443.32.40- - - Máy fax000000
8443.32.50- - - Máy in kiểu lưới dùng để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in000000
8443.32.60- - - Máy vẽ (Plotters)000000
8443.32.90- - - Loại khác000000
8443.39- - Loại khác:
8443.39.10- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc trực tiếp lên bản sao (quá trình tái tạo trực tiếp)000000
8443.39.20- - - Máy photocopy tĩnh điện, hoạt động bằng cách tái tạo hình ảnh gốc lên bản sao thông qua bước trung gian (quá trình tái tạo gián tiếp)000000
8443.39.30- - - Máy photocopy khác kết hợp hệ thống quang học000000
8443.39.40- - - Máy in phun000000
8443.39.90- - - Loại khác000000
- Bộ phận và phụ kiện:
8443.91.00- - Bộ phận và phụ kiện của máy in sử dụng các bộ phận in như khuôn in (bát chữ), ống in và các bộ phận in khác của nhóm 84.42000000
8443.99- - Loại khác:
8443.99.10- - - Của máy in kiểu lưới dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in000000
8443.99.20- - - Hộp mực in đã có mực in000000
8443.99.30- - - Bộ phận cung cấp giấy; bộ phận sắp xếp giấy000000
8443.99.90- - - Loại khác000000
84.44Máy ép đùn, kéo chuỗi, tạo dún hoặc máy cắt vật liệu dệt nhân tạo
8444.00.10- Hoạt động bằng điện000000
8444.00.20- Không hoạt động bằng điện000000
84.45Máy chuẩn bị xơ sợi dệt; máy kéo sợi, máy đậu sợi hoặc máy xe sợi và các loại máy khác dùng cho sản xuất sợi dệt; máy guồng hoặc máy đánh ống sợi dệt (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) và các loại máy chuẩn bị sợi dệt dùng cho máy thuộc nhóm 84.46 hoặc 84.47
- Máy chuẩn bị xơ sợi dệt:
8445.11- - Máy chải thô:
8445.11.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8445.11.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8445.12.00- - Máy chải kỹ000000
8445.13.00- - Máy ghép cúi hoặc máy sợi thô000000
8445.19- - Loại khác:
8445.19.30- - - Máy tách hạt bông000000
8445.19.40- - - Loại khác, hoạt động bằng điện000000
8445.19.50- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện000000
8445.20- Máy kéo sợi:
8445.20.10- - Hoạt động bằng điện000000
8445.20.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8445.30- Máy đậu hoặc máy xe sợi:
8445.30.10- - Hoạt động bằng điện000000
8445.30.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8445.40- Máy đánh ống (kể cả máy đánh suốt sợi ngang) hoặc máy guồng sợi:
8445.40.10- - Hoạt động bằng điện000000
8445.40.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8445.90- Loại khác:
8445.90.10- - Hoạt động bằng điện000000
8445.90.20- - Không hoạt động bằng điện000000
84.46Máy dệt
8446.10- Cho vải dệt có khổ rộng không quá 30 cm:
8446.10.10- - Hoạt động bằng điện000000
8446.10.20- - Không hoạt động bằng điện000000
- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt thoi:
8446.21.00- - Máy dệt khung cửi có động cơ000000
8446.29.00- - Loại khác000000
8446.30.00- Cho vải dệt có khổ rộng trên 30 cm, loại dệt không thoi000000
84.47Máy dệt kim, máy khâu đính và máy tạo sợi quấn, sản xuất vải tuyn, ren, thêu, trang trí, dây tết hoặc lưới và máy tạo búi
- Máy dệt kim tròn:
8447.11.00- - Có đường kính trục cuốn không quá 165 mm000000
8447.12.00- - Có đường kính trục cuốn trên 165 mm000000
8447.20- Máy dệt kim phẳng; máy khâu đính:
8447.20.10- - Hoạt động bằng điện000000
8447.20.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8447.90- Loại khác:
8447.90.10- - Hoạt động bằng điện000000
8447.90.20- - Không hoạt động bằng điện000000
84.48Máy phụ trợ dùng với các máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, đầu tay kéo, đầu Jacquard, cơ cấu tự dừng, cơ cấu thay thoi); các bộ phận và phụ kiện phù hợp để chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các máy thuộc nhóm này hoặc của nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47 (ví dụ, cọc sợi và gàng, kim chải, lược chải kỹ, phễu đùn sợi, thoi, go và khung go, kim dệt)
- Máy phụ trợ dùng cho các loại máy thuộc nhóm 84.44, 84.45, 84.46 hoặc 84.47:
8448.11- - Đầu tay kéo và đầu Jacquard; máy thu nhỏ bìa, máy sao bìa, máy đục lỗ hoặc các máy ghép bìa được sử dụng cho mục đích trên:
8448.11.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8448.11.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8448.19- - Loại khác:
8448.19.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8448.19.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8448.20.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.44 hoặc các máy phụ trợ của chúng000000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.45 hoặc các máy phụ trợ của chúng:
8448.31.00- - Kim chải000000
8448.32.00- - Của máy chuẩn bị xơ sợi dệt, trừ kim chải000000
8448.33.00- - Cọc sợi, gàng, nồi và khuyên000000
8448.39.00- - Loại khác000000
- Bộ phận và phụ kiện của máy dệt (khung cửi) hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.42.00- - Lược dệt, go và khung go000000
8448.49- - Loại khác:
- - - Thoi:
8448.49.11- - - - Dùng cho máy hoạt động bằng điện000000
8448.49.12- - - - Dùng cho máy không hoạt động bằng điện000000
8448.49.90- - - Loại khác000000
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.47 hoặc máy phụ trợ của chúng:
8448.51.00- - Platin tạo vòng (sinker), kim dệt và các chi tiết tạo vòng khác000000
8448.59.00- - Loại khác000000
8449.00.00Máy dùng để sản xuất hoặc hoàn tất phớt hoặc các sản phẩm không dệt dạng mảnh hoặc dạng hình, kể cả máy làm mũ phớt; cốt làm mũ000000
84.50Máy giặt gia đình hoặc trong hiệu giặt, kể cả máy giặt có chức năng sấy khô
- Máy giặt, có sức chứa không quá 10 kg vải khô một lần giặt:
8450.11- - Máy tự động hoàn toàn:
8450.11.10- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt555555
8450.11.90- - - Loại khác52,50000
8450.12- - Máy giặt khác, có chức năng sấy ly tâm:
8450.12.10- - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt555555
8450.12.90- - - Loại khác555555
8450.19- - Loại khác:
- - - Hoạt động bằng điện:
8450.19.11- - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt555555
8450.19.19- - - - Loại khác555555
- - - Loại khác:
8450.19.91- - - - Loại có sức chứa không quá 6 kg vải khô một lần giặt555555
8450.19.99- - - - Loại khác555555
8450.20.00- Máy giặt, có sức chứa trên 10 kg vải khô một lần giặt52,50000
8450.90- Bộ phận:
8450.90.10- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.20.00000000
8450.90.20- - Của máy thuộc phân nhóm 8450.11, 8450.12 hoặc 8450.19000000
84.51Các loại máy (trừ máy thuộc nhóm 84.50) dùng để giặt, làm sạch, vắt, sấy, là hơi, ép (kể cả ép mếch), tẩy trắng, nhuộm, hồ bóng, hoàn tất, tráng phủ hoặc ngâm tẩm sợi, vải dệt hoặc hàng dệt đã hoàn thiện và các máy dùng để phết hồ lên lớp vải đế hoặc lớp vải nền khác, dùng trong sản xuất hàng trải sàn như vải sơn lót sàn; máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt
8451.10.00- Máy giặt khô000000
- Máy sấy:
8451.21.00- - Sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lần sấy555555
8451.29.00- - Loại khác000000
8451.30- Máy là và là hơi ép (kể cả ép mếch):
8451.30.10- - Máy là trục đơn, loại gia dụng (SEN)000000
8451.30.90- - Loại khác000000
8451.40.00- Máy giặt, tẩy trắng hoặc nhuộm000000
8451.50.00- Máy để quấn, tở (xả), gấp, cắt hoặc cắt hình răng cưa vải dệt000000
8451.80.00- Máy khác000000
8451.90- Bộ phận:
8451.90.10- - Của máy có sức chứa không quá 10 kg vải khô mỗi lượt000000
8451.90.90- - Loại khác000000
84.52Máy khâu, trừ các loại máy khâu sách thuộc nhóm 84.40; bàn, tủ, chân máy và nắp thiết kế chuyên dùng cho các loại máy khâu; kim máy khâu
8452.10.00- Máy khâu dùng cho gia đình252525252525
- Máy khâu khác:
8452.21.00- - Loại tự động000000
8452.29.00- - Loại khác000000
8452.30.00- Kim máy khâu000000
8452.90- Bàn, tủ, chân máy và nắp cho máy khâu và các bộ phận của chúng; bộ phận khác của máy khâu:
- - Của máy thuộc phân nhóm 8452.10.00:
8452.90.11- - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại555555
8452.90.12- - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng000000
8452.90.19- - - Loại khác555555
- - Loại khác:
8452.90.91- - - Thân trên và thân dưới máy; đế đỡ có hoặc không có khung; bánh đà; bộ phận che chắn dây đai; bàn đạp các loại000000
8452.90.92- - - Bàn, tủ, chân máy và nắp và các bộ phận của chúng000000
8452.90.99- - - Loại khác000000
84.53Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc hoặc máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép hoặc các sản phẩm khác từ da sống hoặc da thuộc, trừ các loại máy khâu
8453.10- Máy dùng để sơ chế, thuộc da hoặc chế biến da sống hoặc da thuộc:
8453.10.10- - Hoạt động bằng điện000000
8453.10.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8453.20- Máy để sản xuất hoặc sửa chữa giày dép:
8453.20.10- - Hoạt động bằng điện000000
8453.20.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8453.80- Máy khác:
8453.80.10- - Hoạt động bằng điện000000
8453.80.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8453.90.00- Bộ phận000000
84.54Lò thổi, nồi rót, khuôn đúc thỏi và máy đúc, dùng trong luyện kim hoặc đúc kim loại
8454.10.00- Lò thổi000000
8454.20.00- Khuôn đúc thỏi và nồi rót000000
8454.30.00- Máy đúc000000
8454.90.00- Bộ phận000000
84.55Máy cán kim loại và trục cán của nó
8455.10.00- Máy cán ống000000
- Máy cán khác:
8455.21.00- - Máy cán nóng hoặc máy cán nóng và nguội kết hợp000000
8455.22.00- - Máy cán nguội000000
8455.30.00- Trục cán dùng cho máy cán000000
8455.90.00- Bộ phận khác000000
84.56Máy công cụ để gia công mọi loại vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng các quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông, siêu âm, phóng điện, điện hóa, chùm tia điện tử, chùm tia i-on hoặc quá trình xử lý plasma hồ quang; máy cắt bằng tia nước
- Hoạt động bằng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
8456.11- - Hoạt động bằng tia laser:
8456.11.10- - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động000000
8456.11.90- - - Loại khác000000
8456.12- - Hoạt động bằng tia sáng khác hoặc chùm phô-tông:
8456.12.10- - - Loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động000000
8456.12.90- - - Loại khác000000
8456.20.00- Hoạt động bằng phương pháp siêu âm000000
8456.30.00- Hoạt động bằng phương pháp phóng điện000000
8456.40- Hoạt động bằng quá trình xử lý plasma hồ quang:
8456.40.10- - Máy công cụ, điều khiển số, để gia công vật liệu bằng phương pháp bóc tách vật liệu, bằng quá trình xử lý plasma hồ quang, để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in000000
8456.40.20- - Máy làm sạch bằng plasma sử dụng để loại bỏ các chất ô nhiễm hữu cơ khỏi các mẫu kính hiển vi điện tử và giá đỡ mẫu000000
8456.40.90- - Loại khác000000
8456.50.00- Máy cắt bằng tia nước000000
8456.90- Loại khác:
8456.90.20- - Thiết bị gia công ướt ứng dụng công nghệ nhúng dung dịch điện hóa, dùng để tách vật liệu trên các tấm mạch in hoặc tấm dây in000000
8456.90.90- - Loại khác000000
84.57Trung tâm gia công, máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công) và máy gia công chuyển dịch đa vị trí để gia công kim loại
8457.10- Trung tâm gia công:
8457.10.10- - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW000000
8457.10.90- - Loại khác000000
8457.20.00- Máy kết cấu nguyên khối (một vị trí gia công)000000
8457.30.00- Máy gia công chuyển dịch đa vị trí000000
84.58Máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) để bóc tách kim loại
- Máy tiện ngang:
8458.11- - Điều khiển số:
8458.11.10- - - Của loại có công suất trục (spindle power) không quá 4 kW000000
8458.11.90- - - Loại khác000000
8458.19- - Loại khác:
8458.19.10- - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm000000
8458.19.90- - - Loại khác000000
- Máy tiện khác:
8458.91.00- - Điều khiển số000000
8458.99- - Loại khác:
8458.99.10- - - Có bán kính gia công tiện không quá 300 mm000000
8458.99.90- - - Loại khác000000
84.59Máy công cụ (kể cả đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được) dùng để khoan, doa, phay, ren hoặc ta rô bằng phương pháp bóc tách kim loại, trừ các loại máy tiện (kể cả trung tâm gia công tiện) thuộc nhóm 84.58
8459.10.00- Đầu gia công tổ hợp có thể di chuyển được000000
- Máy khoan khác:
8459.21.00- - Điều khiển số000000
8459.29- - Loại khác:
8459.29.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8459.29.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
- Máy doa-phay khác:
8459.31.00- - Điều khiển số000000
8459.39- - Loại khác:
8459.39.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8459.39.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
- Máy doa khác:
8459.41.00- - Điều khiển số000000
8459.49- - Loại khác:
8459.49.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8459.49.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
- Máy phay, kiểu công xôn:
8459.51.00- - Điều khiển số000000
8459.59- - Loại khác:
8459.59.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8459.59.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
- Máy phay khác:
8459.61.00- - Điều khiển số000000
8459.69- - Loại khác:
8459.69.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8459.69.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8459.70- Máy ren hoặc máy ta rô khác:
8459.70.10- - Hoạt động bằng điện000000
8459.70.20- - Không hoạt động bằng điện000000
84.60Máy công cụ dùng để mài bavia, mài sắc, mài nhẵn, mài khôn, mài rà, đánh bóng hoặc bằng cách khác để gia công hoàn thiện kim loại hoặc gốm kim loại bằng các loại đá mài, vật liệu mài hoặc các chất đánh bóng, trừ các loại máy cắt răng, mài răng hoặc gia công hoàn thiện bánh răng thuộc nhóm 84.61
- Máy mài phẳng:
8460.12.00- - Điều khiển số000000
8460.19.00- - Loại khác000000
- Máy mài khác:
8460.22.00- - Máy mài không tâm, loại điều khiển số000000
8460.23.00- - Máy mài trụ khác, loại điều khiển số000000
8460.24.00- - Loại khác, điều khiển số000000
8460.29- - Loại khác:
8460.29.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8460.29.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
- Máy mài sắc (mài dụng cụ làm việc hoặc lưỡi cắt):
8460.31- - Điều khiển số:
8460.31.10- - - Máy công cụ, điều khiển số, có bộ phận đồ gá kẹp mẫu gia công hình ống lắp cố định và có công suất không quá 0,74 kW, để mài sắc các mũi khoan bằng vật liệu carbua với đường kính chuôi không quá 3,175 mm000000
8460.31.90- - - Loại khác000000
8460.39- - Loại khác:
8460.39.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8460.39.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8460.40.00- Máy mài khôn hoặc máy mài rà000000
8460.90- Loại khác:
8460.90.10- - Hoạt động bằng điện000000
8460.90.20- - Không hoạt động bằng điện000000
84.61Máy bào, máy bào ngang, máy xọc, máy chuốt, máy cắt bánh răng, mài hoặc máy gia công răng lần cuối, máy cưa, máy cắt đứt và các loại máy công cụ khác gia công bằng cách bóc tách kim loại hoặc gốm kim loại, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác
8461.20.00- Máy bào ngang hoặc máy xọc000000
8461.30.00- Máy chuốt000000
8461.40.00- Máy cắt bánh răng, mài hoặc gia công răng lần cuối000000
8461.50.00- Máy cưa hoặc máy cắt đứt000000
8461.90- Loại khác:
8461.90.20- - Máy bào000000
8461.90.90- - Loại khác000000
84.62Máy công cụ (kể cả máy ép) dùng để gia công kim loại bằng cách rèn, gò hoặc dập khuôn (trừ máy cán kim loại); máy công cụ (kể cả máy ép, dây chuyền xẻ cuộn và dây chuyền cắt xén thành đoạn) để gia công kim loại bằng cách uốn, gấp, kéo thẳng, dát phẳng, cắt xén, đột dập, cắt rãnh hoặc cắt dập liên tục (trừ các loại máy kéo kim loại); máy ép để gia công kim loại hoặc carbua kim loại chưa được chi tiết ở trên
- Máy tạo hình nóng để rèn, dập khuôn (kể cả máy ép) và búa máy nóng:
8462.11.00- - Máy rèn khuôn kín000000
8462.19.00- - Loại khác000000
- Máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng (kể cả máy chấn) cho các sản phẩm phẳng:
8462.22- - Máy định hình (Profile forming machines):
8462.22.10- - - Điều khiển số000000
8462.22.90- - - Loại khác000000
8462.23.00- - Máy chấn điều khiển số000000
8462.24.00- - Máy uốn bảng điều khiển số000000
8462.25.00- - Máy uốn định hình lăn điều khiển số000000
8462.26.00- - Các máy uốn, gấp, kéo thẳng hoặc dát phẳng điều khiển số khác000000
8462.29.00- - Loại khác000000
- Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn và các máy cắt xén khác (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng, trừ loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
8462.32- - Dây chuyền xẻ cuộn, dây chuyền cắt xén thành đoạn:
8462.32.10- - - Điều khiển số000000
8462.32.90- - - Loại khác000000
8462.33.00- - Máy cắt xén điều khiển số000000
8462.39.00- - Loại khác000000
- Máy đột dập, máy cắt rãnh theo hình hoặc máy cắt dập liên tục (trừ máy ép) dùng cho các sản phẩm phẳng kể cả loại máy cắt xén và đột dập kết hợp:
8462.42.00- - Điều khiển số000000
8462.49.00- - Loại khác000000
- Máy gia công ống, ống dẫn, dạng hình rỗng và dạng thanh (trừ máy ép):
8462.51.00- - Điều khiển số000000
8462.59.00- - Loại khác000000
- Máy gia công ép nguội kim loại:
8462.61- - Máy ép thuỷ lực:
- - - Điều khiển số:
8462.61.11- - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn000000
8462.61.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
8462.61.91- - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn000000
8462.61.99- - - - Loại khác000000
8462.62- - Máy ép cơ khí:
- - - Điều khiển số:
8462.62.11- - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn000000
8462.62.19- - - - Loại khác000000
- - - Loại khác:
8462.62.91- - - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn000000
8462.62.99- - - - Loại khác000000
8462.63- - Máy ép Servo:
8462.63.10- - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn000000
8462.63.90- - - Loại khác000000
8462.69- - Loại khác:
8462.69.10- - - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn000000
8462.69.90- - - Loại khác000000
8462.90- Loại khác:
8462.90.10- - Máy rèn khuôn hoặc máy dập khuôn000000
8462.90.90- - Loại khác000000
84.63Máy công cụ khác để gia công kim loại hoặc gốm kim loại, không cần bóc tách vật liệu
8463.10- Máy kéo thanh, ống, hình, dây hoặc loại tương tự:
8463.10.10- - Hoạt động bằng điện000000
8463.10.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8463.20- Máy lăn ren:
8463.20.10- - Hoạt động bằng điện000000
8463.20.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8463.30- Máy gia công dây:
8463.30.10- - Hoạt động bằng điện000000
8463.30.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8463.90- Loại khác:
8463.90.10- - Hoạt động bằng điện000000
8463.90.20- - Không hoạt động bằng điện000000
84.64Máy công cụ để gia công đá, gốm, bê tông, xi măng - amiăng hoặc các loại khoáng vật tương tự hoặc máy dùng để gia công nguội thủy tinh
8464.10- Máy cưa:
8464.10.10- - Hoạt động bằng điện000000
8464.10.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8464.20- Máy mài hoặc máy đánh bóng:
8464.20.10- - Hoạt động bằng điện000000
8464.20.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8464.90- Loại khác:
8464.90.10- - Hoạt động bằng điện000000
8464.90.20- - Không hoạt động bằng điện000000
84.65Máy công cụ (kể cả máy đóng đinh, đóng ghim, dán hoặc lắp ráp bằng cách khác) dùng để gia công gỗ, lie, xương, cao su cứng, plastic cứng hoặc các vật liệu cứng tương tự
8465.10.00- Máy có thể thực hiện các nguyên công gia công cơ khác nhau mà không cần thay dụng cụ giữa các nguyên công000000
8465.20.00- Trung tâm gia công000000
- Loại khác:
8465.91- - Máy cưa:
8465.91.10- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in000000
8465.91.90- - - Loại khác000000
8465.92- - Máy bào, máy phay hoặc máy tạo khuôn (bằng phương pháp cắt):
8465.92.10- - - Để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in, có thể lắp vừa được mũi khắc có đường kính chuôi không quá 3,175 mm, dùng để khắc vạch lên các tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in000000
8465.92.90- - - Loại khác000000
8465.93- - Máy mài, máy chà nhám hoặc máy đánh bóng:
8465.93.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8465.93.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8465.94.00- - Máy uốn hoặc máy lắp ráp000000
8465.95- - Máy khoan hoặc đục mộng:
8465.95.10- - - Máy khoan để sản xuất các tấm mạch in hoặc tấm dây in, có tốc độ quay trên 50.000 vòng/phút và có thể lắp vừa được mũi khoan có đường kính chuôi không quá 3,175 mm000000
8465.95.90- - - Loại khác000000
8465.96.00- - Máy xẻ, lạng hoặc máy bóc tách000000
8465.99- - Loại khác:
8465.99.10- - - Máy tiện000000
8465.99.50- - - Máy để đẽo bavia bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong quá trình sản xuất; máy để khắc vạch lên tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc tấm nền của tấm mạch in hoặc tấm nền của tấm dây in; máy ép lớp mỏng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in000000
8465.99.60- - - Loại khác, hoạt động bằng điện000000
8465.99.90- - - Loại khác000000
84.66Bộ phận và phụ kiện chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.65, kể cả bộ phận kẹp sản phẩm hoặc kẹp dụng cụ, đầu cắt ren tự mở, đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho các máy này; bộ phận kẹp dụng cụ dùng cho mọi loại dụng cụ cầm tay
8466.10- Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở:
8466.10.10- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000000
8466.10.90- - Loại khác000000
8466.20- Bộ phận kẹp sản phẩm:
8466.20.10- - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.40.10, 8456.90.20, 8460.31.10, 8465.91.10, 8465.92.10, 8465.95.10 hoặc 8465.99.50000000
8466.20.90- - Loại khác000000
8466.30.00- Đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ chuyên dùng khác dùng cho máy000000
- Loại khác:
8466.91.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.64000000
8466.92.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.65000000
8466.93- - Dùng cho máy thuộc các nhóm từ 84.56 đến 84.61:
8466.93.30- - - Dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8456.11.10, 8456.12.10, 8456.20.00, hoặc 8456.30.00, loại chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in, mạch in đã lắp ráp, bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71; dùng cho máy thuộc các phân nhóm 8457.10, 8458.91.00, 8459.21.00, 8459.29.10, 8459.61.00, 8459.69.10, hoặc 8461.50.00, loại chỉ được sử dụng hoặc chủ yếu để sản xuất bộ phận của máy móc thuộc nhóm 85.17, hoặc bộ phận của máy xử lý dữ liệu tự động của nhóm 84.71000000
8466.93.40- - - Dùng cho máy thuộc phân nhóm 8456.50.00000000
8466.93.90- - - Loại khác000000
8466.94.00- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.62 hoặc 84.63000000
84.67Dụng cụ cầm tay, hoạt động bằng khí nén, thủy lực hoặc có gắn động cơ dùng điện hoặc không dùng điện
- Hoạt động bằng khí nén:
8467.11.00- - Dạng quay (kể cả dạng kết hợp chuyển động quay và chuyển động va đập)000000
8467.19.00- - Loại khác000000
- Có động cơ điện gắn liền:
8467.21.00- - Khoan các loại000000
8467.22.00- - Cưa000000
8467.29.00- - Loại khác000000
- Dụng cụ khác:
8467.81.00- - Cưa xích000000
8467.89.00- - Loại khác000000
- Bộ phận:
8467.91- - Của cưa xích:
8467.91.10- - - Của loại cơ điện000000
8467.91.90- - - Loại khác000000
8467.92.00- - Của dụng cụ hoạt động bằng khí nén000000
8467.99- - Loại khác:
8467.99.10- - - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8467.21.00, 8467.22.00 hoặc 8467.29.00000000
8467.99.90- - - Loại khác000000
84.68Thiết bị và dụng cụ dùng để hàn thiếc, hàn đồng hoặc hàn khác, có hoặc không có khả năng cắt, trừ các loại thuộc nhóm 85.15; máy và thiết bị dùng để tôi bề mặt sử dụng khí ga
8468.10.00- Ống xì cầm tay000000
8468.20- Thiết bị và dụng cụ sử dụng khí ga khác:
8468.20.10- - Dụng cụ hàn hoặc cắt kim loại sử dụng khí ga, điều khiển bằng tay (loại không cầm tay)000000
8468.20.90- - Loại khác000000
8468.80.00- Máy và thiết bị khác000000
8468.90- Bộ phận:
8468.90.20- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8468.20.10000000
8468.90.90- - Loại khác000000
84.70Máy tính và các máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu loại bỏ túi có chức năng tính toán; máy kế toán, máy đóng dấu bưu phí, máy bán vé và các loại máy tương tự, có gắn bộ phận tính toán; máy tính tiền
8470.10.00- Máy tính điện tử có thể hoạt động không cần nguồn điện ngoài và máy ghi, tái tạo và hiển thị dữ liệu, loại bỏ túi có chức năng tính toán000000
- Máy tính điện tử khác:
8470.21.00- - Có gắn bộ phận in000000
8470.29.00- - Loại khác000000
8470.30.00- Máy tính khác000000
8470.50.00- Máy tính tiền000000
8470.90- Loại khác:
8470.90.10- - Máy đóng dấu bưu phí000000
8470.90.90- - Loại khác000000
84.71Máy xử lý dữ liệu tự động và các khối chức năng của chúng; đầu đọc từ tính hoặc đầu đọc quang học, máy truyền dữ liệu lên các phương tiện truyền dữ liệu dưới dạng mã hóa và máy xử lý những dữ liệu này, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
8471.30- Máy xử lý dữ liệu tự động loại xách tay, có khối lượng không quá 10 kg, gồm ít nhất một đơn vị xử lý dữ liệu trung tâm, một bàn phím và một màn hình:
8471.30.20- - Máy tính xách tay kể cả notebook và subnotebook000000
8471.30.90- - Loại khác000000
- Máy xử lý dữ liệu tự động khác:
8471.41- - Chứa trong cùng một vỏ có ít nhất một đơn vị xử lý trung tâm, một đơn vị nhập và một đơn vị xuất, kết hợp hoặc không kết hợp với nhau:
8471.41.10- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30000000
8471.41.90- - - Loại khác000000
8471.49- - Loại khác, ở dạng hệ thống:
8471.49.10- - - Máy tính cá nhân trừ máy tính loại xách tay của phân nhóm 8471.30000000
8471.49.90- - - Loại khác000000
8471.50- Bộ xử lý trừ loại của phân nhóm 8471.41 hoặc 8471.49, có hoặc không chứa trong cùng vỏ của một hoặc hai thiết bị sau: bộ lưu trữ, bộ nhập, bộ xuất:
8471.50.10- - Bộ xử lý dùng cho máy tính cá nhân (kể cả loại máy xách tay)000000
8471.50.90- - Loại khác000000
8471.60- Bộ nhập hoặc bộ xuất, có hoặc không chứa bộ lưu trữ trong cùng một vỏ:
8471.60.30- - Bàn phím máy tính000000
8471.60.40- - Thiết bị nhập theo tọa độ X-Y, kể cả chuột, bút quang, cần điều khiển, bi xoay, và màn hình cảm ứng000000
8471.60.90- - Loại khác000000
8471.70- Bộ lưu trữ:
8471.70.20- - Ổ đĩa cứng000000
8471.70.30- - Ổ băng000000
8471.70.40- - Ổ đĩa quang, kể cả ổ CD-ROM, ổ DVD và ổ CD có thể ghi được (CD-R)000000
8471.70.90- - Loại khác000000
8471.80- Các bộ khác của máy xử lý dữ liệu tự động:
8471.80.10- - Bộ điều khiển và bộ thích ứng000000
8471.80.70- - Card âm thanh hoặc card hình ảnh000000
8471.80.90- - Loại khác000000
8471.90- Loại khác:
8471.90.10- - Máy đọc mã vạch000000
8471.90.30- - Hệ thống nhận dạng vân tay điện tử000000
8471.90.40- - Máy đọc ký tự quang học khác000000
8471.90.90- - Loại khác000000
84.72Máy văn phòng khác (ví dụ, máy nhân bản in keo hoặc máy nhân bản sử dụng giấy sáp, máy ghi địa chỉ, máy rút tiền giấy tự động, máy phân loại tiền kim loại, máy đếm hoặc đóng gói tiền kim loại, máy gọt bút chì, máy đột lỗ hoặc máy dập ghim)
8472.10.00- Máy nhân bản000000
8472.30.00- Máy phân loại hoặc gấp thư hoặc cho thư vào phong bì hoặc băng giấy, máy mở, gấp hoặc gắn kín và máy đóng dán tem hoặc hủy tem bưu chính000000
8472.90- Loại khác:
8472.90.10- - Máy thanh toán tiền tự động000000
- - Máy chữ trừ các loại máy in thuộc nhóm 84.43:
8472.90.41- - - Tự động000000
8472.90.49- - - Loại khác000000
8472.90.50- - Máy xử lý văn bản000000
8472.90.60- - Loại khác, hoạt động bằng điện000000
8472.90.90- - Loại khác, không hoạt động bằng điện000000
84.73Bộ phận và phụ kiện (trừ vỏ, hộp đựng và các loại tương tự) chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng với các máy thuộc các nhóm từ 84.70 đến 84.72
- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.70:
8473.21.00- - Của máy tính điện tử thuộc phân nhóm 8470.10.00, 8470.21.00 hoặc 8470.29.00000000
8473.29.00- - Loại khác000000
8473.30- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.71:
8473.30.10- - Tấm mạch in đã lắp ráp000000
8473.30.90- - Loại khác000000
8473.40.00- Bộ phận và phụ kiện của máy thuộc nhóm 84.72000000
8473.50- Bộ phận và phụ kiện thích hợp dùng cho máy thuộc hai hoặc nhiều nhóm của các nhóm từ 84.70 đến 84.72:
8473.50.10- - Thích hợp dùng cho máy thuộc nhóm 84.71000000
8473.50.90- - Loại khác000000
84.74Máy dùng để phân loại, sàng lọc, phân tách, rửa, nghiền, xay, trộn hoặc nhào đất, đá, quặng hoặc các khoáng vật khác, dạng rắn (kể cả dạng bột hoặc dạng nhão); máy dùng để đóng khối, tạo hình hoặc đúc khuôn các nhiên liệu khoáng rắn, bột gốm nhão, xi măng chưa đông cứng, thạch cao hoặc các sản phẩm khoáng khác ở dạng bột hoặc dạng nhão; máy để tạo khuôn đúc bằng cát
8474.10- Máy phân loại, sàng lọc, phân tách hoặc rửa:
8474.10.10- - Hoạt động bằng điện000000
8474.10.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8474.20- Máy nghiền hoặc xay:
- - Hoạt động bằng điện:
8474.20.11- - - Dùng cho đá000000
8474.20.19- - - Loại khác000000
- - Không hoạt động bằng điện:
8474.20.21- - - Dùng cho đá000000
8474.20.29- - - Loại khác000000
- Máy trộn hoặc nhào:
8474.31- - Máy trộn bê tông hoặc nhào vữa:
8474.31.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8474.31.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8474.32- - Máy trộn khoáng vật với bi-tum:
- - - Hoạt động bằng điện:
8474.32.11- - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ000000
8474.32.19- - - - Loại khác000000
- - - Không hoạt động bằng điện:
8474.32.21- - - - Có công suất không quá 80 tấn/giờ000000
8474.32.29- - - - Loại khác000000
8474.39- - Loại khác:
8474.39.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8474.39.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8474.80- Máy khác:
8474.80.10- - Hoạt động bằng điện000000
8474.80.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8474.90.00- Bộ phận000000
84.75Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh; máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh
8475.10.00- Máy để lắp ráp đèn điện hoặc đèn điện tử, đèn ống hoặc đèn điện tử chân không hoặc đèn flash, với vỏ bọc bằng thủy tinh000000
- Máy để chế tạo hoặc gia công nóng thủy tinh hoặc đồ thủy tinh:
8475.21.00- - Máy sản xuất sợi quang học và phôi tạo hình trước của chúng000000
8475.29.00- - Loại khác000000
8475.90- Bộ phận:
8475.90.30- - Của máy móc thuộc phân nhóm 8475.21.00000000
8475.90.90- - Loại khác000000
84.76Máy bán hàng hóa tự động (ví dụ, máy bán tem bưu điện, máy bán thuốc lá, máy bán thực phẩm hoặc đồ uống), kể cả máy đổi tiền
- Máy bán đồ uống tự động:
8476.21.00- - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh000000
8476.29.00- - Loại khác000000
- Máy khác:
8476.81.00- - Có lắp thiết bị làm nóng hoặc làm lạnh000000
8476.89- - Loại khác:
8476.89.10- - - Máy đổi tiền000000
8476.89.90- - - Loại khác000000
8476.90- Bộ phận:
8476.90.10- - Của máy đổi tiền000000
8476.90.90- - Loại khác000000
84.77Máy dùng để gia công cao su hoặc plastic hoặc dùng trong việc sản xuất các sản phẩm từ những vật liệu trên, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
8477.10- Máy đúc phun:
8477.10.10- - Để đúc cao su000000
- - Để đúc plastic:
8477.10.31- - - Máy đúc phun sản phẩm poly(vinyl chloride) (PVC)000000
8477.10.39- - - Loại khác000000
8477.20- Máy đùn:
8477.20.10- - Để đùn cao su000000
8477.20.20- - Để đùn plastic000000
8477.30.00- Máy đúc thổi000000
8477.40- Máy đúc chân không và các loại máy đúc nhiệt khác:
8477.40.10- - Để đúc hoặc tạo hình cao su000000
8477.40.20- - Để đúc hoặc tạo hình plastic000000
- Máy đúc hoặc tạo hình khác:
8477.51.00- - Để đúc hoặc đắp lại lốp hơi hoặc để đúc hoặc tạo hình loại săm khác000000
8477.59- - Loại khác:
8477.59.10- - - Dùng cho cao su000000
8477.59.20- - - Dùng cho plastic000000
8477.80- Máy khác:
8477.80.10- - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, hoạt động bằng điện000000
8477.80.20- - Để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su, không hoạt động bằng điện000000
- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, hoạt động bằng điện:
8477.80.31- - - Máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in000000
8477.80.39- - - Loại khác000000
8477.80.40- - Để gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện000000
8477.90- Bộ phận:
8477.90.10- - Của máy gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su hoạt động bằng điện000000
8477.90.20- - Của máy để gia công cao su hoặc sản xuất các sản phẩm từ cao su không hoạt động bằng điện000000
- - Của máy gia công plastic hoặc sản xuất các sản phẩm từ plastic hoạt động bằng điện:
8477.90.32- - - Bộ phận của máy ép lớp mỏng dùng để sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in000000
8477.90.39- - - Loại khác000000
8477.90.40- - Của máy để gia công plastic hoặc các sản phẩm từ plastic, không hoạt động bằng điện000000
84.78Máy chế biến hoặc đóng gói thuốc lá, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác trong Chương này
8478.10- Máy:
8478.10.10- - Hoạt động bằng điện000000
8478.10.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8478.90.00- Bộ phận000000
84.79Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này
8479.10- Máy dùng cho các công trình công cộng, công trình xây dựng hoặc các mục đích tương tự:
8479.10.10- - Hoạt động bằng điện000000
8479.10.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8479.20- Máy dùng để chiết xuất hoặc chế biến dầu hoặc mỡ động vật hoặc dầu hoặc chất béo không bay hơi của thực vật hoặc vi sinh vật:
8479.20.10- - Hoạt động bằng điện000000
8479.20.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8479.30.00- Máy ép dùng để sản xuất tấm, ván ép từ xơ sợi hoặc dăm gỗ hoặc từ các vật liệu bằng gỗ khác và các loại máy khác dùng để xử lý gỗ hoặc lie000000
8479.40- Máy sản xuất dây cáp hoặc dây chão:
8479.40.10- - Hoạt động bằng điện000000
8479.40.20- - Không hoạt động bằng điện000000
8479.50.00- Rô bốt công nghiệp, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác000000
8479.60.00- Máy làm mát không khí bằng bay hơi000000
- Cầu vận chuyển hành khách:
8479.71.00- - Loại sử dụng ở sân bay000000
8479.79.00- - Loại khác000000
- Máy và thiết bị cơ khí khác:
8479.81- - Để gia công kim loại, kể cả máy cuộn ống dây điện:
8479.81.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8479.81.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8479.82- - Máy trộn, máy nhào, máy xay, máy nghiền, máy sàng, máy rây, máy trộn đồng hóa, máy tạo nhũ tương hoặc máy khuấy:
8479.82.10- - - Hoạt động bằng điện000000
8479.82.20- - - Không hoạt động bằng điện000000
8479.83.00- - Máy ép đẳng nhiệt lạnh000000
8479.89- - Loại khác:
8479.89.10- - - Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp000000
8479.89.50- - - Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất000000
- - - Loại khác, hoạt động bằng điện:
8479.89.61- - - - Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines)000000
8479.89.69- - - - Loại khác000000
8479.89.70- - - Loại khác, không hoạt động bằng điện000000
8479.90- Bộ phận:
8479.90.10- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.10000000
8479.90.50- - Của hàng hóa thuộc phân nhóm 8479.89.50000000
8479.90.90- - Loại khác000000
84.80Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic
8480.10.00- Hộp khuôn đúc kim loại000000
8480.20.00- Đế khuôn000000
8480.30- Mẫu làm khuôn:
8480.30.10- - Bằng đồng000000
8480.30.90- - Loại khác000000
- Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại:
8480.41.00- - Loại phun hoặc nén000000
8480.49.00- - Loại khác000000
8480.50.00- Khuôn đúc thủy tinh000000
8480.60.00- Khuôn đúc khoáng vật000000
- Khuôn đúc cao su hoặc plastic:
8480.71- - Loại phun hoặc nén:
8480.71.10- - - Khuôn làm đế giày, dép000000
8480.71.90- - - Loại khác000000
8480.79- - Loại khác:
8480.79.10- - - Khuôn làm đế giày, dép000000
8480.79.90- - - Loại khác000000
84.81Vòi, van và các thiết bị tương tự dùng cho đường ống, thân nồi hơi, bể chứa hoặc các loại tương tự, kể cả van giảm áp và van điều chỉnh bằng nhiệt
8481.10- Van giảm áp:
- - Bằng sắt hoặc thép:
8481.10.11- - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm000000
8481.10.19- - - Loại khác000000
- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.10.21- - - Có đường kính trong không quá 2,5 cm000000
8481.10.22- - - Có đường kính trong trên 2,5 cm000000
- - Loại khác:
8481.10.91- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm000000
8481.10.99- - - Loại khác000000
8481.20- Van dùng trong truyền động dầu thủy lực hoặc khí nén:
- - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm:
8481.20.11- - - Bằng sắt hoặc thép000000
8481.20.19- - - Loại khác000000
8481.20.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong không quá 2,5 cm, hoặc bằng plastic, có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm000000
8481.20.90- - Loại khác000000
8481.30- Van kiểm tra (van một chiều):
8481.30.10- - Van cản, bằng gang đúc, có đường kính trong cửa nạp từ 4 cm đến 60 cm000000
8481.30.20- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống000000
8481.30.40- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm000000
8481.30.90- - Loại khác000000
8481.40- Van an toàn hoặc van xả:
8481.40.10- - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống000000
8481.40.30- - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm000000
8481.40.90- - Loại khác000000
8481.80- Thiết bị khác:
- - Van dùng cho săm:
8481.80.11- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng000000
8481.80.12- - - Bằng vật liệu khác000000
- - Van dùng cho lốp không săm:
8481.80.13- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng000000
8481.80.14- - - Bằng vật liệu khác000000
- - Van xi lanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) bằng đồng hoặc hợp kim đồng:
8481.80.21- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát không quá 2,5 cm000000
8481.80.22- - - Có đường kính cửa nạp hoặc cửa thoát trên 2,5 cm000000
8481.80.30- - Van, đã hoặc chưa lắp bộ phận đánh lửa điện từ, dùng cho các bếp nấu hoặc bếp có lò nướng bằng ga000000
- - Van cho chai chất lỏng có ga; van cho bộ phận rót bia hoạt động bằng ga:
8481.80.41- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm000000
8481.80.49- - - Loại khác000000
- - Van và vòi có khoang pha trộn lưu chất:
8481.80.51- - - Bằng plastic, có đường kính trong từ 1cm đến 2,5 cm161616161616
8481.80.59- - - Loại khác161616161616
- - Van đường ống nước:
- - - Van cổng, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 4 cm trở lên; van bướm, bằng gang đúc, có đường kính trong từ 8 cm trở lên:
8481.80.61- - - - Van cổng điều khiển bằng tay có đường kính trong trên 5 cm nhưng không quá 40 cm151515151515
8481.80.62- - - - Loại khác151515151515
8481.80.63- - - Loại khác151515151515
- - Núm uống nước dùng cho lợn:
8481.80.64- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm (SEN)000000
8481.80.65- - - Loại khác (SEN)000000
- - Van nối có núm:
8481.80.66- - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm000000
8481.80.67- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
- - - Van bi:
8481.80.71- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm000000
8481.80.72- - - - Loại khác000000
- - - Van cổng, điều khiển bằng tay, bằng sắt hoặc thép:
8481.80.73- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 5 cm nhưng không quá 40 cm000000
8481.80.74- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát trên 40 cm000000
8481.80.77- - - - Có đường kính trong cửa nạp và cửa thoát không quá 5 cm000000
- - - Van nhiều cửa:
8481.80.78- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm000000
8481.80.79- - - - Loại khác000000
- - - Van điều khiển bằng khí nén:
8481.80.81- - - - Bằng plastic và có đường kính trong từ 1 cm đến 2,5 cm000000
8481.80.82- - - - Loại khác000000
8481.80.83- - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp dưới 1cm000000
8481.80.84- - - Van ngắt nhiên liệu bằng plastic dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04, với đường kính trong cửa nạp từ 1cm đến 2,5 cm000000
8481.80.93- - - Van ngắt nhiên liệu bằng vật liệu khác dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04000000
- - - Van plastic khác:
8481.80.94- - - - Có đường kính trong cửa nạp dưới 1 cm000000
8481.80.95- - - - Có đường kính trong cửa nạp từ 1 cm đến 2,5 cm000000
8481.80.96- - - - Có đường kính trong cửa nạp trên 2,5 cm000000
8481.80.97- - - Loại khác, điều khiển bằng tay, khối lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc niken000000
- - - Loại khác:
8481.80.98- - - - Vòi nước bằng đồng hoặc hợp kim đồng, có đường kính trong từ 2,5 cm trở xuống000000
8481.80.99- - - - Loại khác000000
8481.90- Bộ phận:
8481.90.10- - Vỏ của van cổng hoặc van cống có đường kính trong cửa nạp hoặc cửa thoát trên 50 mm nhưng không quá 400 mm000000
- - Dùng cho vòi, van các loại (trừ van dùng cho săm và lốp không săm) và các thiết bị tương tự có đường kính trong từ 25 mm trở xuống:
8481.90.21- - - Thân, dùng cho vòi nước000000
8481.90.22- - - Thân, dùng cho van xi lanh khí dầu mỏ hoá lỏng (LPG)000000
8481.90.23- - - Thân, loại khác000000
8481.90.29- - - Loại khác000000
- - Thân hoặc đầu van của săm hoặc lốp không săm:
8481.90.31- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng000000
8481.90.39- - - Loại khác000000
- - Lõi van của săm hoặc lốp không săm:
8481.90.41- - - Bằng đồng hoặc hợp kim đồng000000
8481.90.49- - - Loại khác000000
8481.90.90- - Loại khác000000
84.82Ổ bi hoặc ổ đũa
8482.10.00- Ổ bi000000
8482.20.00- Ổ đũa côn, kể cả cụm linh kiện vành côn và đũa côn000000
8482.30.00- Ổ đũa cầu000000
8482.40.00- Ổ đũa kim, kể cả lồng (cage) và đũa kim đã lắp ráp000000
8482.50.00- Các loại ổ đũa hình trụ khác, kể cả lồng (cage) và đũa đã lắp rắp000000
8482.80.00- Loại khác, kể cả ổ kết hợp bi cầu/bi đũa000000
- Bộ phận:
8482.91.00- - Bi, kim và đũa000000
8482.99.00- - Loại khác000000
84.83Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên; thân ổ và gối đỡ trục dùng ổ trượt; bánh răng và cụm bánh răng; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn; bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli; ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)
8483.10- Trục truyền động (kể cả trục cam và trục khuỷu) và tay biên:
8483.10.10- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000000
- - Trục cam và trục khuỷu dùng cho động cơ xe của Chương 87:
8483.10.24- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.11000000
- - - Loại khác:
8483.10.25- - - - Cho xe có dung tích xi lanh không quá 2.000 cc000000
8483.10.26- - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 2.000 cc đến 3.000 cc000000
8483.10.27- - - - Cho xe có dung tích xi lanh trên 3.000 cc000000
- - Dùng cho động cơ máy thủy:
8483.10.31- - - Công suất không quá 22,38 kW000000
8483.10.39- - - Loại khác000000
8483.10.90- - Loại khác161616161616
8483.20- Thân ổ, lắp ổ bi hoặc ổ đũa:
8483.20.20- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000000
8483.20.30- - Dùng cho động cơ xe của Chương 87000000
8483.20.90- - Loại khác000000
8483.30- Thân ổ, không lắp ổ bi hoặc ổ đũa; gối đỡ trục dùng ổ trượt:
8483.30.30- - Dùng cho động cơ xe của Chương 87000000
8483.30.90- - Loại khác000000
8483.40- Bộ bánh răng và cụm bánh răng ăn khớp, trừ bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động ở dạng riêng biệt; vít bi hoặc vít đũa; hộp số và các cơ cấu điều tốc khác, kể cả bộ biến đổi mô men xoắn:
8483.40.20- - Dùng cho tàu thuyền000000
8483.40.30- - Dùng cho máy thuộc nhóm 84.29 hoặc 84.30000000
8483.40.40- - Dùng cho động cơ của xe của Chương 87000000
8483.40.90- - Loại khác000000
8483.50.00- Bánh đà và ròng rọc, kể cả khối puli000000
8483.60.00- Ly hợp và khớp nối trục (kể cả khớp nối vạn năng)000000
8483.90- Bánh xe có răng, đĩa xích và các bộ phận truyền chuyển động riêng biệt; các bộ phận:
- - Bộ phận của hàng hóa thuộc phân nhóm 8483.10:
8483.90.11- - - Dùng cho xe kéo thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95000000
8483.90.13- - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01000000
8483.90.14- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11000000
8483.90.15- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87000000
8483.90.19- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
8483.90.91- - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8701.10 hoặc 8701.91 đến 8701.95000000
8483.90.93- - - Dùng cho xe kéo khác thuộc nhóm 87.01000000
8483.90.94- - - Dùng cho hàng hóa thuộc nhóm 87.11000000
8483.90.95- - - Dùng cho hàng hóa khác thuộc Chương 87000000
8483.90.99- - - Loại khác000000
84.84Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại; bộ hoặc một số chủng loại đệm và gioăng tương tự, thành phần khác nhau, được đóng trong các túi, bao hoặc đóng gói tương tự; bộ làm kín kiểu cơ khí
8484.10.00- Đệm và gioăng tương tự làm bằng tấm kim loại mỏng kết hợp với các vật liệu khác hoặc bằng hai hoặc nhiều lớp kim loại000000
8484.20.00- Bộ làm kín kiểu cơ khí000000
8484.90.00- Loại khác000000GIC
84.85Máy móc sử dụng công nghệ sản xuất bồi đắp
8485.10.00- Bằng lắng đọng kim loại000000
8485.20.00- Bằng lắng đọng plastic hoặc cao su000000
8485.30- Bằng lắng đọng thạch cao, xi măng, gốm hoặc thủy tinh:
8485.30.10- - Bằng lắng đọng thủy tinh000000
8485.30.90- - Loại khác000000
8485.80.00- Loại khác000000
8485.90- Bộ phận:
8485.90.10- - Của phân nhóm 8485.20.00000000
8485.90.90- - Loại khác000000
84.86Máy và thiết bị chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất các khối bán dẫn hoặc tấm bán dẫn mỏng, linh kiện bán dẫn, mạch điện tử tích hợp hoặc màn hình dẹt; máy và thiết bị nêu ở Chú giải 11 (C) của Chương này; bộ phận và phụ kiện
8486.10- Máy và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.10.10- - Thiết bị làm nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng000000
8486.10.20- - Máy làm khô bằng phương pháp quay ly tâm để chế tạo tấm bán dẫn mỏng000000
8486.10.30- - Máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng000000
8486.10.40- - Máy và thiết bị để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip000000
8486.10.50- - Máy mài, đánh bóng và phủ dùng trong chế tạo tấm bán dẫn mỏng000000
8486.10.60- - Thiết bị làm phát triển hoặc kéo khối bán dẫn đơn tinh thể000000
8486.10.90- - Loại khác000000
8486.20- Máy và thiết bị để sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
- - Thiết bị tạo lớp màng mỏng:
8486.20.11- - - Thiết bị kết tủa khí hóa dùng cho ngành sản xuất bán dẫn000000
8486.20.12- - - Máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay000000
8486.20.13- - - Thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên các tấm bán dẫn mỏng; thiết bị lắng đọng vật lý dùng cho sản xuất bán dẫn000000
8486.20.19- - - Loại khác000000
- - Thiết bị tạo hợp kim hóa:
8486.20.21- - - Máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn000000
8486.20.29- - - Loại khác000000
- - Thiết bị tẩy rửa và khắc axit:
8486.20.31- - - Máy dùng tia sáng để làm sạch và tẩy rửa chất bẩn bám trên các đầu chân dẫn điện kim loại của các cụm linh kiện bán dẫn trước khi tiến hành điện phân; dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng000000
8486.20.32- - - Thiết bị sử dụng cho các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn000000
8486.20.33- - - Thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng000000
8486.20.39- - - Loại khác000000
- - Thiết bị in ly tô:
8486.20.41- - - Thiết bị in trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng000000
8486.20.42- - - Thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại000000
8486.20.49- - - Loại khác000000
- - Thiết bị xử lý các tấm bán dẫn mỏng đã được phơi sáng hiện ảnh:
8486.20.51- - - Thiết bị khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng000000
8486.20.59- - - Loại khác000000
- - Loại khác:
8486.20.91- - - Máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn000000
8486.20.92- - - Máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn000000
8486.20.93- - - Lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng000000
8486.20.94- - - Lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng cho sản xuất linh kiện bán dẫn trên các tấm bán dẫn mỏng000000
8486.20.95- - - Máy tự động dịch chuyển hoặc bóc tách các linh kiện hoặc phần tiếp xúc trên các nguyên liệu bán dẫn000000
8486.20.99- - - Loại khác000000
8486.30- Máy và thiết bị dùng để sản xuất màn hình dẹt:
8486.30.10- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp khô lên tấm nền của màn hình dẹt000000
8486.30.20- - Thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt000000
8486.30.30- - Thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt; thiết bị để tạo phủ lớp nhũ tương cảm quang lên các nền của màn hình dẹt bằng phương pháp quay; thiết bị tạo kết tủa vật lý lên các lớp nền của màn hình dẹt000000
8486.30.90- - Loại khác000000
8486.40- Máy và thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) Chương này:
8486.40.10- - Máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn000000
8486.40.20- - Thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn; máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn000000
8486.40.30- - Khuôn để sản xuất linh kiện bán dẫn000000
8486.40.40- - Kính hiển vi quang học soi nổi được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000000
8486.40.50- - Kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000000
8486.40.60- - Kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000000
8486.40.70- - Thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các tấm nền phủ lớp cản quang trong quá trình khắc000000
8486.40.90- - Loại khác000000
8486.90- Bộ phận và phụ kiện:
- - Của máy móc và thiết bị để sản xuất khối hoặc tấm bán dẫn mỏng:
8486.90.11- - - Của thiết bị nung nóng nhanh tấm bán dẫn mỏng000000
8486.90.12- - - Của thiết bị làm khô bằng phương pháp quay dùng cho quá trình gia công tấm bản mỏng000000
8486.90.13- - - Của máy công cụ để gia công mọi vật liệu bằng cách bóc tách vật liệu, bằng quy trình sử dụng tia laser hoặc tia sáng khác hoặc chùm phô-tông trong sản xuất tấm bán dẫn mỏng000000
- - - Của máy dùng để cắt khối bán dẫn đơn tinh thể thành các lớp, hoặc cưa miếng mỏng đơn tinh thể thành các chip:
8486.90.14- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000000
8486.90.15- - - - Loại khác000000
8486.90.16- - - Của máy mài, đánh bóng và mài rà dùng cho quá trình sản xuất tấm bán dẫn mỏng000000
8486.90.17- - - Của thiết bị làm phát triển hoặc kéo dài khối bán dẫn đơn tinh thể000000
8486.90.19- - - Loại khác000000
- - Của máy và thiết bị sản xuất linh kiện bán dẫn hoặc mạch điện tử tích hợp:
8486.90.21- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng cho sản xuất bán dẫn000000
8486.90.22- - - Của máy kết tủa epitaxi dùng cho các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang in ảnh lên các tấm bán dẫn mỏng bằng phương pháp quay000000
8486.90.23- - - Của máy cấy ghép ion cho quá trình xử lý vật liệu bán dẫn; của thiết bị tạo kết tủa vật lý bằng phương pháp phun phủ lên tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để lắng đọng vật lý cho sản xuất bán dẫn; của thiết bị ghi trực tiếp lên tấm bán dẫn mỏng, thiết bị hiệu chỉnh vị trí mẫu theo bước và lặp lại và thiết bị in ly tô khác000000
- - - Của dụng cụ phun dùng để khắc axit, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của thiết bị để khắc axit ướt, hiện ảnh, tẩy rửa hoặc làm sạch các tấm bán dẫn mỏng; của các bản mẫu khắc khô trên vật liệu bán dẫn:
8486.90.24- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000000
8486.90.25- - - - Loại khác000000
- - - Của máy khắc để đánh dấu hoặc khắc vạch lên các tấm bán dẫn mỏng; của máy cắt laser để cắt các đường tiếp xúc bằng các chùm tia laser trong các sản phẩm bán dẫn; của máy uốn, gấp và làm thẳng các đầu chân dẫn điện của bán dẫn:
8486.90.26- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000000
8486.90.27- - - - Loại khác000000
8486.90.28- - - Của lò sấy và lò luyện dùng điện trở sử dụng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng; của lò sấy và lò luyện hoạt động bằng hiệu ứng cảm ứng điện hoặc điện môi dùng trong sản xuất linh kiện bán dẫn trên tấm bán dẫn mỏng000000
8486.90.29- - - Loại khác000000
- - Của máy và thiết bị sản xuất màn hình dẹt:
8486.90.31- - - Của thiết bị để khắc axit bằng phương pháp khô lên các tấm nền của màn hình dẹt000000
- - - Của thiết bị khắc axit bằng phương pháp ướt, máy điện ảnh, thiết bị tẩy rửa hoặc làm sạch màn hình dẹt:
8486.90.32- - - - Bộ phận kẹp dụng cụ và đầu cắt ren tự mở; bộ phận kẹp sản phẩm; đầu chia độ và những bộ phận phụ trợ đặc biệt khác dùng cho máy công cụ000000
8486.90.33- - - - Loại khác000000
8486.90.34- - - Của thiết bị kết tủa và bay hơi dùng để sản xuất màn hình dẹt000000
8486.90.35- - - Của thiết bị để tạo lớp phủ nhũ tương cảm quang lên tấm nền của màn hình dẹt000000
8486.90.36- - - Của thiết bị để tạo kết tủa vật lý lên các đế của màn hình dẹt000000
8486.90.39- - - Loại khác000000
- - Của máy hoặc thiết bị nêu tại Chú giải 11 (C) của Chương này:
8486.90.41- - - Của máy phay bằng chùm tia ion hội tụ để sản xuất hoặc sửa chữa màn và lưới quang của các định dạng trên linh kiện bán dẫn000000
8486.90.42- - - Của thiết bị gắn khuôn, nối băng tự động, nối dây và bọc nhựa để lắp ráp các chất bán dẫn000000
8486.90.43- - - Của máy tự động để dịch chuyển, xử lý và kẹp giữ các tấm bán dẫn mỏng, các khung miếng mỏng, hộp mỏng và vật liệu khác dùng cho thiết bị bán dẫn000000
8486.90.44- - - Của kính hiển vi quang học soi nổi và kính hiển vi chụp ảnh được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000000
8486.90.45- - - Của kính hiển vi điện tử được lắp với thiết bị chuyên dùng để kẹp giữ và dịch chuyển tấm bán dẫn bản mỏng hoặc tấm lưới bán dẫn000000
8486.90.46- - - Của thiết bị tạo mẫu dùng cho quá trình tạo màn (khuôn in) hoặc lưới quang trên các đế phủ lớp cản quang trong quá trình khắc, kể cả mạch in đã lắp ráp000000
8486.90.49- - - Loại khác000000
84.87Phụ tùng máy móc, không bao gồm đầu nối điện, màng ngăn, cuộn, công tắc điện hoặc các phụ tùng điện khác, không được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này
8487.10.00- Chân vịt của tàu hoặc thuyền và cánh của chân vịt000000
8487.90.00- Loại khác000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.