010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 38 — Các sản phẩm hóa chất khác
258 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ATIGA (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 38 | |||||||
| Các sản phẩm hóa chất khác | |||||||
| 38.01 | Graphit nhân tạo; graphit dạng keo hoặc dạng bán keo; các chế phẩm làm từ graphit hoặc carbon khác ở dạng bột nhão, khối, tấm hoặc ở dạng bán thành phẩm khác | ||||||
| 3801.10.00 | - Graphit nhân tạo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3801.20.00 | - Graphit dạng keo hoặc dạng bán keo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3801.30.00 | - Bột nhão carbon làm điện cực và các dạng bột nhão tương tự dùng để lót lò nung | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3801.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.02 | Carbon hoạt tính; các sản phẩm khoáng chất tự nhiên hoạt tính; muội động vật, kể cả tàn muội động vật | ||||||
| 3802.10 | - Carbon hoạt tính: | ||||||
| 3802.10.10 | - - Từ than gáo dừa (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3802.10.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3802.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3802.90.10 | - - Bauxit hoạt tính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3802.90.20 | - - Đất sét hoạt tính hoặc đất hoạt tính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3802.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3803.00.00 | Dầu tall, đã hoặc chưa tinh chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.04 | Dung dịch kiềm thải ra trong quá trình sản xuất bột giấy từ gỗ, đã hoặc chưa cô đặc, khử đường hoặc xử lý hóa học, kể cả lignin sulphonates, nhưng trừ dầu tall thuộc nhóm 38.03 | ||||||
| 3804.00.10 | - Dung dịch kiềm sulphit cô đặc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3804.00.20 | - Chất kết dính calcium lignin sulphonates (Ca2LS) được dùng trong sản xuất gạch chịu lửa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3804.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.05 | Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate và các loại dầu terpenic khác được sản xuất bằng phương pháp chưng cất hoặc xử lý cách khác từ gỗ cây lá kim; dipentene thô; turpentine sulphit và para-cymene thô khác; dầu thông có chứa alpha-terpineol như thành phần chủ yếu | ||||||
| 3805.10.00 | - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3805.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.06 | Colophan và axit nhựa cây, và các dẫn xuất của chúng; tinh dầu colophan và dầu colophan; gôm nấu chảy lại | ||||||
| 3806.10.00 | - Colophan và axit nhựa cây | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3806.20.00 | - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3806.30 | - Gôm este: | ||||||
| 3806.30.10 | - - Dạng khối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3806.30.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3806.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3806.90.10 | - - Gôm nấu chảy lại ở dạng khối | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3806.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3807.00.00 | Hắc ín gỗ; dầu hắc ín gỗ; creosote gỗ; naphtha gỗ; hắc ín thực vật; hắc ín cho quá trình ủ rượu, bia và các chế phẩm tương tự dựa trên colophan, axit nhựa cây hoặc các hắc ín thực vật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.08 | Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) | ||||||
| - Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: | |||||||
| 3808.52 | - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: | ||||||
| 3808.52.10 | - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.52.20 | - - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.52.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.59 | - - Loại khác: | ||||||
| - - - Thuốc trừ côn trùng: | |||||||
| 3808.59.11 | - - - - Dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.59.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Thuốc trừ nấm: | |||||||
| 3808.59.21 | - - - - Dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.59.29 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Thuốc diệt cỏ: | |||||||
| 3808.59.31 | - - - - Dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.59.39 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.59.40 | - - - Thuốc chống nảy mầm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.59.50 | - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.59.60 | - - - Thuốc khử trùng (Disinfectants) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3808.59.91 | - - - - Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.59.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 2 của Chương này: | |||||||
| 3808.61 | - - Đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: | ||||||
| 3808.61.10 | - - - Hương vòng chống muỗi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.61.20 | - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.61.30 | - - - Dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.61.40 | - - - Loại khác, dạng lỏng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.61.50 | - - - Loại khác, có chức năng khử mùi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.62 | - - Đóng gói với khối lượng tịnh trên 300 g nhưng không quá 7,5 kg: | ||||||
| 3808.62.10 | - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.62.20 | - - - Hương vòng chống muỗi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.62.30 | - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.62.40 | - - - Dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.62.50 | - - - Loại khác, dạng lỏng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.62.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.69 | - - Loại khác: | ||||||
| 3808.69.10 | - - - Bột dùng làm hương vòng chống muỗi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.69.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 3808.91 | - - Thuốc trừ côn trùng: | ||||||
| 3808.91.10 | - - - Các chế phẩm trung gian chứa 2-(methylpropyl-phenol methylcarbamate) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.91.20 | - - - Loại khác, dạng bột dùng làm hương vòng chống muỗi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.91.30 | - - - Dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.91.40 | - - - Hương vòng chống muỗi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.91.50 | - - - Tấm thuốc diệt muỗi (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3808.91.91 | - - - - Có chức năng khử mùi (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.91.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.92 | - - Thuốc trừ nấm: | ||||||
| - - - Dạng bình xịt: | |||||||
| 3808.92.11 | - - - - Với hàm lượng validamycin không quá 3% tính theo khối lượng tịnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.92.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.93 | - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng: | ||||||
| - - - Thuốc diệt cỏ: | |||||||
| 3808.93.11 | - - - - Dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.93.19 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.93.20 | - - - Thuốc chống nảy mầm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.93.30 | - - - Thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.94 | - - Thuốc khử trùng: | ||||||
| 3808.94.10 | - - - Có chứa hỗn hợp các axit hắc ín than đá và các chất kiềm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.94.20 | - - - Loại khác, dạng bình xịt | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.94.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 3808.99.10 | - - - Thuốc bảo quản gỗ, chứa chất diệt côn trùng hoặc trừ nấm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3808.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.09 | Tác nhân để hoàn tất, các chế phẩm tải thuốc nhuộm để làm tăng tốc độ nhuộm màu hoặc để hãm màu và các sản phẩm và chế phẩm khác (ví dụ, chất xử lý hoàn tất vải và thuốc gắn màu), dùng trong ngành dệt, giấy, thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||
| 3809.10.00 | - Dựa trên thành phần cơ bản là tinh bột | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 3809.91 | - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: | ||||||
| 3809.91.10 | - - - Tác nhân làm mềm (softening agents) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3809.91.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3809.92.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp giấy hoặc các ngành công nghiệp tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3809.93.00 | - - Loại dùng trong công nghiệp thuộc da hoặc các ngành công nghiệp tương tự | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.10 | Chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; chất giúp chảy và các chế phẩm phụ trợ khác dùng cho hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện; các chế phẩm dùng làm lõi hoặc vỏ cho điện cực hàn hoặc que hàn | ||||||
| 3810.10.00 | - Các chế phẩm tẩy sạch cho bề mặt kim loại; bột và bột nhão gồm kim loại và các vật liệu khác dùng để hàn thiếc, hàn hơi hoặc hàn điện | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3810.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.11 | Chế phẩm chống kích nổ, chất ức chế quá trình oxy hóa, chất chống dính, chất làm tăng độ nhớt, chế phẩm chống ăn mòn và các chất phụ gia đã điều chế khác, dùng cho dầu khoáng (kể cả xăng) hoặc cho các loại chất lỏng dùng như dầu khoáng | ||||||
| - Chế phẩm chống kích nổ: | |||||||
| 3811.11.00 | - - Từ hợp chất chì | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3811.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Các phụ gia cho dầu bôi trơn: | |||||||
| 3811.21 | - - Có chứa các loại dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ khoáng bi-tum: | ||||||
| 3811.21.10 | - - - Đã đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3811.21.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3811.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3811.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3811.90.10 | - - Chế phẩm chống gỉ hoặc chống ăn mòn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3811.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.12 | Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế; các hợp chất hóa dẻo cao su hoặc plastic, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic | ||||||
| 3812.10.00 | - Hỗn hợp xúc tiến lưu hóa cao su đã điều chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3812.20.00 | - Hợp chất hóa dẻo dùng cho cao su hoặc plastic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Các chế phẩm chống oxy hóa và các hợp chất khác làm ổn định cao su hoặc plastic: | |||||||
| 3812.31.00 | - - Hỗn hợp oligome của 2,2,4-trimethyl-1,2-dihydroquinoline (TMQ) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3812.39.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3813.00.00 | Các chế phẩm và các vật liệu nạp cho bình dập lửa; lựu đạn dập lửa đã nạp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3814.00.00 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.15 | Các chất khơi mào phản ứng, các chất xúc tiến phản ứng và các chế phẩm xúc tác, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||
| - Chất xúc tác có nền: | |||||||
| 3815.11.00 | - - Chứa niken hoặc hợp chất niken như chất hoạt tính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3815.12.00 | - - Chứa kim loại quý hoặc hợp chất kim loại quý như chất hoạt tính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3815.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3815.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.16 | Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, kể cả hỗn hợp dolomite ramming, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 | ||||||
| 3816.00.10 | - Xi măng chịu lửa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3816.00.20 | - Hỗn hợp dolomite ramming | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3816.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3817.00.00 | Các loại alkylbenzen hỗn hợp và các loại alkylnaphthalene hỗn hợp, trừ các chất thuộc nhóm 27.07 hoặc nhóm 29.02 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3818.00.00 | Các nguyên tố hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử, ở dạng đĩa, tấm mỏng hoặc các dạng tương tự; các hợp chất hóa học đã được kích tạp dùng trong điện tử | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3819.00.00 | Chất lỏng dùng trong bộ hãm thủy lực và các chất lỏng đã được điều chế khác dùng cho sự truyền động thủy lực, không chứa hoặc chứa dưới 70% tính theo trọng lượng dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ khoáng bi-tum | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3820.00.00 | Chế phẩm chống đông và chất lỏng khử đóng băng đã điều chế | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.21 | Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển hoặc nuôi các vi sinh vật (kể cả các virút và các loại tương tự) hoặc tế bào của thực vật, người hoặc động vật | ||||||
| 3821.00.10 | - Môi trường nuôi cấy đã điều chế để phát triển các vi sinh vật | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3821.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.22 | Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ, trừ loại thuộc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận (1) | ||||||
| - Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, có hoặc không đóng gói ở dạng bộ: | |||||||
| 3822.11.00 | - - Cho bệnh sốt rét | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3822.12.00 | - - Cho Zika và các bệnh khác truyền qua muỗi thuộc chi Aedes | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3822.13.00 | - - Để thử nhóm máu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3822.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3822.90 | - Loại khác: | ||||||
| 3822.90.10 | - - Dải và băng chỉ thị màu dùng cho nồi hấp khử trùng (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3822.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.23 | Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc; cồn béo công nghiệp | ||||||
| - Axit béo monocarboxylic công nghiệp; dầu axit từ quá trình tinh lọc: | |||||||
| 3823.11.00 | - - Axit stearic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3823.12.00 | - - Axit oleic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3823.13.00 | - - Axit béo dầu tall | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3823.19 | - - Loại khác: | ||||||
| - - - Dầu axit từ quá trình tinh lọc: | |||||||
| 3823.19.11 | - - - - Dầu axit dừa (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3823.19.19 | - - - - Loại khác (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3823.19.20 | - - - Axit béo chưng cất từ cọ (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3823.19.30 | - - - Axit béo chưng cất từ nhân hạt cọ (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3823.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3823.70 | - Cồn béo công nghiệp: | ||||||
| 3823.70.10 | - - Dạng sáp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3823.70.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.24 | Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||
| 3824.10.00 | - Các chất gắn đã điều chế dùng cho khuôn đúc hoặc lõi đúc | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.30.00 | - Carbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.40.00 | - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.50.00 | - Vữa và bê tông không chịu lửa | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.60.00 | - Sorbitol trừ loại thuộc phân nhóm 2905.44 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Hàng hoá đã nêu trong Chú giải phân nhóm 3 của Chương này: | |||||||
| 3824.81.00 | - - Chứa oxirane (ethylene oxide) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.82.00 | - - Chứa polychlorinated biphenyls (PCBs), polychlorinated terphenyls (PCTs) hoặc polybrominated biphenyls (PBBs) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.83.00 | - - Chứa tris(2,3-dibromopropyl) phosphate | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.84.00 | - - Chứa aldrin (ISO), camphechlor (ISO) (toxaphene), chlordane (ISO), chlordecone (ISO), DDT (ISO) (clofenotane (INN), 1,1,1-trichloro-2,2-bis(p-chlorophenyl)ethane), dieldrin (ISO, INN), endosulfan (ISO), endrin (ISO), heptachlor (ISO) hoặc mirex (ISO)) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.85.00 | - - Chứa 1,2,3,4,5,6-hexachlorocyclohexane (HCH (ISO)), kể cả lindane (ISO, INN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.86.00 | - - Chứa pentachlorobenzene (ISO) hoặc hexachlorobenzene (ISO) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.87.00 | - - Chứa perfluorooctane sulphonic axit, muối của nó, perfluorooctane sulphonamides, hoặc perfluorooctane sulphonyl fluoride | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.88.00 | - - Chứa tetra-, penta-, hexa-, hepta- hoặc octabromodiphenyl ethers | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.89.00 | - - Chứa các paraffin đã clo hóa mạch ngắn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác: | |||||||
| 3824.91.00 | - - Hỗn hợp và chế phẩm chủ yếu chứa (5-ethyl-2- methyl-2-oxido-1,3,2-dioxaphosphinan-5-yl)methyl methyl methylphosphonate và bis[(5-ethyl-2-methyl-2-oxido-1,3,2- dioxaphosphinan-5-yl)methyl] methylphosphonate | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.92.00 | - - Các este polyglycol của axit methylphosphonic | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 3824.99.10 | - - - Các chất tẩy mực, chất sửa giấy nến (stencil correctors), chất lỏng dùng để xóa và các băng để xóa khác (trừ những hàng hóa thuộc nhóm 96.12), đã đóng gói để bán lẻ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.99.30 | - - - Bột nhão để sao in với thành phần cơ bản là gelatin, ở dạng rời hoặc dùng ngay (ví dụ, bồi trên giấy hoặc trên vật liệu dệt) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.99.40 | - - - Hỗn hợp dung môi vô cơ (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.99.50 | - - - Dầu acetone (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.99.60 | - - - Các chế phẩm hóa chất có chứa bột ngọt (monosodium glutamate) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.99.70 | - - - Các chế phẩm hóa chất khác, dùng trong chế biến thực phẩm | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 3824.99.91 | - - - - Naphthenic axit, muối không tan trong nước của chúng và este của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3824.99.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.25 | Các sản phẩm còn lại của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; rác thải đô thị; bùn cặn của nước thải; các chất thải khác được nêu ở Chú giải 6 của Chương này | ||||||
| 3825.10.00 | - Rác thải đô thị | * | * | * | * | * | * |
| 3825.20.00 | - Bùn cặn của nước thải | * | * | * | * | * | * |
| 3825.30 | - Rác thải bệnh viện: | ||||||
| 3825.30.10 | - - Bơm tiêm, kim tiêm, ống dẫn lưu và các loại tương tự | * | * | * | * | * | * |
| 3825.30.90 | - - Loại khác | * | * | * | * | * | * |
| - Dung môi hữu cơ thải: | |||||||
| 3825.41.00 | - - Đã halogen hóa | * | * | * | * | * | * |
| 3825.49.00 | - - Loại khác | * | * | * | * | * | * |
| 3825.50.00 | - Chất thải từ dung dịch tẩy kim loại, chất lỏng thủy lực, chất lỏng dùng cho phanh và chất lỏng chống đông | * | * | * | * | * | * |
| - Chất thải khác từ ngành công nghiệp hoá chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan: | |||||||
| 3825.61.00 | - - Chủ yếu chứa các hợp chất hữu cơ | * | * | * | * | * | * |
| 3825.69.00 | - - Loại khác | * | * | * | * | * | * |
| 3825.90.00 | - Loại khác | * | * | * | * | * | * |
| 38.26 | Diesel sinh học và hỗn hợp của chúng, không chứa hoặc chứa dưới 70% trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc dầu thu được từ các khoáng bi-tum | ||||||
| - Diesel sinh học, không chứa dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ: | |||||||
| 3826.00.10 | - - Este metyl từ dừa (CME) (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - Este metyl từ cọ (kể cả methyl este từ hạt cọ): | |||||||
| 3826.00.21 | - - - Có hàm lượng este metyl từ 96,5% trở lên nhưng không quá 98% (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3826.00.22 | - - - Có hàm lượng este metyl trên 98% (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3826.00.29 | - - - Loại khác (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3826.00.30 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3826.00.90 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 38.27 | Các hỗn hợp chứa các dẫn xuất đã halogen hóa của metan, etan hoặc propan, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||||||
| - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs); chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs); chứa carbon tetrachloride; chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform): | |||||||
| 3827.11 | - - Chứa chlorofluorocarbons (CFCs), chứa hoặc không chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs): | ||||||
| 3827.11.10 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.11.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.12.00 | - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.13.00 | - - Chứa carbon tetrachloride | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.14.00 | - - Chứa 1,1,1-trichloroethane (methyl chloroform) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.20.00 | - Chứa bromochlorodifluoromethane (Halon-1211), bromotrifluoromethane (Halon-1301) hoặc dibromotetrafluoroethanes (Halon-2402) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Chứa hydrochlorofluorocarbons (HCFCs), chứa hoặc không chứa perfluorocarbons (PFCs) hoặc hydrofluorocarbons (HFCs), nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs): | |||||||
| 3827.31.00 | - - Chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.32.00 | - - Loại khác, chứa các chất của các phân nhóm từ 2903.71 đến 2903.75 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.39 | - - Loại khác: | ||||||
| 3827.39.10 | - - - Dầu dùng cho máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng) và bộ phận ngắt mạch, có hàm lượng nhỏ hơn 70% tính theo trọng lượng là dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.39.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.40.00 | - Chứa methyl bromide (bromomethane) hoặc bromochloromethane | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Chứa trifluoromethane (HFC-23) hoặc perfluorocarbons (PFCs) nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs): | |||||||
| 3827.51.00 | - - Chứa trifluoromethane (HFC-23) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.59.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Chứa các hydrofluorocarbons (HFCs) khác nhưng không chứa chlorofluorocarbons (CFCs) hoặc hydrochlorofluorocarbons (HCFCs): | |||||||
| 3827.61 | - - Chứa từ 15% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1-trifluoroethane (HFC-143a): | ||||||
| 3827.61.10 | - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125, HFC-143a và HFC-134a (HFC-404a) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.61.20 | - - - Chứa hỗn hợp của HFC-125 và HFC-143a (HFC-507a) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.61.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.62.00 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại phân nhóm trên, chứa từ 55% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.63 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 40% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125): | ||||||
| 3827.63.10 | - - - Chứa hỗn hợp của HFC-32 và HFC-125 (HFC-410a) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.63.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.64.00 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 30% trở lên tính theo khối lượng là 1,1,1,2-tetrafluoroethane (HFC-134a) nhưng không chứa dẫn xuất flo hóa chưa no của các hydrocarbons mạch hở (HFOs) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.65.00 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa từ 20% trở lên tính theo khối lượng là difluoromethane (HFC-32) và từ 20% trở lên tính theo khối lượng là pentafluoroethane (HFC-125) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.68.00 | - - Loại khác, chưa được chi tiết tại các phân nhóm trên, chứa các chất thuộc các phân nhóm từ 2903.41 đến 2903.48 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.69.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 3827.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.