Biểu thuế ATIGA (ASEAN) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 126/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 54 — Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo

131 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ATIGA (%)
202220232024202520262027
Chương 54
Sợi filament nhân tạo; dải và các dạng tương tự từ nguyên liệu dệt nhân tạo
54.01Chỉ khâu làm từ sợi filament nhân tạo, đã hoặc chưa đóng gói để bán lẻ
5401.10- Từ sợi filament tổng hợp:
5401.10.10- - Đã đóng gói để bán lẻ000000
5401.10.90- - Loại khác000000
5401.20- Từ sợi filament tái tạo:
5401.20.10- - Đã đóng gói để bán lẻ000000
5401.20.90- - Loại khác000000
54.02Sợi filament tổng hợp (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh dưới 67 decitex
- Sợi có độ bền cao làm từ ni lông hoặc các polyamit khác, đã hoặc chưa làm dún:
5402.11.00- - Từ các aramit000000
5402.19.00- - Loại khác000000
5402.20.00- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún000000
- Sợi dún:
5402.31.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex000000
5402.32.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn trên 50 tex000000
5402.33- - Từ các polyeste:
5402.33.10- - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)000000
5402.33.90- - - Loại khác000000
5402.34.00- - Từ polypropylen000000
5402.39.00- - Loại khác000000
- Sợi khác, đơn, không xoắn hoặc xoắn không quá 50 vòng xoắn trên mét:
5402.44- - Từ nhựa đàn hồi:
5402.44.10- - - Từ các polyeste000000
5402.44.20- - - Từ polypropylen000000
5402.44.90- - - Loại khác000000
5402.45.00- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác000000
5402.46- - Loại khác, từ các polyeste, được định hướng một phần:
5402.46.10- - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)000000
5402.46.90- - - Loại khác000000
5402.47- - Loại khác, từ các polyeste :
5402.47.10- - - Loại có màu trừ màu trắng (SEN)000000
5402.47.90- - - Loại khác000000
5402.48.00- - Loại khác, từ polypropylen000000
5402.49.00- - Loại khác000000
- Sợi khác, đơn, xoắn trên 50 vòng xoắn trên mét:
5402.51.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác000000
5402.52.00- - Từ các polyeste000000
5402.53.00- - Từ polypropylen000000
5402.59.00- - Loại khác000000
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5402.61.00- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác000000
5402.62.00- - Từ các polyeste000000
5402.63.00- - Từ polypropylen000000
5402.69.00- - Loại khác000000
54.03Sợi filament tái tạo (trừ chỉ khâu), chưa đóng gói để bán lẻ, kể cả sợi monofilament tái tạo có độ mảnh dưới 67 decitex
5403.10.00- Sợi có độ bền cao từ viscose rayon000000
- Sợi khác, đơn:
5403.31- - Từ viscose rayon, không xoắn hoặc xoắn không quá 120 vòng xoắn trên mét:
5403.31.10- - - Sợi dún000000
5403.31.90- - - Loại khác000000
5403.32- - Từ viscose rayon, xoắn trên 120 vòng xoắn trên mét:
5403.32.10- - - Sợi dún000000
5403.32.90- - - Loại khác000000
5403.33- - Từ xenlulo axetat:
5403.33.10- - - Sợi dún000000
5403.33.90- - - Loại khác000000
5403.39- - Loại khác:
5403.39.10- - - Sợi dún000000
5403.39.90- - - Loại khác000000
- Sợi khác, sợi xe (folded) hoặc sợi cáp:
5403.41- - Từ viscose rayon:
5403.41.10- - - Sợi dún000000
5403.41.90- - - Loại khác000000
5403.42.00- - Từ xenlulo axetat000000
5403.49.00- - Loại khác000000
54.04Sợi monofilament tổng hợp có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tổng hợp có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm
- Sợi monofilament:
5404.11.00- - Từ nhựa đàn hồi000000
5404.12.00- - Loại khác, từ polypropylen000000
5404.19.00- - Loại khác000000
5404.90.00- Loại khác000000
5405.00.00Sợi monofilament tái tạo có độ mảnh từ 67 decitex trở lên và kích thước mặt cắt ngang không quá 1 mm; dải và dạng tương tự (ví dụ, sợi rơm nhân tạo) từ vật liệu dệt tái tạo có chiều rộng bề mặt không quá 5 mm000000
5406.00.00Sợi filament nhân tạo (trừ chỉ khâu), đã đóng gói để bán lẻ000000
54.07Vải dệt thoi bằng sợi filament tổng hợp, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.04
5407.10- Vải dệt thoi từ sợi có độ bền cao bằng ni lông hoặc các polyamit hoặc các polyeste khác:
5407.10.20- - Vải làm lốp xe; vải làm băng tải (SEN)000000
- - Loại khác:
5407.10.91- - - Chưa tẩy trắng000000
5407.10.99- - - Loại khác000000
5407.20.00- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự000000
5407.30.00- Vải dệt thoi đã được nêu ở Chú giải 9 Phần XI000000
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament bằng ni lông hoặc các polyamit khác chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
5407.41.10- - - Vải lưới ni lông dệt thoi từ sợi filament không xoắn thích hợp để sử dụng như vật liệu gia cố cho vải sơn dầu000000
5407.41.90- - - Loại khác000000
5407.42.00- - Đã nhuộm000000
5407.43.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
5407.44.00- - Đã in000000
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.51.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5407.52.00- - Đã nhuộm000000
5407.53.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
5407.54.00- - Đã in000000
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament polyeste chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.61- - Có hàm lượng sợi filament polyeste không dún chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.61.10- - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5407.61.90- - - Loại khác000000
5407.69- - Loại khác:
5407.69.10- - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5407.69.90- - - Loại khác000000
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5407.71.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5407.72.00- - Đã nhuộm000000
5407.73.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
5407.74.00- - Đã in000000
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tổng hợp chiếm dưới 85% tính theo khối lượng, được pha chủ yếu hoặc pha duy nhất với bông:
5407.81.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5407.82.00- - Đã nhuộm000000
5407.83.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
5407.84.00- - Đã in000000
- Vải dệt thoi khác:
5407.91.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5407.92.00- - Đã nhuộm000000
5407.93.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
5407.94.00- - Đã in000000
54.08Vải dệt thoi bằng sợi filament tái tạo, kể cả vải dệt thoi thu được từ các nguyên liệu thuộc nhóm 54.05
5408.10- Vải dệt thoi bằng sợi có độ bền cao viscose rayon:
5408.10.10- - Chưa tẩy trắng000000
5408.10.90- - Loại khác000000
- Vải dệt thoi khác, có hàm lượng sợi filament tái tạo hoặc dải hoặc dạng tương tự chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng:
5408.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5408.22.00- - Đã nhuộm000000
5408.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
5408.24.00- - Đã in000000
- Vải dệt thoi khác:
5408.31.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng000000
5408.32.00- - Đã nhuộm000000
5408.33.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau000000
5408.34.00- - Đã in000000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.