010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
118 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ATIGA (%) | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 2022 | 2023 | 2024 | 2025 | 2026 | 2027 | ||
| Chương 2 | |||||||
| Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ | |||||||
| 02.01 | Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | ||||||
| 0201.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0201.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0201.30.00 | - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.02 | Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh | ||||||
| 0202.10.00 | - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0202.20.00 | - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0202.30.00 | - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.03 | Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||||||
| - Tươi hoặc ướp lạnh: | |||||||
| 0203.11.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0203.12.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0203.19.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Đông lạnh: | |||||||
| 0203.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0203.22.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0203.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.04 | Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||||||
| 0204.10.00 | - Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh: | |||||||
| 0204.21.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0204.22.00 | - - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0204.23.00 | - - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0204.30.00 | - Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Thịt cừu khác, đông lạnh: | |||||||
| 0204.41.00 | - - Thịt cả con và nửa con | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0204.42.00 | - - Thịt pha có xương khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0204.43.00 | - - Thịt lọc không xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0204.50.00 | - Thịt dê | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0205.00.00 | Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.06 | Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||||||
| 0206.10.00 | - Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Của động vật họ trâu bò, đông lạnh: | |||||||
| 0206.21.00 | - - Lưỡi | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0206.22.00 | - - Gan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0206.29.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0206.30.00 | - Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Của lợn, đông lạnh: | |||||||
| 0206.41.00 | - - Gan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0206.49.00 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0206.80.00 | - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0206.90.00 | - Loại khác, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.07 | Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||||||
| - Của gà thuộc loài Gallus domesticus: | |||||||
| 0207.11.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 0207.12.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 0207.13.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 0207.14 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | ||||||
| 0207.14.10 | - - - Cánh | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 0207.14.20 | - - - Đùi | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 0207.14.30 | - - - Gan | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 0207.14.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| 0207.14.99 | - - - - Loại khác | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| - Của gà tây: | |||||||
| 0207.24.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.25.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.26.00 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.27 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh: | ||||||
| 0207.27.10 | - - - Gan | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - - - Loại khác: | |||||||
| 0207.27.91 | - - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.27.99 | - - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Của vịt, ngan: | |||||||
| 0207.41.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.42.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.43.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.44.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.45 | - - Loại khác, đông lạnh: | ||||||
| 0207.45.10 | - - - Gan béo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.45.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Của ngỗng: | |||||||
| 0207.51.00 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.52.00 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.53.00 | - - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.54.00 | - - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.55 | - - Loại khác, đông lạnh: | ||||||
| 0207.55.10 | - - - Gan béo | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.55.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.60 | - Của gà lôi: | ||||||
| 0207.60.10 | - - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.60.20 | - - Chưa chặt mảnh, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.60.30 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0207.60.40 | - - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.08 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh | ||||||
| 0208.10.00 | - Của thỏ hoặc thỏ rừng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.30.00 | - Của bộ động vật linh trưởng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.40 | - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||||||
| 0208.40.10 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.40.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.50.00 | - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.60.00 | - Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.90 | - Loại khác: | ||||||
| 0208.90.10 | - - Đùi ếch | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0208.90.90 | - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.09 | Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói | ||||||
| 0209.10.00 | - Của lợn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0209.90.00 | - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 02.10 | Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ | ||||||
| - Thịt lợn: | |||||||
| 0210.11.00 | - - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.12.00 | - - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.19 | - - Loại khác: | ||||||
| 0210.19.30 | - - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.19.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.20.00 | - Thịt động vật họ trâu bò | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| - Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ: | |||||||
| 0210.91.00 | - - Của bộ động vật linh trưởng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.92 | - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia): | ||||||
| 0210.92.10 | - - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.92.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.93.00 | - - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.99 | - - Loại khác: | ||||||
| 0210.99.10 | - - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.99.20 | - - - Da lợn khô | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 0210.99.90 | - - - Loại khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.