PHỤ LỤC II — TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI THÁC ĐÃ CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC (Kèm theo Nghị định số 18
Kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)Chương 28 — Hóa chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị
27 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
| Chương 28 | Hoá chất vô cơ; các hợp chất vô cơ hoặc hữu cơ của kim loại quý, kim loại đất hiếm, các nguyên tố phóng xạ hoặc các chất đồng vị |
| 28.04 | Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác |
| 2804.70.00 | - Phospho |
| 2804.70.00.10 | - - Phospho vàng |
| 28.11 | Axit vô cơ khác và các hợp chất vô cơ chứa oxy khác của các phi kim loại |
| - Hợp chất vô cơ chứa oxy khác của phi kim loại: | |
| 2811.22 | - - Silic dioxit: |
| 2811.22.10 | - - - Dạng bột |
| 28.17 | Kẽm oxit; kẽm peroxit |
| 2817.00.10 | - Kẽm oxit |
| 2817.00.10.10 | - - Kẽm oxit dạng bột |
| 28.23 | Titan oxit. |
| 2523.00.00.10 | - Xỉ titan có hàm lượng TiO2 ≥ 85%, FeO ≤ 10% |
| 2823.00.00.20 | -Xỉ titan có hàm lượng 70% ≤ TiO2 < 85%, FeO ≤ 10% |
| 2823.00.00.30 | - Rutile có hàm lượng TiO2 > 87%) |
| 2823. 00.00.40 | - Inmenit hoàn nguyên có hàm lượng TiO2 ≥ 56%, FeO ≤ 11%) |
| 28.36 | Carbonat; peroxocarbonat (percarbonat); amoni carbonat thương phẩm có chứa amoni carbamat |
| 2836.50 | - Canxi carbonat: |
| 2836.50.90 | - - Loại khác |
| 28.49 | Carbua, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học |
| 2849.20.00 | - Của silic |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.