PHỤ LỤC II — TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI THÁC ĐÃ CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC (Kèm theo Nghị định số 18
Kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)Chương 76 — Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm
49 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa |
|---|---|
| Chương 76 | Nhôm và các sản phẩm bằng nhôm |
| 76.01 | Nhôm chưa gia công |
| 7601.10.00 | - Nhôm, không hợp kim |
| 7601.20.00 | - Hợp kim nhôm |
| 76.02 | Phế liệu và mảnh vụn nhôm. |
| 7602.00.00.10 | - Phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó. |
| 7602.00.00.20 | - Loại khác |
| 76.03 | Bột và vảy nhôm |
| 7603.10.00 | - Bột không có cấu trúc lớp |
| 7603.20 | - Bột có cấu trúc lớp; vảy nhôm: |
| 7603.20.10 | - - Vảy nhôm |
| 7603.20.20 | - - Bột có cấu trúc lớp |
| 76.04 | Nhôm ở dạng thanh, que và hình |
| 7604.10 | - Bằng nhôm, không hợp kim: |
| 7604.10.10 | - - Dạng thanh và que |
| 7604.10.90 | - - Loại khác |
| - Bằng hợp kim nhôm: | |
| 7604.21 | - - Dạng hình rỗng: |
| 7604.21.10 | - - - Loại phù hợp để làm dàn lạnh của máy điều hòa không khí cho xe có động cơ (SEN) |
| 7604.21.20 | - - - Thanh đệm bằng nhôm cho cửa ra vào và cửa sổ (SEN) |
| 7604.21.90 | - - - Loại khác |
| 7604.29 | - - Loại khác: |
| 7604.29.10 | - - - Dạng thanh và que được ép đùn |
| 7604.29.30 | - - - Dạng hình chữ Y dùng cho dây khóa kéo, ở dạng cuộn |
| 7604.29.90 | - - - Loại khác |
| 76.05 | Dây nhôm |
| - Bằng nhôm, không hợp kim: | |
| 7605.11.00 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm |
| 7605.19 | - - Loại khác: |
| 7605.19.10 | - - - Đường kính không quá 0,0508 mm |
| 7605.19.90 | - - - Loại khác |
| - Bằng hợp kim nhôm: | |
| 7605.21.00 | - - Kích thước mặt cắt ngang lớn nhất trên 7 mm |
| 7605.29 | - - Loại khác: |
| 7605.29.10 | - - - Có đường kính không quá 0,254 mm |
| 7605.29.90 | - - - Loại khác |
| 76.06 | Nhôm ở dạng tấm, lá và dải, chiều dày trên 0,2 mm |
| - Hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | |
| 7606.11 | - - Bằng nhôm, không hợp kim: |
| - - - Dạng lá: | |
| 7606.12.32 | - - - - Để làm lon (kể cả đáy lon và nắp lon), dạng cuộn(SEN) |
| 7606.12 32.10 | - - - - - Dải nhôm cuộn |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.