PHỤ LỤC II — TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI THÁC ĐÃ CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC (Kèm theo Nghị định số 18

Kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

Chương 74 — Đồng và các sản phẩm bằng đồng

49 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóa
Chương 74Đồng và các sản phẩm bằng đồng
74.01Sten đồng; đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
7401.00.10- Sten đồng
7401.00.20- Đồng xi măng hóa (đồng kết tủa)
74.02Đồng chưa tinh luyện; a-nốt đồng dùng cho điện phân tinh luyện
7402.00.10- Đồng xốp (blister copper)
7402.00.90- Loại khác
74.03Đồng tinh luyện và hợp kim đồng, chưa gia công
- Đồng tinh luyện:
7403.11.00- - Ca-tốt và các phần của ca-tốt
7403.11.00.10- - - Đồng tinh luyện nguyên chất
7403.11.00.90- - - Loại khác
7403.12.00- - Thanh để kéo dây
7403.13.00- - Que
7403.19.00- - Loại khác
- Hợp kim đồng:
7403.21.00- - Hợp kim đồng-kẽm (đồng thau)
7403.22.00- - Hợp kim đồng - thiếc (đồng thanh)
7403.29.00- - Hợp kim đồng khác (trừ các loại hợp kim đồng chủ thuộc nhóm 74.05)
7404.00.00Phế liệu và mảnh vụn của đồng
7405.00.00Hợp kim đồng chủ
74.06Bột và vảy đồng
7406.10.00- Bột không có cấu trúc lớp
7406.20.00- Bột có cấu trúc lớp; vảy đồng
74.07Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình
7407.10- Bằng đồng tinh luyện:
7407.10.30- - Dạng hình
- - Dạng thanh và que:
7407.10.41- - - Mặt cắt ngang hình vuông hoặc hình chữ nhật
7407.10.49- - - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng:
7407.21.00- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
7407.29.00- - Loại khác
74.11Các loại ống và ống dẫn bằng đồng
7411.10.00- Bằng đồng tinh luyện
7411.10.00.90- - Loại khác
- Bằng hợp kim đồng:
7411.21.00- - Bằng hợp kim đồng - kẽm (đồng thau)
7411.22.00- - Bằng hợp kim đồng - niken (đồng kền) hoặc hợp kim đồng - niken - kẽm (bạc niken)
7411.29.00- - Loại khác

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.