PHỤ LỤC II — TÀI NGUYÊN, KHOÁNG SẢN KHAI THÁC ĐÃ CHẾ BIẾN THÀNH SẢN PHẨM KHÁC (Kèm theo Nghị định số 18

Kèm theo Nghị định số 181/2025/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

Chương 81 — Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng

117 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóa
Chương 81Kim loại cơ bản khác; gốm kim loại; các sản phẩm của chúng
81.01Vonfram và các sản phẩm làm từ vonfram, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8101.10.00- Bột
- Loại khác:
8101.94.00- - Vonfram chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
8101.96.00- - Dây
8101.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn
8101.99- - Loại khác:
8101.99.10- - - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết; dạng hình, lá, dải và lá mỏng
8101.99.90- - - Loại khác
81.02Molypđen và các sản phẩm làm từ molypđen, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8102.10.00- Bột
- Loại khác:
8102.94.00- - Molypđen chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết
8102.95.00- - Thanh và que, trừ các loại thu được từ quá trình thiêu kết, dạng hình, tấm, lá, dải và lá mỏng
8102.96.00- - Dây
8102.97.00- - Phế liệu và mảnh vụn
8102.99.00- - Loại khác
81.03Tantan và các sản phẩm làm từ tantan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8103.20.00- Tantan chưa gia công, kể cả thanh và que thu được từ quá trình thiêu kết; bột
8103.30.00- Phế liệu và mảnh vụn
- Loại khác:
8103.91.00- - Chén nung (crucible)
8103.99.00- - Loại khác
81.04Magiê và các sản phẩm của magiê, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Magiê chưa gia công:
8104.11.00- - Có chứa hàm lượng magiê ít nhất 99,8% tính theo khối lượng
8104.19.00- - Loại khác
8104.20.00- Phế liệu và mảnh vụn
8104.30.00- Mạt giũa, phoi tiện và hạt, đã được phân loại theo kích cỡ; bột
8104.90.00- Loại khác
81.05Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban và các sản phẩm bằng coban, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8105.20- Coban sten và các sản phẩm trung gian khác từ luyện coban; coban chưa gia công; bột:
8105.20.10- - Coban chưa gia công
8105.20.90- - Loại khác
8105.30.00- Phế liệu và mảnh vụn
8105.90.00- Loại khác
81.06Bismut và các sản phẩm làm từ bismut, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8106.10- Chứa hàm lượng bismut trên 99,99%, tính theo khối lượng:
8106.10.10- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
8106.10.10.10- - - Phế liệu và mảnh vụn
8106.10.10.90- - - Loại khác
8106.10.90- - Loại khác
8106.90- Loại khác:
8106.90.10- - Bismut chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
8106.90.10.10- - - Phế liệu và mảnh vụn
8106.90.10.90- - - Loại khác
8106.90.90- - Loại khác
81.08Titan và các sản phẩm làm từ titan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8108.20.00- Titan chưa gia công; bột
8108.30.00- Phế liệu và mảnh vụn
8108.90.00- Loại khác
81.09Zircon và các sản phẩm làm từ zircon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Zircon chưa gia công; bột:
8109.21.00- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
8109.29.00- - Loại khác
- Phế liệu và mảnh vụn:
8109.31.00- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
8109.39.00- - Loại khác
- Loại khác:
8109.91.00- - Chứa hàm lượng hafini trong zircon dưới 1/500 tính theo khối lượng
8109.99.00- - Loại khác
81.10Antimon và các sản phẩm làm từ antimon, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8110.10.00- Antimon chưa gia công; bột
8110.20.00- Phế liệu và mảnh vụn
8110.90.00- Loại khác
81.11Mangan và các sản phẩm làm từ mangan, kể cả phế liệu và mảnh vụn
8111.00.10- Phế liệu và mảnh vụn
8111.00.90- Loại khác
81.12Beryli, crôm, hafini, reni, tali, cađimi, germani, vanadi, gali, indi và niobi (columbi), và các sản phẩm từ các kim loại này, kể cả phế liệu và mảnh vụn
- Beryli:
8112.12.00- - Chưa gia công; bột
8112.13.00- - Phế liệu và mảnh vụn
8112.19.00- - Loại khác
- Crôm:
8112.21.00- - Chưa gia công; bột
8112.22.00- - Phế liệu và mảnh vụn
8112.29.00- - Loại khác
- Hafini:
8112.31.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
8112.31.00.10- - - Phế liệu và mảnh vụn
8112.31.00.90- - - Loại khác
8112.39.00- - Loại khác
- Reni:
8112.41.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
8112.41.00.10- - - Phế liệu và mảnh vụn
8112.41.00.90- - - Loại khác
8112.49.00- - Loại khác
- Tali:
8112.51.00- - Chưa gia công; bột
8112.52.00- - Phế liệu và mảnh vụn
8112.59.00- - Loại khác
- Cađimi:
8112.61.00- - Phế liệu và mảnh vụn
8112.69- - Loại khác:
8112.69.10- - - Chưa gia công; bột
8112.69.90- - - Loại khác
- Loại khác:
8112.92.00- - Chưa gia công; phế liệu và mảnh vụn; bột
8112.92.00.10- - - Phế liệu và mảnh vụn
8112.92.00.90- - - Loại khác
8112.99.00- - Loại khác
81.13Gốm kim loại và các sản phẩm làm từ gốm kim loại, kể cả phế liệu và mảnh vụn.
8113.00.00.10- Phế liệu và mảnh vụn
8113.00.00.90- Loại khác;

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.