Phụ lục Biểu thuế CPTPP (XK ưu đãi + NK ưu đãi đặc biệt) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 115/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

118 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất (%)
(I)(II)(III)(IV)(V)(VI)(VII)
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con0000000
0201.20.00- Thịt pha có xương khác0000000
0201.30.00- Thịt lọc không xương0000000
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con0000000
0202.20.00- Thịt pha có xương khác0000000
0202.30.00- Thịt lọc không xương0000000
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00- - Thịt cả con và nửa con16,213,510,88,15,42,70
0203.12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương16,213,510,88,15,42,70
0203.19.00- - Loại khác16,213,510,88,15,42,70
- Đông lạnh:
0203.21.00- - Thịt cả con và nửa con7,55,63,71,8000
0203.22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương7,55,63,71,8000
0203.29.00- - Loại khác7,55,63,71,8000
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh0000000
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00- - Thịt cả con và nửa con0000000
0204.22.00- - Thịt pha có xương khác0000000
0204.23.00- - Thịt lọc không xương0000000
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh0000000
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00- - Thịt cả con và nửa con0000000
0204.42.00- - Thịt pha có xương khác0000000
0204.43.00- - Thịt lọc không xương0000000
0204.50.00- Thịt dê0000000
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh0000000
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh2000000
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00- - Lưỡi2000000
0206.22.00- - Gan2000000
0206.29.00- - Loại khác2000000
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh2000000
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00- - Gan2000000
0206.49.00- - Loại khác2000000
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh6,35,44,53,62,71,80,9
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh3,31,600000
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh27,624,621,518,415,312,39,2
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh27,624,621,518,415,312,39,2
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh27,624,621,518,415,312,39,2
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10- - - Cánh12,710,997,25,43,61,8
0207.14.20- - - Đùi12,710,997,25,43,61,8
0207.14.30- - - Gan12,710,997,25,43,61,8
- - - Loại khác:
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)12,710,997,25,43,61,8
0207.14.99- - - - Loại khác12,710,997,25,43,61,8
- Của gà tây:
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh26,623,32016,613,3106,6
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh26,623,32016,613,3106,6
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh26,623,32016,613,3106,6
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10- - - Gan12,710,997,25,43,61,8
- - - Loại khác:
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)13,311,6108,36,653,3
0207.27.99- - - - Loại khác13,311,6108,36,653,3
- Của vịt, ngan:
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh25,421,818,114,510,97,23,6
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh13,36,600000
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh9,58,16,85,442,71,3
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh10,39,286,95,74,63,4
0207.45- - Loại khác, đông lạnh:
0207.45.10- - - Gan béo9,58,16,85,442,71,3
0207.45.90- - - Loại khác9,58,16,85,442,71,3
- Của ngỗng:
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh25,421,818,114,510,97,23,6
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh25,421,818,114,510,97,23,6
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh9,58,16,85,442,71,3
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh10,39,286,95,74,63,4
0207.55- - Loại khác, đông lạnh:
0207.55.10- - - Gan béo9,58,16,85,442,71,3
0207.55.90- - - Loại khác9,58,16,85,442,71,3
0207.60- Của gà lôi:
0207.60.10- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh25,421,818,114,510,97,23,6
0207.60.20- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh25,421,818,114,510,97,23,6
0207.60.30- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh9,58,16,85,442,71,3
0207.60.40- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh9,58,16,85,442,71,3
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng3,31,600000
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng3,31,600000
0208.40- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)3,31,600000
0208.40.90- - Loại khác1,60,800000
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)3,31,600000
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)1,60,800000
0208.90- Loại khác:
0208.90.10- - Đùi ếch3,31,600000
0208.90.90- - Loại khác1,60,800000
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0209.10.00- Của lợn53,72,51,2000
0209.90.00- Loại khác53,72,51,2000
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- Thịt lợn:
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương7542000
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng7542000
0210.19- - Loại khác:
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương7542000
0210.19.90- - - Loại khác7542000
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò7,55,63,71,8000
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởng107,552,5000
0210.92- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)107,552,5000
0210.92.90- - - Loại khác8,55,72,80000
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)107,552,5000
0210.99- - Loại khác:
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)13,311,6108,36,653,3
0210.99.20- - - Da lợn khô107,552,5000
0210.99.90- - - Loại khác8,55,72,80000

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.