Phụ lục II Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi EVFTA

Kèm theo Nghị định số 116/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

118 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất EVFTA (%)
202220232024202520262027
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con7,500000
0201.20.00- Thịt pha có xương khác500000
0201.30.00- Thịt lọc không xương3,500000
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con500000
0202.20.00- Thịt pha có xương khác500000
0202.30.00- Thịt lọc không xương3,500000
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00- - Thịt cả con và nửa con17,51512,5107,55
0203.12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương17,51512,5107,55
0203.19.00- - Loại khác17,51512,5107,55
- Đông lạnh:
0203.21.00- - Thịt cả con và nửa con9,37,55,63,71,80
0203.22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương9,37,55,63,71,80
0203.29.00- - Loại khác9,37,55,63,71,80
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh1,700000
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00- - Thịt cả con và nửa con1,700000
0204.22.00- - Thịt pha có xương khác1,700000
0204.23.00- - Thịt lọc không xương1,700000
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh1,700000
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00- - Thịt cả con và nửa con1,700000
0204.42.00- - Thịt pha có xương khác1,700000
0204.43.00- - Thịt lọc không xương1,700000
0204.50.00- Thịt dê1,700000
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh53,31,6000
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh5,854,33,62,92,1
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00- - Lưỡi5,854,33,62,92,1
0206.22.00- - Gan5,854,33,62,92,1
0206.29.00- - Loại khác5,854,33,62,92,1
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh5,64,843,22,41,6
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00- - Gan5,64,843,22,41,6
0206.49.00- - Loại khác5,64,843,22,41,6
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh7,26,35,44,53,62,7
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh7,26,35,44,53,62,7
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10- - - Cánh14,512,710,997,25,4
0207.14.20- - - Đùi14,512,710,997,25,4
0207.14.30- - - Gan14,512,710,997,25,4
- - - Loại khác:
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)14,512,710,997,25,4
0207.14.99- - - - Loại khác14,512,710,997,25,4
- Của gà tây:
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10- - - Gan14,512,710,997,25,4
- - - Loại khác:
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)14,512,710,997,25,4
0207.27.99- - - - Loại khác14,512,710,997,25,4
- Của vịt, ngan:
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh10,99,58,16,85,44
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh10,99,58,16,85,44
0207.45- - Loại khác, đông lạnh:
0207.45.10- - - Gan béo10,99,58,16,85,44
0207.45.90- - - Loại khác10,99,58,16,85,44
- Của ngỗng:
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh10,99,58,16,85,44
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh10,99,58,16,85,44
0207.55- - Loại khác, đông lạnh:
0207.55.10- - - Gan béo10,99,58,16,85,44
0207.55.90- - - Loại khác10,99,58,16,85,44
0207.60- Của gà lôi:
0207.60.10- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.60.20- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.60.30- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh2925,421,818,114,510,9
0207.60.40- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh2925,421,818,114,510,9
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng53,31,6000
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng6,253,72,51,20
0208.40- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)6,253,72,51,20
0208.40.90- - Loại khác3,12,51,81,20,60
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)6,253,72,51,20
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)3,12,51,81,20,60
0208.90- Loại khác:
0208.90.10- - Đùi ếch6,253,72,51,20
0208.90.90- - Loại khác3,12,51,81,20,60
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0209.10.00- Của lợn6,253,72,51,20
0209.90.00- Loại khác6,253,72,51,20
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- Thịt lợn:
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương765432
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng765432
0210.19- - Loại khác:
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương765432
0210.19.90- - - Loại khác765432
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò9,37,55,63,71,80
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởng12,5107,552,50
0210.92- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)14,512,710,997,25,4
0210.92.90- - - Loại khác14,512,710,997,25,4
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)12,5107,552,50
0210.99- - Loại khác:
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)12,5107,552,50
0210.99.20- - - Da lợn khô12,5107,552,50
0210.99.90- - - Loại khác12,5107,552,50

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.