Biểu thuế VIFTA (Việt Nam - Israel) 2024-2027

Kèm theo Nghị định số 131/2024/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 02 — Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ

119 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất VIFTA (%)
2024202520262027
Chương 2
Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ
Mã hàngMô tả hàng hóa
02.01Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh
0201.10.00- Thịt cả con và nửa con****
0201.20.00- Thịt pha có xương khác****
0201.30.00- Thịt lọc không xương****
02.02Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh
0202.10.00- Thịt cả con và nửa con13,36,700
0202.20.00- Thịt pha có xương khác****
0202.30.00- Thịt lọc không xương****
02.03Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Tươi hoặc ướp lạnh:
0203.11.00- - Thịt cả con và nửa con25252525
0203.12.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương****
0203.19.00- - Loại khác****
- Đông lạnh:
0203.21.00- - Thịt cả con và nửa con15151515
0203.22.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương15151515
0203.29.00- - Loại khác15151515
02.04Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0204.10.00- Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh****
- Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh:
0204.21.00- - Thịt cả con và nửa con****
0204.22.00- - Thịt pha có xương khác****
0204.23.00- - Thịt lọc không xương****
0204.30.00- Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh****
- Thịt cừu khác, đông lạnh:
0204.41.00- - Thịt cả con và nửa con****
0204.42.00- - Thịt pha có xương khác****
0204.43.00- - Thịt lọc không xương****
0204.50.00- Thịt dê****
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh10101010
02.06Phụ phẩm ăn được sau giết mổ của lợn, động vật họ trâu bò, cừu, dê, ngựa, la, lừa, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0206.10.00- Của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh****
- Của động vật họ trâu bò, đông lạnh:
0206.21.00- - Lưỡi****
0206.22.00- - Gan****
0206.29.00- - Loại khác****
0206.30.00- Của lợn, tươi hoặc ướp lạnh****
- Của lợn, đông lạnh:
0206.41.00- - Gan****
0206.49.00- - Loại khác****
0206.80.00- Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh10101010
0206.90.00- Loại khác, đông lạnh****
02.07Thịt và phụ phẩm ăn được sau giết mổ, của gia cầm thuộc nhóm 01.05, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
- Của gà thuộc loài Gallus domesticus:
0207.11.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40404040
0207.12.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh36322824
0207.13.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh40404040
0207.14- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.14.10- - - Cánh161284
0207.14.20- - - Đùi161284
0207.14.30- - - Gan161284
- - - Loại khác:
0207.14.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)161284
0207.14.99- - - - Loại khác161284
- Của gà tây:
0207.24.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh****
0207.25.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh36322824
0207.26.00- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh40404040
0207.27- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh:
0207.27.10- - - Gan****
- - - Loại khác:
0207.27.91- - - - Thịt đã được lọc hoặc tách khỏi xương bằng phương pháp cơ học (SEN)****
0207.27.99- - - - Loại khác161284
- Của vịt, ngan:
0207.41.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh****
0207.42.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh****
0207.43.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh****
0207.44.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh****
0207.45- - Loại khác, đông lạnh:
0207.45.10- - - Gan béo****
0207.45.90- - - Loại khác****
- Của ngỗng:
0207.51.00- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh40404040
0207.52.00- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh40404040
0207.53.00- - Gan béo, tươi hoặc ướp lạnh15151515
0207.54.00- - Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh15151515
0207.55- - Loại khác, đông lạnh:
0207.55.10- - - Gan béo****
0207.55.90- - - Loại khác****
0207.60- Của gà lôi:
0207.60.10- - Chưa chặt mảnh, tươi hoặc ướp lạnh****
0207.60.20- - Chưa chặt mảnh, đông lạnh****
0207.60.30- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, tươi hoặc ướp lạnh****
0207.60.40- - Đã chặt mảnh và phụ phẩm sau giết mổ, đông lạnh****
02.08Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh
0208.10.00- Của thỏ hoặc thỏ rừng****
0208.30.00- Của bộ động vật linh trưởng10101010
0208.40- Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0208.40.10- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)10101010
0208.40.90- - Loại khác5555
0208.50.00- Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)10101010
0208.60.00- Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)5555
0208.90- Loại khác:
0208.90.10- - Đùi ếch10101010
0208.90.90- - Loại khác5555
02.09Mỡ lợn không dính nạc và mỡ gia cầm, chưa nấu chảy hoặc chiết xuất cách khác, tươi, ướp lạnh, đông lạnh, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói
0209.10.00- Của lợn10101010
0209.90.00- Loại khác10101010
02.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ
- Thịt lợn:
0210.11.00- - Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương****
0210.12.00- - Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng****
0210.19- - Loại khác:
0210.19.30- - - Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương****
0210.19.90- - - Loại khác****
0210.20.00- Thịt động vật họ trâu bò15151515
- Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ:
0210.91.00- - Của bộ động vật linh trưởng20202020
0210.92- - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia):
0210.92.10- - - Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)20202020
0210.92.90- - - Loại khác20202020
0210.93.00- - Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)20202020
0210.99- - Loại khác:
0210.99.10- - - Thịt gà thái miếng đã được làm khô đông lạnh (SEN)20202020
0210.99.20- - - Da lợn khô20202020
0210.99.90- - - Loại khác20202020

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.