PHỤ LỤC I — QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (ban hành kèm theo Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 4 năm
Kèm theo Thông tư số 08/2020/TT-BCT
Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)500 dòng
| STT | Mã HS | Mô tả hàng hóa | Quy tắc xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 1 | 0106.12 | - - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | WO |
| 2 | 0106.39 | - - Loại khác | WO |
| 3 | 0302.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 4 | 0302.71 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | RVC(40) hoặc CTH |
| 5 | 0302.72 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.): | RVC(40) hoặc CTH |
| 6 | 0302.79 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 7 | 0302.99 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 8 | 0303.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 9 | 0303.23 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) | RVC(40) hoặc CTH |
| 10 | 0303.24 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | WO |
| 11 | 0303.25 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) | WO |
| 12 | 0303.26 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | RVC(40) hoặc CTH |
| 13 | 0303.29 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 14 | 0303.59 | - - Loại khác: | WO |
| 15 | 0303.69 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 16 | 0303.89 | - - Loại khác: | WO |
| 17 | 0303.99 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 18 | 0304.32 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., lctalurus spp.) | WO |
| 19 | 0304.62 | - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) | WO |
| 20 | 0304.84 | - - Cá kiếm (Xiphias gladius) | WO |
| 21 | 0304.87 | - - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis) | WO |
| 22 | 0304.89 | - - Loại khác | WO |
| 23 | 0305.10 | - Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | WO |
| 24 | 0305.31 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | WO |
| 25 | 0305.44 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | WO |
| 26 | 0305.49 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 27 | 0305.51 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO |
| 28 | 0305.59 | - - Loại khác: | WO |
| 29 | 0305.61 | - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) | WO |
| 30 | 0305.62 | - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) | WO |
| 31 | 0305.63 | - - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.) | WO |
| 32 | 0305.64 | - - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.) | WO |
| 33 | 0305.69 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 34 | 0305.71 | - - Vây cá mập | RVC(40) hoặc CTH |
| 35 | 0305.72 | - - Đầu cá, đuôi và bong bóng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 36 | 0306.11 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | WO |
| 37 | 0306.12 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | WO |
| 38 | 0306.14 | - - Cua, ghẹ: | WO |
| 39 | 0306.16 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | WO |
| 40 | 0306.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | WO |
| 41 | 0306.31 | - - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.): | WO |
| 42 | 0306.32 | - - Tôm hùm (Homarus spp.): | WO |
| 43 | 0306.33 | - - Cua, ghẹ | WO |
| 44 | 0306.35 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon): | WO |
| 45 | 0306.36 | - - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 46 | 0306.39 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | RVC(40) hoặc CTSH |
| 47 | 0307.11 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | RVC(40) hoặc CTH |
| 48 | 0307.21 | - - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | RVC(40) hoặc CTH |
| 49 | 0307.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 50 | 0307.43 | - - Đông lạnh: | WO |
| 51 | 0307.49 | - - Loại khác: | WO |
| 52 | 0308.11 | - Sống, tươi hoặc ướp lạnh: | RVC(40) hoặc CTH |
| 53 | 0308.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 54 | 0401.50 | - Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 55 | 0402.99 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 56 | 0405.10 | - Bơ | RVC(40) hoặc CTH |
| 57 | 0409.00 | Mật ong tự nhiên | WO |
| 58 | 0505.10 | - Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ: | RVC(40) hoặc CC |
| 59 | 0505.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 60 | 0508.00 | San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trên | RVC(40) hoặc CC |
| 61 | 0511.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 62 | 0603.11 | - - Hoa hồng | WO |
| 63 | 0603.12 | - - Hoa cẩm chướng | WO |
| 64 | 0603.13 | - - Phong lan | WO |
| 65 | 0603.14 | - - Hoa cúc | WO |
| 66 | 0603.15 | - - Họ hoa ly (Lilium spp.) | WO |
| 67 | 0603.19 | - - Loại khác | WO |
| 68 | 0603.90 | - Loại khác | WO |
| 69 | 0604.20 | - Tươi: | RVC(40) hoặc CTH |
| 70 | 0604.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 71 | 0706.10 | - Cà rốt và củ cải: | WO |
| 72 | 0707.00 | Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnh | WO |
| 73 | 0708.10 | - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | WO |
| 74 | 0708.20 | - Đậu hạt (Vigna spp.. Phasedus spp.): | WO |
| 75 | 0708.90 | - Các loại rau đậu khác | WO |
| 76 | 0709.51 | - - Nấm thuộc chi Agaricus | WO |
| 77 | 0709.60 | - Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta: | WO |
| 78 | 0709.91 | - - Hoa a-ti-sô | WO |
| 79 | 0709.93 | - - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.) | WO |
| 80 | 0710.21 | - - Đậu Hà Lan (Pisum sativum) | WO |
| 81 | 0710.22 | - - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.) | WO |
| 82 | 0710.40 | - Ngô ngọt | WO |
| 83 | 0710.80 | - Rau khác | WO |
| 84 | 0710.90 | - Hỗn hợp các loại rau | WO |
| 85 | 0713.31 | - - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek: | WO |
| 86 | 0713.32 | - - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis): | WO |
| 87 | 0713.33 | - - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris): | WO |
| 88 | 0713.35 | - - Đậu đũa (Vigna unguiculata): | WO |
| 89 | 0713.40 | - Đậu lăng: | WO |
| 90 | 0801.11 | - - Đã qua công đoạn làm khô | RVC(40) hoặc CC |
| 91 | 0801.12 | - - Dừa còn nguyên sọ | RVC(40) hoặc CC |
| 92 | 0801.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 93 | 0801.31 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 94 | 0801.32 | - - Đã bóc vỏ | RVC(40) hoặc CTSH |
| 95 | 0802.11 | - - Chưa bóc vỏ | WO |
| 96 | 0802.12 | - - Đã bóc vỏ | RVC(40) hoặc CC |
| 97 | 0802.61 | - - Chưa bóc vỏ | RVC(40) hoặc CC |
| 98 | 0802.62 | - - Đã bóc vỏ | RVC(40) hoặc CC |
| 99 | 0803.10 | - Chuối lá | RVC(40) hoặc CC |
| 100 | 0803.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 101 | 0804.30 | - Quả dứa | WO |
| 102 | 0804.40 | - Quả bơ | WO |
| 103 | 0804.50 | - Quả ổi, xoài và măng cụt: | WO |
| 104 | 0805.10 | - Quả cam: | WO |
| 105 | 0805.21 | - - Quả quýt các loại (kể cả quất) | WO |
| 106 | 0805.22 | - - Cam nhỏ (Clementines) | WO |
| 107 | 0805.29 | - - Loại khác | WO |
| 108 | 0805.40 | - Quả bưởi, kể cả bưởi chùm | WO |
| 109 | 0805.50 | - Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia): | WO |
| 110 | 0805.90 | - Loại khác | WO |
| 111 | 0807.11 | - - Quả dưa hấu | WO |
| 112 | 0807.19 | - - Loại khác | WO |
| 113 | 0807.20 | - Quả đu đủ | WO |
| 114 | 0810.90 | - Loại khác: | WO |
| 115 | 0812.90 | - Quả khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 116 | 0901.11 | - - Chưa khử chất caffeine: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 117 | 0901.12 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 118 | 0901.21 | - - Chưa khử chất caffeine: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 119 | 0901.22 | - - Đã khử chất caffeine: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 120 | 0902.10 | - Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 121 | 0902.20 | - Chè xanh khác (chưa ủ men): | RVC(40) hoặc CTSH |
| 122 | 0902.30 | - Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 123 | 0902.40 | - Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 124 | 0904.11 | - - Chưa xay hoặc chưa nghiền: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 125 | 0904.12 | - - Đã xay hoặc nghiền: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 126 | 0910.12 | - - Đã xay hoặc nghiền | RVC(40) hoặc CTSH |
| 127 | 1005.10 | - Hạt giống | WO |
| 128 | 1005.90 | - Loại khác: | WO |
| 129 | 1006.10 | - Thóc: | WO |
| 130 | 1006.20 | - Gạo lứt: | WO |
| 131 | 1006.30 | - Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed): | WO |
| 132 | 1006.40 | - Tấm: | WO |
| 133 | 1102.20 | - Bột ngô | RVC(40) hoặc CC |
| 134 | 1102.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 135 | 1104.19 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 136 | 1104.22 | - - Của yến mạch | RVC(40) hoặc CC |
| 137 | 1104.23 | - - Của ngô | RVC(40) hoặc CC |
| 138 | 1104.29 | - - Của ngũ cốc khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 139 | 1104.30 | - Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiền | RVC(40) hoặc CC |
| 140 | 1108.11 | - - Tinh bột mì | RVC(40) hoặc CC |
| 141 | 1108.12 | - - Tinh bột ngô | RVC(40) hoặc CC |
| 142 | 1108.14 | - - Tinh bột sắn | RVC(40) hoặc CC |
| 143 | 1108.19 | - - Tinh bột khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 144 | 1202.30 | - Hạt giống | WO |
| 145 | 1202.41 | - - Lạc chưa bóc vỏ | WO |
| 146 | 1202.42 | - - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh | RVC(40) hoặc CC |
| 147 | 1301.90 | - Loại khác: | WO |
| 148 | 1302.31 | - - Thạch rau câu (agar-agar) | RVC(40) |
| 149 | 1302.32 | - - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guar | RVC(40) hoặc CC |
| 150 | 1302.39 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 151 | 1401.10 | - Tre | WO |
| 152 | 1401.20 | - Song, mây: | WO |
| 153 | 1601.00 | Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đó | RVC(40) hoặc CTH |
| 154 | 1602.10 | - Chế phẩm đồng nhất: | RVC(40) hoặc CTH |
| 155 | 1602.20 | - Từ gan động vật | RVC(40) hoặc CTH |
| 156 | 1602.31 | - - Từ gà tây: | RVC(40) hoặc CTH |
| 157 | 1602.32 | - - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus: | RVC(40) hoặc CTH |
| 158 | 1602.41 | - - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 159 | 1602.50 | - Từ động vật họ trâu bò: | RVC(40) hoặc CTH |
| 160 | 1602.90 | - Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật: | RVC(40) hoặc CTH |
| 161 | 1604.11 | - - Từ cá hồi: | RVC(40) hoặc CTH |
| 162 | 1604.12 | - - Từ cá trích nước lạnh: | RVC(40) hoặc CTH |
| 163 | 1604.14 | - - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.): | RVC(40) hoặc CTH |
| 164 | 1604.15 | - - Từ cá nục hoa: | RVC(40) hoặc CTH |
| 165 | 1604.16 | - - Từ cá cơm (cá trỏng): | RVC(40) hoặc CTH |
| 166 | 1604.17 | - - Cá chình: | RVC(40) hoặc CTH |
| 167 | 1604.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 168 | 1604.31 | - - Trứng cá tầm muối | RVC(40) hoặc CTH |
| 169 | 1604.32 | - - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối | RVC(40) hoặc CTH |
| 170 | 1605.10 | - Cua, ghẹ: | RVC(40) hoặc CC |
| 171 | 1605.21 | - - Không đóng bao bì kín khí | RVC(40) hoặc CTH |
| 172 | 1605.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 173 | 1605.30 | - Tôm hùm | RVC(40) hoặc CC |
| 174 | 1605.40 | - Động vật giáp xác khác | RVC(40) hoặc CC |
| 175 | 1605.54 | - - Mực nang và mực ống: | RVC(40) hoặc CTH |
| 176 | 1605.56 | - - Nghêu (ngao), sò | RVC(40) hoặc CTH |
| 177 | 1605.59 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 178 | 1605.61 | - - Hải sâm | RVC(40) hoặc CC |
| 179 | 1605.69 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 180 | 1701.14 | - - Các loại đường mía khác | RVC(40) hoặc CC |
| 181 | 1701.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 182 | 1704.10 | - Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đường | RVC(40) hoặc CTH |
| 183 | 1704.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 184 | 1801.00 | Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rang | RVC(40) hoặc CC |
| 185 | 1804.00 | Bơ ca cao, chất béo và dầu ca cao | RVC(40) hoặc CTH |
| 186 | 1805.00 | Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 187 | 1806.20 | - Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhào, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 188 | 1806.31 | - - Có nhân | RVC(40) hoặc CTSH |
| 189 | 1806.32 | - - Không có nhân | RVC(40) hoặc CTSH |
| 190 | 1806.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 191 | 1902.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 192 | 1902.30 | - Sản phẩm từ bột nhào khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 193 | 1904.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 194 | 1905.31 | - - Bánh quy ngọt: | RVC(40) hoặc CTH |
| 195 | 1905.32 | - - Bánh waffles và bánh xốp wafers: | RVC(40) hoặc CTH |
| 196 | 1905.40 | - Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự: | RVC(40) hoặc CTH |
| 197 | 1905.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 198 | 2007.10 | - Chế phẩm đồng nhất | RVC(40) hoặc CTH |
| 199 | 2007.91 | - - Từ quả thuộc chi cam quýt | RVC(40) hoặc CTH |
| 200 | 2007.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 201 | 2008.11 | - - Lạc: | RVC(40) hoặc CTH |
| 202 | 2008.19 | - - Loại khác, kể cả hỗn hợp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 203 | 2008.20 | - Dứa: | RVC(40) hoặc CC |
| 204 | 2008.30 | - Quả thuộc chi cam quýt: | RVC(40) hoặc CC |
| 205 | 2008.60 | - Anh đào (Cherries): | RVC(40) hoặc CC |
| 206 | 2008.70 | - Đào, kể cả quả xuân đào: | RVC(40) hoặc CC |
| 207 | 2008.97 | - - Dạng hỗn hợp: | RVC(40) hoặc CC |
| 208 | 2008.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 209 | 2009.11 | - - Đông lạnh | RVC(40) hoặc CC |
| 210 | 2009.12 | - - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20 | RVC(40) hoặc CC |
| 211 | 2009.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 212 | 2009.21 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | RVC(40) hoặc CC |
| 213 | 2009.29 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 214 | 2009.31 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | RVC(40) hoặc CC |
| 215 | 2009.39 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 216 | 2009.41 | - - Với trị giá Brix không quá 20 | RVC(40) hoặc CC |
| 217 | 2009.49 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 218 | 2009.50 | - Nước cà chua ép | RVC(40) hoặc CTH |
| 219 | 2009.61 | - - Với trị giá Brix không quá 30 | RVC(40) hoặc CC |
| 220 | 2009.69 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 221 | 2009.81 | - - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea): | RVC(40) hoặc CC |
| 222 | 2009.89 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 223 | 2009.90 | - Nước ép hỗn hợp: | RVC(40) hoặc CC |
| 224 | 2101.11 | - - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 225 | 2101.20 | - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 226 | 2103.10 | - Nước xốt đậu tương | RVC(40) hoặc CTSH |
| 227 | 2103.20 | - Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 228 | 2103.30 | - Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biến | RVC(40) hoặc CTSH |
| 229 | 2103.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 230 | 2106.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 231 | 2202.10 | - Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu: | RVC(40) hoặc CC |
| 232 | 2203.00 | Bia sản xuất từ malt | RVC(40) hoặc CC |
| 233 | 2204.21 | - - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít: | RVC(40) hoặc CC |
| 234 | 2204.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 235 | 2204.30 | - Hèm nho khác: | RVC(40) hoặc CC |
| 236 | 2207.10 | - Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích | RVC(40) hoặc CTH |
| 237 | 2207.20 | - Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ: | RVC(40) hoặc CTH |
| 238 | 2208.40 | - Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men | RVC(40) hoặc CTH |
| 239 | 2208.60 | - Rượu vodka | RVC(40) hoặc CTH |
| 240 | 2208.70 | - Rượu mùi: | RVC(40) hoặc CTH |
| 241 | 2208.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 242 | 2401.10 | - Lá thuốc lá chưa tước cọng: | RVC(40) hoặc CC |
| 243 | 2401.30 | - Phế liệu lá thuốc lá: | RVC(40) hoặc CC |
| 244 | 2402.10 | - Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc lá | RVC(40) hoặc CTH |
| 245 | 2402.20 | - Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá: | RVC(40) hoặc CTH |
| 246 | 2402.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 247 | 2403.11 | - - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương này | RVC(40) hoặc CTH |
| 248 | 2403.91 | - - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm): | RVC(40) hoặc CTH |
| 249 | 2403.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 250 | 2501.00 | Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển. | RVC(40) hoặc CTH |
| 251 | 2515.11 | - - Thô hoặc đã đẽo thô | RVC(40) hoặc CTH |
| 252 | 2515.12 | - - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông): | RVC(40) hoặc CTH |
| 253 | 2515.20 | - Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoa | RVC(40) hoặc CTH |
| 254 | 2523.10 | - Clanhke xi măng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 255 | 2523.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 256 | 2523.30 | - Xi măng nhôm | RVC(40) hoặc CTH |
| 257 | 2523.90 | - Xi măng chịu nước khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 258 | 2529.10 | - Tràng thạch (đá bồ tát): | RVC(40) hoặc CTH |
| 259 | 2530.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 260 | 2610.00 | Quặng crôm và tinh quặng crôm | RVC(40) hoặc CTH |
| 261 | 2701.20 | - Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | RVC(40) hoặc CTH |
| 262 | 2707.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 263 | 2802.00 | Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keo | RVC(40) hoặc CTH |
| 264 | 2810.00 | Oxit bo; axit boric | RVC(40) hoặc CTH |
| 265 | 2822.00 | Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩm | RVC(40) hoặc CTH |
| 266 | 2825.40 | - Hydroxit và oxit niken | RVC(40) hoặc CTH |
| 267 | 2827.39 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 268 | 2828.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 269 | 2833.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 270 | 2841.70 | - Molipdat | RVC(40) hoặc CTSH |
| 271 | 2921.30 | - Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng | RVC(40) hoặc CTH |
| 272 | 2934.10 | - Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc | RVC(40) hoặc CTSH |
| 273 | 2936.26 | - - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nó | RVC(40) hoặc CTSH |
| 274 | 2936.29 | - - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúng | RVC(40) hoặc CTSH |
| 275 | 2936.90 | - Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiên | RVC(40) hoặc CTH |
| 276 | 2941.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 277 | 2942.00 | Hợp chất hữu cơ khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 278 | 3001.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 279 | 3002.11 | - - Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rét | RVC(40) hoặc CTH |
| 280 | 3002.12 | - - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu: | RVC(40) hoặc CTH |
| 281 | 3002.13 | - - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | RVC(40) hoặc CTH |
| 282 | 3002.14 | - - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | RVC(40) hoặc CTH |
| 283 | 3002.15 | - - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ | RVC(40) hoặc CTH |
| 284 | 3002.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 285 | 3002.20 | - Vắc xin cho người: | RVC(40) hoặc CTH |
| 286 | 3002.30 | - Vắc xin thú y | RVC(40) hoặc CTH |
| 287 | 3002.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 288 | 3003.10 | - Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 289 | 3003.41 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | RVC(40) hoặc CTH |
| 290 | 3003.42 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | RVC(40) hoặc CTH |
| 291 | 3003.43 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | RVC(40) hoặc CTH |
| 292 | 3003.49 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 293 | 3004.10 | - Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 294 | 3004.20 | - Loại khác, chứa kháng sinh: | RVC(40) hoặc CTH |
| 295 | 3004.32 | - - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 296 | 3004.39 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 297 | 3004.41 | - - Chứa ephedrine hoặc muối của nó | RVC(40) hoặc CTH |
| 298 | 3004.42 | - - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nó | RVC(40) hoặc CTH |
| 299 | 3004.43 | - - Chứa norephedrine hoặc muối của nó | RVC(40) hoặc CTH |
| 300 | 3004.49 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 301 | 3004.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 302 | 3005.10 | - Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 303 | 3006.40 | - Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 304 | 3102.10 | - Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nước | RVC(40) hoặc CTSH |
| 305 | 3105.20 | - Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kali | RVC(40) hoặc CTSH |
| 306 | 3105.30 | - Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat) | RVC(40) hoặc CTSH |
| 307 | 3214.10 | - Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơn | RVC(40) hoặc CTSH |
| 308 | 3215.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 309 | 3215.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 310 | 3301.12 | - - Của cam | RVC(40) hoặc CTH |
| 311 | 3301.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 312 | 3301.24 | - - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita) | RVC(40) hoặc CTH |
| 313 | 3301.25 | - - Của cây bạc hà khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 314 | 3301.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 315 | 3301.30 | - Chất tựa nhựa | RVC(40) hoặc CTSH |
| 316 | 3301.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 317 | 3303.00 | Nước hoa và nước thơm | RVC(40) hoặc CTH |
| 318 | 3304.10 | - Chế phẩm trang điểm môi | RVC(40) hoặc CTH |
| 319 | 3304.20 | - Chế phẩm trang điểm mắt | RVC(40) hoặc CTH |
| 320 | 3304.30 | - Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chân | RVC(40) hoặc CTH |
| 321 | 3304.91 | - - Phấn, đã hoặc chưa nén | RVC(40) hoặc CTH |
| 322 | 3304.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 323 | 3305.10 | - Dầu gội đầu: | RVC(40) hoặc CTH |
| 324 | 3305.20 | - Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tóc | RVC(40) hoặc CTH |
| 325 | 3305.30 | - Keo xịt tóc (hair lacquers) | RVC(40) hoặc CTH |
| 326 | 3305.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 327 | 3306.10 | - Sản phẩm đánh răng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 328 | 3306.20 | - Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss) | RVC(40) hoặc CTH |
| 329 | 3307.10 | - Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạo | RVC(40) hoặc CTH |
| 330 | 3307.20 | - Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôi | RVC(40) hoặc CTH |
| 331 | 3307.30 | - Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 332 | 3307.49 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 333 | 3307.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 334 | 3401.11 | - - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc): | RVC(40) hoặc CTH |
| 335 | 3401.20 | - Xà phòng ở dạng khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 336 | 3401.30 | - Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòng | RVC(40) hoặc CTH |
| 337 | 3402.11 | - - Dạng anion: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 338 | 3402.12 | - - Dạng cation | RVC(40) hoặc CTSH |
| 339 | 3402.13 | - - Dạng không phân ly (non - ionic): | RVC(40) hoặc CTSH |
| 340 | 3402.19 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 341 | 3402.20 | - Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 342 | 3402.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 343 | 3405.10 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộc | RVC(40) hoặc CTSH |
| 344 | 3405.20 | - Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗ | RVC(40) hoặc CTSH |
| 345 | 3405.30 | - Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loại | RVC(40) hoặc CTSH |
| 346 | 3406.00 | Nến, nến cây và các loại tương tự | RVC(40) hoặc CTSH |
| 347 | 3502.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTSH |
| 348 | 3505.20 | - Keo | RVC(40) hoặc CTSH |
| 349 | 3506.10 | - Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kg | RVC(40) hoặc CTSH |
| 350 | 3802.10 | - Carbon hoạt tính | RVC(40) hoặc CTH |
| 351 | 3802.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 352 | 3805.10 | - Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphate | RVC(40) hoặc CTSH |
| 353 | 3806.10 | - Colophan và axit nhựa cây | RVC(40) hoặc CTSH |
| 354 | 3806.20 | - Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophan | RVC(40) hoặc CTH |
| 355 | 3806.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 356 | 3808.52 | - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 g | RVC(40) hoặc CTH |
| 357 | 3808.59 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 358 | 3808.91 | - - Thuốc trừ côn trùng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 359 | 3808.92 | - - Thuốc trừ nấm: | RVC(40) hoặc CTH |
| 360 | 3808.93 | - - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 361 | 3809.91 | - - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 362 | 3814.00 | Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chế | CTH |
| 363 | 3816.00 | Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01 | RVC(40) hoặc CTH |
| 364 | 3822.00 | Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhận | RVC(40) hoặc CTH |
| 365 | 3823.12 | - - Axit oleic | RVC(40) hoặc CTSH |
| 366 | 3823.13 | - - Axit béo dầu tall | RVC(40) hoặc CTSH |
| 367 | 3823.70 | - Cồn béo công nghiệp: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 368 | 3824.30 | - Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loại | RVC(40) hoặc CTSH |
| 369 | 3824.40 | - Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tông | RVC(40) hoặc CTSH |
| 370 | 3824.50 | - Vữa và bê tông không chịu lửa | RVC(40) hoặc CTSH |
| 371 | 3824.73 | - - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs) | RVC(40) hoặc CTSH |
| 372 | 3909.50 | - Các polyurethan | CTH |
| 373 | 3915.90 | - Từ plastic khác | CTH |
| 374 | 3917.23 | - - Bằng các polyme từ vinyl clorua | CTH |
| 375 | 3917.29 | - - Bằng plastic khác: | CTH |
| 376 | 3917.39 | - - Loại khác: | CTH |
| 377 | 3917.40 | - Các phụ kiện | CTH |
| 378 | 3919.10 | - Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm: | CTH |
| 379 | 3919.90 | - Loại khác: | CTH |
| 380 | 3920.10 | - Từ các polyme từ etylen: | CTH |
| 381 | 3920.20 | - Từ các polyme từ propylen: | CTH |
| 382 | 3922.10 | - Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa: | CTH |
| 383 | 3922.20 | - Bệ và nắp xí bệt | CTH |
| 384 | 3922.90 | - Loại khác: | CTH |
| 385 | 3923.10 | - Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự: | CTH |
| 386 | 3923.21 | - - Từ các polyme từ etylen: | CTH |
| 387 | 3923.29 | - - Từ plastic khác: | CTH |
| 388 | 3923.30 | - Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự: | CTH |
| 389 | 3923.90 | - Loại khác: | CTH |
| 390 | 3924.10 | - Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp: | CTH |
| 391 | 3924.90 | - Loại khác: | CTH |
| 392 | 3925.10 | - Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lít | CTH |
| 393 | 3925.20 | - Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vào | CTH |
| 394 | 3925.30 | - Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nó | CTH |
| 395 | 3925.90 | - Loại khác | CTH |
| 396 | 3926.10 | - Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường học | CTH |
| 397 | 3926.20 | - Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng tay bao): | CTH |
| 398 | 3926.90 | - Loại khác: | CTH |
| 399 | 4001.22 | - - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR): | WO |
| 400 | 4006.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 401 | 4009.31 | - - Không kèm phụ kiện ghép nối: | RVC(40) hoặc CTH |
| 402 | 4009.42 | - - Có kèm phụ kiện ghép nối: | RVC(40) hoặc CTH |
| 403 | 4010.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 404 | 4010.31 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cm | RVC(40) hoặc CTH |
| 405 | 4010.33 | - - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cm | RVC(40) hoặc CTH |
| 406 | 4011.10 | - Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua) | RVC(40) hoặc CTH |
| 407 | 4011.20 | - Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries): | RVC(40) hoặc CTH |
| 408 | 4011.40 | - Loại dùng cho xe môtô | RVC(40) hoặc CTH |
| 409 | 4011.50 | - Loại dùng cho xe đạp | RVC(40) hoặc CTH |
| 410 | 4011.70 | - Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệp | RVC(40) hoặc CTH |
| 411 | 4011.80 | - Loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 412 | 4012.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 413 | 4013.10 | - Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 414 | 4013.20 | - Loại dùng cho xe đạp | RVC(40) hoặc CTH |
| 415 | 4015.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 416 | 4015.90 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 417 | 4016.10 | - Bằng cao su xốp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 418 | 4016.91 | - - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat): | RVC(40) hoặc CTH |
| 419 | 4016.92 | - - Tẩy: | RVC(40) hoặc CTH |
| 420 | 4016.93 | - - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 421 | 4016.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 422 | 4101.90 | - Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 423 | 4104.11 | - - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn): | RVC(40) hoặc CTH |
| 424 | 4107.11 | - - Da cật, chưa xẻ | RVC(40) hoặc CTH |
| 425 | 4201.00 | Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳ | RVC(40) hoặc CTH |
| 426 | 4202.11 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | RVC(40) hoặc CC |
| 427 | 4202.12 | - - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt: | RVC(40) hoặc CC |
| 428 | 4202.21 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | RVC(40) hoặc CC |
| 429 | 4202.22 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt | RVC(40) hoặc CC |
| 430 | 4202.29 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 431 | 4202.31 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | RVC(40) hoặc CC |
| 432 | 4202.32 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | RVC(40) hoặc CC |
| 433 | 4202.39 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CC |
| 434 | 4202.91 | - - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp: | RVC(40) hoặc CC |
| 435 | 4202.92 | - - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt: | RVC(40) hoặc CC |
| 436 | 4203.10 | - Hàng may mặc | RVC(40) hoặc CTH |
| 437 | 4203.21 | - - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao: | RVC(40) hoặc CTH |
| 438 | 4203.29 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 439 | 4203.30 | - Thắt lưng và dây đeo súng | RVC(40) hoặc CTH |
| 440 | 4205.00 | Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp | RVC(40) hoặc CTH |
| 441 | 4401.22 | - - Từ cây không thuộc loài lá kim | RVC(40) hoặc CTH |
| 442 | 4402.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTSH |
| 443 | 4403.99 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 444 | 4410.11 | - - Ván dăm | RVC(40) hoặc CTH |
| 445 | 4411.13 | - - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mm | RVC(40) hoặc CTH |
| 446 | 4411.14 | - - Loại có chiều dày trên 9 mm | RVC(40) hoặc CTH |
| 447 | 4412.31 | - - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đới | RVC(40) hoặc CTH |
| 448 | 4412.33 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.) | RVC(40) hoặc CTH ex. 4412.31 |
| 449 | 4412.34 | - - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33 | RVC(40) hoặc CTH |
| 450 | 4412.39 | - - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kim | RVC(40) hoặc CTH |
| 451 | 4412.94 | - Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót: | RVC(40) hoặc CTH |
| 452 | 4413.00 | Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hình | RVC(40) hoặc CTH |
| 453 | 4414.00 | Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 454 | 4415.10 | - Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cáp | RVC(40) hoặc CTH |
| 455 | 4415.20 | - Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars) | RVC(40) hoặc CTH |
| 456 | 4417.00 | Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗ | RVC(40) hoặc CTH |
| 457 | 4418.20 | - Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 458 | 4419.11 | - - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 459 | 4419.12 | - - Đũa | RVC(40) hoặc CTH |
| 460 | 4419.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 461 | 4419.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 462 | 4420.10 | - Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗ | RVC(40) hoặc CTH |
| 463 | 4421.10 | - Mắc treo quần áo | RVC(40) hoặc CTH |
| 464 | 4421.91 | - - Từ tre: | RVC(40) hoặc CTH |
| 465 | 4421.99 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 466 | 4601.93 | - - Từ song mây: | RVC(40) hoặc CTH |
| 467 | 4601.94 | - - Từ vật liệu thực vật khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 468 | 4602.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 469 | 4602.20 | - Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện: | RVC(40) hoặc CTH |
| 470 | 4803.00 | Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờ | RVC(40) hoặc CTH |
| 471 | 4804.11 | - - - Loại chưa tẩy trắng | RVC(40) hoặc CTH |
| 472 | 4805.40 | - Giấy lọc và bìa lọc | RVC(40) hoặc CTH |
| 473 | 4811.59 | - - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 474 | 4817.30 | - Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấy | RVC(40) hoặc CTH |
| 475 | 4818.20 | - Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lau | RVC(40) hoặc CTH |
| 476 | 4818.30 | - Khăn trải bàn và khăn ăn: | RVC(40) hoặc CTH |
| 477 | 4818.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 478 | 4819.10 | - Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bia sóng | RVC(40) hoặc CTH |
| 479 | 4820.10 | - Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 480 | 4821.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 481 | 4908.90 | - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 482 | 4911.91 | - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: | RVC(40) hoặc CTH |
| 483 | 5401.10 | - Từ sợi filament tổng hợp: | RVC(40) hoặc CTH |
| 484 | 5401.20 | - Từ sợi filament tái tạo: | RVC(40) hoặc CTH |
| 485 | 5402.19 | - - Loại khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 486 | 5402.20 | - Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dún | RVC(40) hoặc CTH |
| 487 | 5402.31 | - - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 tex | RVC(40) hoặc CTH |
| 488 | 5402.33 | - Từ các polyeste | RVC(40) hoặc CTH |
| 489 | 5402.44 | - - Từ nhựa đàn hồi: | RVC(40) hoặc CTH |
| 490 | 5402.45 | - - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khác | RVC(40) hoặc CTH |
| 491 | 5402.47 | - - Loại khác, từ các polyeste : | RVC(40) hoặc CTH |
| 492 | 5402.52 | - - Từ các polyeste | RVC(40) hoặc CTH |
| 493 | 5402.62 | - - Từ các polyeste | RVC(40) hoặc CTH |
| 494 | 5407.20 | - Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tự | RVC(40) hoặc CTH |
| 495 | 5407.41 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng: | RVC(40) hoặc CTH |
| 496 | 5407.51 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | RVC(40) hoặc CTH |
| 497 | 5407.52 | - - Đã nhuộm | RVC(40) hoặc CTH |
| 498 | 5603.12 | - - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2 | RVC(40) hoặc CTH |
| 499 | 5608.90 | - Loại khác: | RVC(40) hoặc CTH |
| 500 | 5701.10 | - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn: | RVC(40) hoặc CTH |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.