PHỤ LỤC I — QUY TẮC CỤ THỂ MẶT HÀNG (ban hành kèm theo Thông tư số 08/2020/TT-BCT ngày 08 tháng 4 năm

Kèm theo Thông tư số 08/2020/TT-BCT

Tải bản gốc (.docx)(bảng nằm trong file toàn văn)

500 dòng

STTMã HSMô tả hàng hóaQuy tắc xuất xứ
10106.12- - Cá voi, cá nục heo và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)WO
20106.39- - Loại khácWO
30302.19- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
40302.71- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)RVC(40) hoặc CTH
50302.72- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.):RVC(40) hoặc CTH
60302.79- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
70302.99- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
80303.19- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
90303.23- - Cá rô phi (Oreochromis spp.)RVC(40) hoặc CTH
100303.24- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)WO
110303.25- - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)WO
120303.26- - Cá chình (Anguilla spp.)RVC(40) hoặc CTH
130303.29- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
140303.59- - Loại khác:WO
150303.69- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
160303.89- - Loại khác:WO
170303.99- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
180304.32- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., lctalurus spp.)WO
190304.62- - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)WO
200304.84- - Cá kiếm (Xiphias gladius)WO
210304.87- - Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn hoặc cá ngừ sọc dưa (Euthynnus (Katsuwonus) pelamis)WO
220304.89- - Loại khácWO
230305.10- Bột mịn, bột thô và viên làm từ cá, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườiWO
240305.31- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)WO
250305.44- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)WO
260305.49- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
270305.51- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)WO
280305.59- - Loại khác:WO
290305.61- - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)WO
300305.62- - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)WO
310305.63- - Cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.)WO
320305.64- - Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá chẽm (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hay cá lóc) (Channa spp.)WO
330305.69- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
340305.71- - Vây cá mậpRVC(40) hoặc CTH
350305.72- - Đầu cá, đuôi và bong bóng:RVC(40) hoặc CTH
360306.11- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):WO
370306.12- - Tôm hùm (Homarus spp.):WO
380306.14- - Cua, ghẹ:WO
390306.16- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)WO
400306.17- - Tôm shrimps và tôm prawn khác:WO
410306.31- - Tôm hùm đá và các loại tôm biển khác (Palinurus spp., Panulirus spp., Jasus spp.):WO
420306.32- - Tôm hùm (Homarus spp.):WO
430306.33- - Cua, ghẹWO
440306.35- - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon):WO
450306.36- - Tôm shrimps và tôm prawn loại khác:RVC(40) hoặc CTH
460306.39- - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho ngườiRVC(40) hoặc CTSH
470307.11- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:RVC(40) hoặc CTH
480307.21- - Sống, tươi hoặc ướp lạnh:RVC(40) hoặc CTH
490307.29- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
500307.43- - Đông lạnh:WO
510307.49- - Loại khác:WO
520308.11- Sống, tươi hoặc ướp lạnh:RVC(40) hoặc CTH
530308.19- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
540401.50- Có hàm lượng chất béo trên 10% tính theo trọng lượng:RVC(40) hoặc CTH
550402.99- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
560405.10- BơRVC(40) hoặc CTH
570409.00Mật ong tự nhiênWO
580505.10- Lông vũ dùng để nhồi; lông tơ:RVC(40) hoặc CC
590505.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CC
600508.00San hô và các chất liệu tương tự, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa gia công thêm; mai, vỏ động vật thân mềm, động vật giáp xác hoặc động vật da gai và mai mực, chưa xử lý hoặc đã sơ chế nhưng chưa cắt thành hình, bột và phế liệu từ các sản phẩm trênRVC(40) hoặc CC
610511.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CC
620603.11- - Hoa hồngWO
630603.12- - Hoa cẩm chướngWO
640603.13- - Phong lanWO
650603.14- - Hoa cúcWO
660603.15- - Họ hoa ly (Lilium spp.)WO
670603.19- - Loại khácWO
680603.90- Loại khácWO
690604.20- Tươi:RVC(40) hoặc CTH
700604.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
710706.10- Cà rốt và củ cải:WO
720707.00Dưa chuột và dưa chuột ri, tươi hoặc ướp lạnhWO
730708.10- Đậu Hà Lan (Pisum sativum)WO
740708.20- Đậu hạt (Vigna spp.. Phasedus spp.):WO
750708.90- Các loại rau đậu khácWO
760709.51- - Nấm thuộc chi AgaricusWO
770709.60- Quả ớt thuộc chi Capsicum hoặc chi Pimenta:WO
780709.91- - Hoa a-ti-sôWO
790709.93- - Quả bí ngô, quả bí và quả bầu (Cucurbita spp.)WO
800710.21- - Đậu Hà Lan (Pisum sativum)WO
810710.22- - Đậu hạt (Vigna spp., Phaseolus spp.)WO
820710.40- Ngô ngọtWO
830710.80- Rau khácWO
840710.90- Hỗn hợp các loại rauWO
850713.31- - Đậu thuộc loài Vigna mungo (L.) Hepper hoặc Vigna radiata (L.) Wilczek:WO
860713.32- - Đậu hạt đỏ nhỏ (Adzuki) (Phaseolus hoặc Vigna angularis):WO
870713.33- - Đậu tây, kể cả đậu trắng (Phaseolus vulgaris):WO
880713.35- - Đậu đũa (Vigna unguiculata):WO
890713.40- Đậu lăng:WO
900801.11- - Đã qua công đoạn làm khôRVC(40) hoặc CC
910801.12- - Dừa còn nguyên sọRVC(40) hoặc CC
920801.19- - Loại khác:RVC(40) hoặc CC
930801.31- - Chưa bóc vỏWO
940801.32- - Đã bóc vỏRVC(40) hoặc CTSH
950802.11- - Chưa bóc vỏWO
960802.12- - Đã bóc vỏRVC(40) hoặc CC
970802.61- - Chưa bóc vỏRVC(40) hoặc CC
980802.62- - Đã bóc vỏRVC(40) hoặc CC
990803.10- Chuối láRVC(40) hoặc CC
1000803.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CC
1010804.30- Quả dứaWO
1020804.40- Quả bơWO
1030804.50- Quả ổi, xoài và măng cụt:WO
1040805.10- Quả cam:WO
1050805.21- - Quả quýt các loại (kể cả quất)WO
1060805.22- - Cam nhỏ (Clementines)WO
1070805.29- - Loại khácWO
1080805.40- Quả bưởi, kể cả bưởi chùmWO
1090805.50- Quả chanh vàng (Citrus limon, Citrus limonum) và quả chanh xanh (Citrus aurantifolia, Citrus latifolia):WO
1100805.90- Loại khácWO
1110807.11- - Quả dưa hấuWO
1120807.19- - Loại khácWO
1130807.20- Quả đu đủWO
1140810.90- Loại khác:WO
1150812.90- Quả khác:RVC(40) hoặc CTH
1160901.11- - Chưa khử chất caffeine:RVC(40) hoặc CTSH
1170901.12- - Đã khử chất caffeine:RVC(40) hoặc CTSH
1180901.21- - Chưa khử chất caffeine:RVC(40) hoặc CTSH
1190901.22- - Đã khử chất caffeine:RVC(40) hoặc CTSH
1200902.10- Chè xanh (chưa ủ men) đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3 kg:RVC(40) hoặc CTSH
1210902.20- Chè xanh khác (chưa ủ men):RVC(40) hoặc CTSH
1220902.30- Chè đen (đã ủ men) và chè đã ủ men một phần, đóng gói sẵn trọng lượng không quá 3kg:RVC(40) hoặc CTSH
1230902.40- Chè đen khác (đã ủ men) và chè khác đã ủ men một phần:RVC(40) hoặc CTSH
1240904.11- - Chưa xay hoặc chưa nghiền:RVC(40) hoặc CTSH
1250904.12- - Đã xay hoặc nghiền:RVC(40) hoặc CTSH
1260910.12- - Đã xay hoặc nghiềnRVC(40) hoặc CTSH
1271005.10- Hạt giốngWO
1281005.90- Loại khác:WO
1291006.10- Thóc:WO
1301006.20- Gạo lứt:WO
1311006.30- Gạo đã xát toàn bộ hoặc sơ bộ, đã hoặc chưa được đánh bóng hoặc hồ (glazed):WO
1321006.40- Tấm:WO
1331102.20- Bột ngôRVC(40) hoặc CC
1341102.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CC
1351104.19- - Của ngũ cốc khác:RVC(40) hoặc CC
1361104.22- - Của yến mạchRVC(40) hoặc CC
1371104.23- - Của ngôRVC(40) hoặc CC
1381104.29- - Của ngũ cốc khác:RVC(40) hoặc CC
1391104.30- Mầm ngũ cốc, nguyên dạng, xay, vỡ mảnh hoặc nghiềnRVC(40) hoặc CC
1401108.11- - Tinh bột mìRVC(40) hoặc CC
1411108.12- - Tinh bột ngôRVC(40) hoặc CC
1421108.14- - Tinh bột sắnRVC(40) hoặc CC
1431108.19- - Tinh bột khác:RVC(40) hoặc CC
1441202.30- Hạt giốngWO
1451202.41- - Lạc chưa bóc vỏWO
1461202.42- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnhRVC(40) hoặc CC
1471301.90- Loại khác:WO
1481302.31- - Thạch rau câu (agar-agar)RVC(40)
1491302.32- - Chất nhầy và chất làm đặc, làm dày, đã hoặc chưa biến đổi, thu được từ quả minh quyết, hạt minh quyết hoặc hạt guarRVC(40) hoặc CC
1501302.39- - Loại khác:RVC(40) hoặc CC
1511401.10- TreWO
1521401.20- Song, mây:WO
1531601.00Xúc xích và các sản phẩm tương tự làm từ thịt, từ phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ hoặc tiết; các chế phẩm thực phẩm từ các sản phẩm đóRVC(40) hoặc CTH
1541602.10- Chế phẩm đồng nhất:RVC(40) hoặc CTH
1551602.20- Từ gan động vậtRVC(40) hoặc CTH
1561602.31- - Từ gà tây:RVC(40) hoặc CTH
1571602.32- - Từ gà thuộc loài Gallus domesticus:RVC(40) hoặc CTH
1581602.41- - Thịt mông đùi (ham) và các mảnh của chúng:RVC(40) hoặc CTH
1591602.50- Từ động vật họ trâu bò:RVC(40) hoặc CTH
1601602.90- Loại khác, kể cả sản phẩm chế biến từ tiết động vật:RVC(40) hoặc CTH
1611604.11- - Từ cá hồi:RVC(40) hoặc CTH
1621604.12- - Từ cá trích nước lạnh:RVC(40) hoặc CTH
1631604.14- - Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.):RVC(40) hoặc CTH
1641604.15- - Từ cá nục hoa:RVC(40) hoặc CTH
1651604.16- - Từ cá cơm (cá trỏng):RVC(40) hoặc CTH
1661604.17- - Cá chình:RVC(40) hoặc CTH
1671604.19- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
1681604.31- - Trứng cá tầm muốiRVC(40) hoặc CTH
1691604.32- - Sản phẩm thay thế trứng cá tầm muốiRVC(40) hoặc CTH
1701605.10- Cua, ghẹ:RVC(40) hoặc CC
1711605.21- - Không đóng bao bì kín khíRVC(40) hoặc CTH
1721605.29- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
1731605.30- Tôm hùmRVC(40) hoặc CC
1741605.40- Động vật giáp xác khácRVC(40) hoặc CC
1751605.54- - Mực nang và mực ống:RVC(40) hoặc CTH
1761605.56- - Nghêu (ngao), sòRVC(40) hoặc CTH
1771605.59- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
1781605.61- - Hải sâmRVC(40) hoặc CC
1791605.69- - Loại khácRVC(40) hoặc CC
1801701.14- - Các loại đường mía khácRVC(40) hoặc CC
1811701.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CC
1821704.10- Kẹo cao su, đã hoặc chưa bọc đườngRVC(40) hoặc CTH
1831704.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
1841801.00Hạt ca cao, đã hoặc chưa vỡ mảnh, sống hoặc đã rangRVC(40) hoặc CC
1851804.00Bơ ca cao, chất béo và dầu ca caoRVC(40) hoặc CTH
1861805.00Bột ca cao, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khácRVC(40) hoặc CTH
1871806.20- Chế phẩm khác ở dạng khối, miếng hoặc thanh có trọng lượng trên 2 kg hoặc ở dạng lỏng, dạng nhào, bột mịn, dạng hạt hay dạng rời khác đóng trong bao bì hoặc gói sẵn, trọng lượng trên 2 kg:RVC(40) hoặc CTSH
1881806.31- - Có nhânRVC(40) hoặc CTSH
1891806.32- - Không có nhânRVC(40) hoặc CTSH
1901806.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
1911902.19- - Loại khác:RVC(40) hoặc CC
1921902.30- Sản phẩm từ bột nhào khác:RVC(40) hoặc CC
1931904.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CC
1941905.31- - Bánh quy ngọt:RVC(40) hoặc CTH
1951905.32- - Bánh waffles và bánh xốp wafers:RVC(40) hoặc CTH
1961905.40- Bánh bít cốt (rusks), bánh mì nướng và các loại bánh nướng tương tự:RVC(40) hoặc CTH
1971905.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
1982007.10- Chế phẩm đồng nhấtRVC(40) hoặc CTH
1992007.91- - Từ quả thuộc chi cam quýtRVC(40) hoặc CTH
2002007.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
2012008.11- - Lạc:RVC(40) hoặc CTH
2022008.19- - Loại khác, kể cả hỗn hợp:RVC(40) hoặc CTH
2032008.20- Dứa:RVC(40) hoặc CC
2042008.30- Quả thuộc chi cam quýt:RVC(40) hoặc CC
2052008.60- Anh đào (Cherries):RVC(40) hoặc CC
2062008.70- Đào, kể cả quả xuân đào:RVC(40) hoặc CC
2072008.97- - Dạng hỗn hợp:RVC(40) hoặc CC
2082008.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CC
2092009.11- - Đông lạnhRVC(40) hoặc CC
2102009.12- - Không đông lạnh, với trị giá Brix không quá 20RVC(40) hoặc CC
2112009.19- - Loại khácRVC(40) hoặc CC
2122009.21- - Với trị giá Brix không quá 20RVC(40) hoặc CC
2132009.29- - Loại khácRVC(40) hoặc CC
2142009.31- - Với trị giá Brix không quá 20RVC(40) hoặc CC
2152009.39- - Loại khácRVC(40) hoặc CC
2162009.41- - Với trị giá Brix không quá 20RVC(40) hoặc CC
2172009.49- - Loại khácRVC(40) hoặc CC
2182009.50- Nước cà chua épRVC(40) hoặc CTH
2192009.61- - Với trị giá Brix không quá 30RVC(40) hoặc CC
2202009.69- - Loại khácRVC(40) hoặc CC
2212009.81- - Quả nam việt quất (Vaccinium macrocarpon, Vaccinium oxycoccos, Vaccinium Vitis-idaea):RVC(40) hoặc CC
2222009.89- - Loại khác:RVC(40) hoặc CC
2232009.90- Nước ép hỗn hợp:RVC(40) hoặc CC
2242101.11- - Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc:RVC(40) hoặc CTSH
2252101.20- Chất chiết xuất, tinh chất và các chất cô đặc, từ chè hoặc chè Paragoay, và các chế phẩm có thành phần cơ bản là các chất chiết xuất, tinh chất hoặc các chất cô đặc này hoặc có thành phần cơ bản là chè hoặc chè Paragoay:RVC(40) hoặc CTSH
2262103.10- Nước xốt đậu tươngRVC(40) hoặc CTSH
2272103.20- Ketchup cà chua và nước xốt cà chua khácRVC(40) hoặc CTSH
2282103.30- Bột mù tạt mịn, bột mù tạt thô và mù tạt đã chế biếnRVC(40) hoặc CTSH
2292103.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
2302106.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
2312202.10- Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hay hương liệu:RVC(40) hoặc CC
2322203.00Bia sản xuất từ maltRVC(40) hoặc CC
2332204.21- - Loại trong đồ đựng không quá 2 lít:RVC(40) hoặc CC
2342204.29- - Loại khác:RVC(40) hoặc CC
2352204.30- Hèm nho khác:RVC(40) hoặc CC
2362207.10- Cồn ê-ti-lích chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tíchRVC(40) hoặc CTH
2372207.20- Cồn ê-ti-lích và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ:RVC(40) hoặc CTH
2382208.40- Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên menRVC(40) hoặc CTH
2392208.60- Rượu vodkaRVC(40) hoặc CTH
2402208.70- Rượu mùi:RVC(40) hoặc CTH
2412208.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
2422401.10- Lá thuốc lá chưa tước cọng:RVC(40) hoặc CC
2432401.30- Phế liệu lá thuốc lá:RVC(40) hoặc CC
2442402.10- Xì gà, xì gà xén hai đầu và xì gà nhỏ, có chứa lá thuốc láRVC(40) hoặc CTH
2452402.20- Thuốc lá điếu có chứa lá thuốc lá:RVC(40) hoặc CTH
2462402.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
2472403.11- - Thuốc lá sử dụng tẩu nước đã được chi tiết ở Chú giải phân nhóm 1 của Chương nàyRVC(40) hoặc CTH
2482403.91- - Thuốc lá "thuần nhất" hoặc "hoàn nguyên" (thuốc lá tấm):RVC(40) hoặc CTH
2492403.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
2502501.00Muối (kể cả muối ăn và muối đã bị làm biến tính) và natri clorua tinh khiết, có hoặc không ở trong dung dịch nước hoặc có chứa chất chống đóng bánh hoặc chất làm tăng độ chẩy; nước biển.RVC(40) hoặc CTH
2512515.11- - Thô hoặc đã đẽo thôRVC(40) hoặc CTH
2522515.12- - Mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông):RVC(40) hoặc CTH
2532515.20- Ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng; thạch cao tuyết hoaRVC(40) hoặc CTH
2542523.10- Clanhke xi măng:RVC(40) hoặc CTH
2552523.29- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
2562523.30- Xi măng nhômRVC(40) hoặc CTH
2572523.90- Xi măng chịu nước khácRVC(40) hoặc CTH
2582529.10- Tràng thạch (đá bồ tát):RVC(40) hoặc CTH
2592530.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
2602610.00Quặng crôm và tinh quặng crômRVC(40) hoặc CTH
2612701.20- Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đáRVC(40) hoặc CTH
2622707.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
2632802.00Lưu huỳnh, thăng hoa hoặc kết tủa; lưu huỳnh dạng keoRVC(40) hoặc CTH
2642810.00Oxit bo; axit boricRVC(40) hoặc CTH
2652822.00Coban oxit và hydroxit; coban oxit thương phẩmRVC(40) hoặc CTH
2662825.40- Hydroxit và oxit nikenRVC(40) hoặc CTH
2672827.39- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
2682828.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
2692833.29- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
2702841.70- MolipdatRVC(40) hoặc CTSH
2712921.30- Amin đơn hoặc đa chức của cyclanic, cyclenic hoặc cycloterpenic, và các dẫn xuất của chúng; muối của chúngRVC(40) hoặc CTH
2722934.10- Hợp chất có chứa 1 vòng thiazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúcRVC(40) hoặc CTSH
2732936.26- - Vitamin B12 và các dẫn xuất của nóRVC(40) hoặc CTSH
2742936.29- - Vitamin khác và các dẫn xuất của chúngRVC(40) hoặc CTSH
2752936.90- Loại khác, kể cả các chất cô đặc tự nhiênRVC(40) hoặc CTH
2762941.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH
2772942.00Hợp chất hữu cơ khácRVC(40) hoặc CTSH
2783001.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH
2793002.11- - Bộ thử chuẩn đoán bệnh sốt rétRVC(40) hoặc CTH
2803002.12- - Kháng huyết thanh và các phần phân đoạn khác của máu:RVC(40) hoặc CTH
2813002.13- - Các sản phẩm miễn dịch, chưa được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻRVC(40) hoặc CTH
2823002.14- - Các sản phẩm miễn dịch, được pha trộn, chưa đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻRVC(40) hoặc CTH
2833002.15- - Các sản phẩm miễn dịch, đóng gói theo liều lượng hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻRVC(40) hoặc CTH
2843002.19- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
2853002.20- Vắc xin cho người:RVC(40) hoặc CTH
2863002.30- Vắc xin thú yRVC(40) hoặc CTH
2873002.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH
2883003.10- Chứa penicillins hoặc dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc streptomycins hoặc các dẫn xuất của chúng:RVC(40) hoặc CTH
2893003.41- - Chứa ephedrine hoặc muối của nóRVC(40) hoặc CTH
2903003.42- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nóRVC(40) hoặc CTH
2913003.43- - Chứa norephedrine hoặc muối của nóRVC(40) hoặc CTH
2923003.49- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
2933004.10- Chứa penicillins hoặc các dẫn xuất của chúng, có cấu trúc axit penicillanic, hoặc các streptomycin hoặc các dẫn xuất của chúng:RVC(40) hoặc CTH
2943004.20- Loại khác, chứa kháng sinh:RVC(40) hoặc CTH
2953004.32- - Chứa hormon tuyến thượng thận, các dẫn xuất hoặc cấu trúc tương tự của chúng:RVC(40) hoặc CTH
2963004.39- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
2973004.41- - Chứa ephedrine hoặc muối của nóRVC(40) hoặc CTH
2983004.42- - Chứa pseudoephedrine (INN) hoặc muối của nóRVC(40) hoặc CTH
2993004.43- - Chứa norephedrine hoặc muối của nóRVC(40) hoặc CTH
3003004.49- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
3013004.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
3023005.10- Băng dán và các sản phẩm khác có một lớp dính:RVC(40) hoặc CTSH
3033006.40- Xi măng hàn răng và các chất hàn răng khác; xi măng gắn xương:RVC(40) hoặc CTSH
3043102.10- Urê, có hoặc không ở trong dung dịch nướcRVC(40) hoặc CTSH
3053105.20- Phân khoáng hoặc phân hóa học có chứa ba nguyên tố cấu thành phân bón là nitơ, phospho và kaliRVC(40) hoặc CTSH
3063105.30- Diamoni hydro orthophosphat (diamoni phosphat)RVC(40) hoặc CTSH
3073214.10- Ma tít để gắn kính, ma tít để ghép nối, các chất gắn nhựa (resin cements), các hợp chất dùng để trát, gắn và các loại ma tít khác; chất bả bề mặt trước khi sơnRVC(40) hoặc CTSH
3083215.19- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
3093215.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
3103301.12- - Của camRVC(40) hoặc CTH
3113301.19- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
3123301.24- - Của cây bạc hà cay (Mantha piperita)RVC(40) hoặc CTH
3133301.25- - Của cây bạc hà khácRVC(40) hoặc CTH
3143301.29- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
3153301.30- Chất tựa nhựaRVC(40) hoặc CTSH
3163301.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
3173303.00Nước hoa và nước thơmRVC(40) hoặc CTH
3183304.10- Chế phẩm trang điểm môiRVC(40) hoặc CTH
3193304.20- Chế phẩm trang điểm mắtRVC(40) hoặc CTH
3203304.30- Chế phẩm dùng cho móng tay và móng chânRVC(40) hoặc CTH
3213304.91- - Phấn, đã hoặc chưa nénRVC(40) hoặc CTH
3223304.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
3233305.10- Dầu gội đầu:RVC(40) hoặc CTH
3243305.20- Chế phẩm uốn tóc hoặc làm duỗi tócRVC(40) hoặc CTH
3253305.30- Keo xịt tóc (hair lacquers)RVC(40) hoặc CTH
3263305.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH
3273306.10- Sản phẩm đánh răng:RVC(40) hoặc CTH
3283306.20- Chỉ tơ nha khoa làm sạch kẽ răng (dental floss)RVC(40) hoặc CTH
3293307.10- Các chế phẩm dùng trước, trong hoặc sau khi cạoRVC(40) hoặc CTH
3303307.20- Chất khử mùi cá nhân và chất chống ra nhiều mồ hôiRVC(40) hoặc CTH
3313307.30- Muối thơm dùng để tắm và các chế phẩm dùng để tắm khácRVC(40) hoặc CTH
3323307.49- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
3333307.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
3343401.11- - Dùng cho vệ sinh (kể cả các sản phẩm đã tẩm thuốc):RVC(40) hoặc CTH
3353401.20- Xà phòng ở dạng khác:RVC(40) hoặc CTH
3363401.30- Các sản phẩm và chế phẩm hữu cơ hoạt động bề mặt dùng để làm sạch da, dạng lỏng hoặc dạng kem và đã được đóng gói để bán lẻ, có hoặc không chứa xà phòngRVC(40) hoặc CTH
3373402.11- - Dạng anion:RVC(40) hoặc CTSH
3383402.12- - Dạng cationRVC(40) hoặc CTSH
3393402.13- - Dạng không phân ly (non - ionic):RVC(40) hoặc CTSH
3403402.19- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
3413402.20- Chế phẩm đã đóng gói để bán lẻ:RVC(40) hoặc CTSH
3423402.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
3433405.10- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng cho giày dép hoặc da thuộcRVC(40) hoặc CTSH
3443405.20- Chất đánh bóng, kem và các chế phẩm tương tự dùng để bảo quản đồ nội thất bằng gỗ, sàn gỗ hoặc các hàng hóa khác bằng gỗRVC(40) hoặc CTSH
3453405.30- Chất đánh bóng và các chế phẩm tương tự dùng để đánh bóng thân xe (coachwork), trừ các chất đánh bóng kim loạiRVC(40) hoặc CTSH
3463406.00Nến, nến cây và các loại tương tựRVC(40) hoặc CTSH
3473502.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTSH
3483505.20- KeoRVC(40) hoặc CTSH
3493506.10- Các sản phẩm phù hợp dùng như keo hoặc như các chất kết dính, đã đóng gói để bán lẻ như keo hoặc như các chất kết dính, trọng lượng tịnh không quá 1kgRVC(40) hoặc CTSH
3503802.10- Carbon hoạt tínhRVC(40) hoặc CTH
3513802.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
3523805.10- Dầu turpentine gôm, dầu turpentine gỗ hoặc dầu turpentine sulphateRVC(40) hoặc CTSH
3533806.10- Colophan và axit nhựa câyRVC(40) hoặc CTSH
3543806.20- Muối colophan, muối của axit nhựa cây hoặc muối của các dẫn xuất của colophan hoặc axit nhựa cây, trừ các muối của sản phẩm cộng của colophanRVC(40) hoặc CTH
3553806.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
3563808.52- - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với trọng lượng tịnh không quá 300 gRVC(40) hoặc CTH
3573808.59- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
3583808.91- - Thuốc trừ côn trùng:RVC(40) hoặc CTH
3593808.92- - Thuốc trừ nấm:RVC(40) hoặc CTH
3603808.93- - Thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng:RVC(40) hoặc CTSH
3613809.91- - Loại dùng trong công nghiệp dệt hoặc các ngành công nghiệp tương tự:RVC(40) hoặc CTSH
3623814.00Hỗn hợp dung môi hữu cơ và các chất pha loãng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; các chất tẩy sơn hoặc tẩy vecni đã pha chếCTH
3633816.00Xi măng, vữa, bê tông chịu lửa và các loại vật liệu kết cấu tương tự, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 38.01RVC(40) hoặc CTH
3643822.00Chất thử chẩn đoán bệnh hoặc chất thử thí nghiệm có lớp bồi, chất thử chẩn đoán hoặc chất thử thí nghiệm được điều chế có hoặc không có lớp bồi, trừ loại thuộc nhóm 30.02 hoặc nhóm 30.06; các mẫu chuẩn được chứng nhậnRVC(40) hoặc CTH
3653823.12- - Axit oleicRVC(40) hoặc CTSH
3663823.13- - Axit béo dầu tallRVC(40) hoặc CTSH
3673823.70- Cồn béo công nghiệp:RVC(40) hoặc CTSH
3683824.30- Cacbua kim loại không kết tụ trộn với nhau hoặc trộn với các chất gắn kim loạiRVC(40) hoặc CTSH
3693824.40- Phụ gia đã điều chế dùng cho xi măng, vữa hoặc bê tôngRVC(40) hoặc CTSH
3703824.50- Vữa và bê tông không chịu lửaRVC(40) hoặc CTSH
3713824.73- - Chứa hydrobromofluorocarbons (HBFCs)RVC(40) hoặc CTSH
3723909.50- Các polyurethanCTH
3733915.90- Từ plastic khácCTH
3743917.23- - Bằng các polyme từ vinyl cloruaCTH
3753917.29- - Bằng plastic khác:CTH
3763917.39- - Loại khác:CTH
3773917.40- Các phụ kiệnCTH
3783919.10- Ở dạng cuộn có chiều rộng không quá 20 cm:CTH
3793919.90- Loại khác:CTH
3803920.10- Từ các polyme từ etylen:CTH
3813920.20- Từ các polyme từ propylen:CTH
3823922.10- Bồn tắm, bồn tắm vòi sen, bồn rửa và chậu rửa:CTH
3833922.20- Bệ và nắp xí bệtCTH
3843922.90- Loại khác:CTH
3853923.10- Hộp, hòm, thùng thưa và các loại tương tự:CTH
3863923.21- - Từ các polyme từ etylen:CTH
3873923.29- - Từ plastic khác:CTH
3883923.30- Bình, chai, lọ, bình thót cổ và các sản phẩm tương tự:CTH
3893923.90- Loại khác:CTH
3903924.10- Bộ đồ ăn và bộ đồ dùng nhà bếp:CTH
3913924.90- Loại khác:CTH
3923925.10- Thùng chứa, bể và các loại đồ chứa đựng tương tự, dung tích trên 300 lítCTH
3933925.20- Cửa ra vào, cửa sổ và khung của chúng và ngưỡng cửa ra vàoCTH
3943925.30- Cửa chớp, mành che (kể cả mành chớp lật) và các sản phẩm tương tự và các bộ phận của nóCTH
3953925.90- Loại khácCTH
3963926.10- Đồ dùng trong văn phòng hoặc trường họcCTH
3973926.20- Hàng may mặc và đồ phụ trợ may mặc (kể cả găng tay, găng hở ngón và găng tay bao):CTH
3983926.90- Loại khác:CTH
3994001.22- - Cao su tự nhiên được định chuẩn về kỹ thuật (TSNR):WO
4004006.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
4014009.31- - Không kèm phụ kiện ghép nối:RVC(40) hoặc CTH
4024009.42- - Có kèm phụ kiện ghép nối:RVC(40) hoặc CTH
4034010.19- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
4044010.31- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 60 cm nhưng không quá 180 cmRVC(40) hoặc CTH
4054010.33- - Băng truyền liên tục có mặt cắt hình thang (băng chữ V), có gân hình chữ V, với chu vi ngoài trên 180 cm nhưng không quá 240 cmRVC(40) hoặc CTH
4064011.10- Loại sử dụng cho ô tô con (motor car) (kể cả loại ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua)RVC(40) hoặc CTH
4074011.20- Loại dùng cho ô tô khách (buses) hoặc ô tô chở hàng (lorries):RVC(40) hoặc CTH
4084011.40- Loại dùng cho xe môtôRVC(40) hoặc CTH
4094011.50- Loại dùng cho xe đạpRVC(40) hoặc CTH
4104011.70- Loại dùng cho xe và máy nông nghiệp hoặc lâm nghiệpRVC(40) hoặc CTH
4114011.80- Loại dùng cho xe và máy xây dựng, hầm mỏ hoặc xếp dỡ công nghiệp:RVC(40) hoặc CTH
4124012.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
4134013.10- Loại dùng cho ô tô con (motor car) (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô đua), ô tô khách hoặc ô tô chở hàng:RVC(40) hoặc CTH
4144013.20- Loại dùng cho xe đạpRVC(40) hoặc CTH
4154015.19- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
4164015.90- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
4174016.10- Bằng cao su xốp:RVC(40) hoặc CTH
4184016.91- - Tấm phủ sàn và tấm, đệm trải sàn (mat):RVC(40) hoặc CTH
4194016.92- - Tẩy:RVC(40) hoặc CTH
4204016.93- - Miếng đệm, vòng đệm và các miếng chèn khác:RVC(40) hoặc CTH
4214016.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
4224101.90- Loại khác, kể cả da mông, khuỷu và bụng:RVC(40) hoặc CTH
4234104.11- - Da cật, chưa xẻ; da váng có mặt cật (da lộn):RVC(40) hoặc CTH
4244107.11- - Da cật, chưa xẻRVC(40) hoặc CTH
4254201.00Yên cương và bộ yên cương dùng cho các loại động vật (kể cả dây kéo, dây dắt, miếng đệm đầu gối, đai hoặc rọ bịt mõm, vải lót yên, túi yên, áo chó và các loại tương tự), làm bằng vật liệu bất kỳRVC(40) hoặc CTH
4264202.11- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:RVC(40) hoặc CC
4274202.12- - Mặt ngoài bằng plastic hoặc vật liệu dệt:RVC(40) hoặc CC
4284202.21- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpRVC(40) hoặc CC
4294202.22- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệtRVC(40) hoặc CC
4304202.29- - Loại khácRVC(40) hoặc CC
4314202.31- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpRVC(40) hoặc CC
4324202.32- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:RVC(40) hoặc CC
4334202.39- - Loại khácRVC(40) hoặc CC
4344202.91- - Mặt ngoài bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợp:RVC(40) hoặc CC
4354202.92- - Mặt ngoài bằng tấm plastic hoặc vật liệu dệt:RVC(40) hoặc CC
4364203.10- Hàng may mặcRVC(40) hoặc CTH
4374203.21- - Loại thiết kế đặc biệt dùng cho thể thao:RVC(40) hoặc CTH
4384203.29- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
4394203.30- Thắt lưng và dây đeo súngRVC(40) hoặc CTH
4404205.00Sản phẩm khác bằng da thuộc hoặc da thuộc tổng hợpRVC(40) hoặc CTH
4414401.22- - Từ cây không thuộc loài lá kimRVC(40) hoặc CTH
4424402.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTSH
4434403.99- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
4444410.11- - Ván dămRVC(40) hoặc CTH
4454411.13- - Loại có chiều dày trên 5 mm nhưng không quá 9 mmRVC(40) hoặc CTH
4464411.14- - Loại có chiều dày trên 9 mmRVC(40) hoặc CTH
4474412.31- - Với ít nhất một lớp ngoài bằng gỗ nhiệt đớiRVC(40) hoặc CTH
4484412.33- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài bằng gỗ không thuộc loài cây lá kim thuộc các loài cây tống quá sủ (Alnus spp.), cây tần bì (Fraxinus spp.), cây dẻ gai (Fagus spp.), cây bạch dương (Betula spp.), cây anh đào (Prunus spp.), cây hạt dẻ (Castanea spp.), cây du (Ulmus spp.), cây bạch đàn (Eucalyptus spp.), cây mại châu (Carya spp.), cây hạt dẻ ngựa (Aesculus spp.), cây đoạn (Tilia spp.), cây thích (Acer spp.), cây sồi (Quercus spp.), cây tiêu huyền (Platanus spp.), cây dương (poplar và aspen) (Populus spp.), cây dương hòe (Robinia spp.), cây hoàng dương (Liriodendron spp.) hoặc cây óc chó (Juglans spp.)RVC(40) hoặc CTH ex. 4412.31
4494412.34- - Loại khác, với ít nhất một lớp mặt ngoài từ gỗ không thuộc loài cây lá kim chưa được chi tiết tại phân nhóm 4412.33RVC(40) hoặc CTH
4504412.39- - Loại khác, với cả hai lớp mặt ngoài từ gỗ thuộc loài cây lá kimRVC(40) hoặc CTH
4514412.94- Tấm khối, tấm mỏng và tấm lót:RVC(40) hoặc CTH
4524413.00Gỗ đã được làm tăng độ rắn, ở dạng khối, tấm, thanh hoặc các dạng hìnhRVC(40) hoặc CTH
4534414.00Khung tranh, khung ảnh, khung gương bằng gỗ hoặc các sản phẩm bằng gỗ tương tựRVC(40) hoặc CTH
4544415.10- Hòm, hộp, thùng thưa, thùng hình trống và các loại bao bì tương tự; tang cuốn cápRVC(40) hoặc CTH
4554415.20- Giá kệ để kê hàng, giá kệ để hàng kiểu thùng và các loại giá để hàng khác; kệ có thể tháo lắp linh hoạt (pallet collars)RVC(40) hoặc CTH
4564417.00Dụng cụ các loại, thân dụng cụ, tay cầm dụng cụ, thân và cán chổi hoặc bàn chải, bằng gỗ; cốt và khuôn giày hoặc ủng, bằng gỗRVC(40) hoặc CTH
4574418.20- Cửa ra vào và khung cửa ra vào và ngưỡng cửa của chúng:RVC(40) hoặc CTH
4584419.11- - Thớt cắt bánh mì, thớt chặt và các loại thớt tương tựRVC(40) hoặc CTH
4594419.12- - ĐũaRVC(40) hoặc CTH
4604419.19- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
4614419.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH
4624420.10- Tượng nhỏ và các đồ trang trí khác, bằng gỗRVC(40) hoặc CTH
4634421.10- Mắc treo quần áoRVC(40) hoặc CTH
4644421.91- - Từ tre:RVC(40) hoặc CTH
4654421.99- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
4664601.93- - Từ song mây:RVC(40) hoặc CTH
4674601.94- - Từ vật liệu thực vật khác:RVC(40) hoặc CTH
4684602.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
4694602.20- Giấy và bìa sử dụng làm nền cho sản xuất giấy và bìa nhạy sáng, nhạy nhiệt hoặc nhạy điện:RVC(40) hoặc CTH
4704803.00Giấy để làm giấy vệ sinh hoặc lau mặt, khăn giấy, khăn ăn và các loại giấy tương tự dùng trong gia đình hoặc vệ sinh, tấm xenlulo và màng xơ sợi xenlulo, đã hoặc chưa làm chun, làm nhăn, rập nổi, đục lỗ, nhuộm màu bề mặt, trang trí hoặc in bề mặt, ở dạng cuộn hoặc tờRVC(40) hoặc CTH
4714804.11- - - Loại chưa tẩy trắngRVC(40) hoặc CTH
4724805.40- Giấy lọc và bìa lọcRVC(40) hoặc CTH
4734811.59- - Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
4744817.30- Hộp, túi ví, cặp tài liệu và cặp hồ sơ in sẵn, bằng giấy hoặc bìa, có chứa văn phòng phẩm bằng giấyRVC(40) hoặc CTH
4754818.20- Khăn tay, giấy lụa lau chùi hoặc lau mặt và khăn lauRVC(40) hoặc CTH
4764818.30- Khăn trải bàn và khăn ăn:RVC(40) hoặc CTH
4774818.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH
4784819.10- Thùng, hộp và vỏ chứa, bằng giấy sóng hoặc bia sóngRVC(40) hoặc CTH
4794820.10- Sổ đăng ký, sổ kế toán, vở ghi chép, sổ đặt hàng, quyển biên lai, tập viết thư, tập ghi nhớ, sổ nhật ký và các ấn phẩm tương tựRVC(40) hoặc CTH
4804821.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
4814908.90- Loại khácRVC(40) hoặc CTH
4824911.91- - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại:RVC(40) hoặc CTH
4835401.10- Từ sợi filament tổng hợp:RVC(40) hoặc CTH
4845401.20- Từ sợi filament tái tạo:RVC(40) hoặc CTH
4855402.19- - Loại khácRVC(40) hoặc CTH
4865402.20- Sợi có độ bền cao làm từ polyeste, đã hoặc chưa làm dúnRVC(40) hoặc CTH
4875402.31- - Từ ni lông hoặc các polyamit khác, độ mảnh mỗi sợi đơn không quá 50 texRVC(40) hoặc CTH
4885402.33- Từ các polyesteRVC(40) hoặc CTH
4895402.44- - Từ nhựa đàn hồi:RVC(40) hoặc CTH
4905402.45- - Loại khác, từ ni lông hoặc từ các polyamit khácRVC(40) hoặc CTH
4915402.47- - Loại khác, từ các polyeste :RVC(40) hoặc CTH
4925402.52- - Từ các polyesteRVC(40) hoặc CTH
4935402.62- - Từ các polyesteRVC(40) hoặc CTH
4945407.20- Vải dệt thoi từ dải hoặc dạng tương tựRVC(40) hoặc CTH
4955407.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:RVC(40) hoặc CTH
4965407.51- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắngRVC(40) hoặc CTH
4975407.52- - Đã nhuộmRVC(40) hoặc CTH
4985603.12- - Trọng lượng trên 25 g/m2 nhưng không quá 70 g/m2RVC(40) hoặc CTH
4995608.90- Loại khác:RVC(40) hoặc CTH
5005701.10- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn:RVC(40) hoặc CTH

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.