Biểu thuế ACFTA (ASEAN - Trung Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 118/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 26 — Quặng, xỉ và tro

61 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ACFTA (%)Nước không được hưởng ưu đãi
2022 - 2027
Chương 26
Quặng, xỉ và tro
26.01Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung
- Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:
2601.11- - Chưa nung kết:
2601.11.10- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)0
2601.11.90- - - Loại khác0
2601.12- - Đã nung kết:
2601.12.10- - - Hematite và tinh quặng hematite(SEN)0
2601.12.90- - - Loại khác0
2601.20.00- Pirit sắt đã nung0
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô0
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng0
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken0
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban0
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm0
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì0
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm0
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc0
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm0
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram0
26.12Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori
2612.10.00- Quặng urani và tinh quặng urani0
2612.20.00- Quặng thori và tinh quặng thori0
26.13Quặng molipden và tinh quặng molipden
2613.10.00- Đã nung0
2613.90.00- Loại khác0
26.14Quặng titan và tinh quặng titan
2614.00.10- Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN)0
2614.00.90- Loại khác0
26.15Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó
2615.10.00- Quặng zircon và tinh quặng zircon0
2615.90.00- Loại khác0
26.16Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý
2616.10.00- Quặng bạc và tinh quặng bạc0
2616.90.00- Loại khác0
26.17Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó
2617.10.00- Quặng antimon và tinh quặng antimon0
2617.90.00- Loại khác0
2618.00.00Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép0
2619.00.00Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép0
26.20Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng
- Chứa chủ yếu là kẽm:
2620.11.00- - Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)0
2620.19.00- - Loại khác0
- Chứa chủ yếu là chì:
2620.21.00- - Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ0
2620.29.00- - Loại khác0
2620.30.00- Chứa chủ yếu là đồng0
2620.40.00- Chứa chủ yếu là nhôm0
2620.60.00- Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng0
- Loại khác:
2620.91.00- - Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng0
2620.99- - Loại khác:
2620.99.10- - - Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN)0
2620.99.90- - - Loại khác0
26.21Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị
2621.10.00- Tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị0
2621.90- Loại khác:
2621.90.10- - Các muối kali thô thu được từ cặn mật củ cải đường trong công nghiệp sản xuất đường (SEN)0
2621.90.90- - Loại khác0

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.