Biểu thuế ACFTA (ASEAN - Trung Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 118/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 12 — Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô

145 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ACFTA (%)Nước không được hưởng ưu đãi
2022 - 2027
Chương 12
Hạt dầu và quả có dầu; các loại hạt, hạt giống và quả khác; cây công nghiệp hoặc cây dược liệu; rơm, rạ và cỏ khô
12.01Đậu tương, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1201.10.00- Hạt giống0
1201.90.00- Loại khác0
12.02Lạc chưa rang, hoặc chưa làm chín cách khác, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc vỡ mảnh
1202.30.00- Hạt giống0
- Loại khác:
1202.41.00- - Chưa bóc vỏ0
1202.42.00- - Lạc nhân, đã hoặc chưa vỡ mảnh0
1203.00.00Cùi (cơm) dừa khô0TH
1204.00.00Hạt lanh, đã hoặc chưa vỡ mảnh0
12.05Hạt cải dầu đã hoặc chưa vỡ mảnh
1205.10.00- Hạt cải dầu có hàm lượng axit eruxic thấp0
1205.90.00- Loại khác0
1206.00.00Hạt hướng dương, đã hoặc chưa vỡ mảnh0
12.07Quả và hạt có dầu khác, đã hoặc chưa vỡ mảnh
1207.10- Hạt cọ và nhân hạt cọ:
1207.10.10- - Hạt cọ phù hợp để gieo/trồng (SEN)0
1207.10.30- - Nhân hạt cọ0
1207.10.90- - Loại khác0
- Hạt bông:
1207.21.00- - Hạt giống0
1207.29.00- - Loại khác0
1207.30.00- Hạt thầu dầu0KH
1207.40- Hạt vừng:
1207.40.10- - Loại ăn được0
1207.40.90- - Loại khác0
1207.50.00- Hạt mù tạt0
1207.60.00- Hạt rum (Carthamus tinctorius)0
1207.70.00- Hạt dưa (melon seeds)0LA
- Loại khác:
1207.91.00- - Hạt thuốc phiện*
1207.99- - Loại khác:
1207.99.40- - - Hạt illipe (quả hạch illipe)0KH
1207.99.50- - - Chùm quả tươi của cây cọ dầu0KH
1207.99.90- - - Loại khác0KH
12.08Bột mịn và bột thô từ các loại hạt hoặc quả có dầu, trừ bột mịn và bột thô từ hạt mù tạt
1208.10.00- Từ đậu tương0
1208.90.00- Loại khác0
12.09Hạt, quả và mầm, dùng để gieo trồng
1209.10.00- Hạt củ cải đường (sugar beet)0
- Hạt của các loại cây dùng làm thức ăn gia súc:
1209.21.00- - Hạt cỏ linh lăng (alfalfa)0
1209.22.00- - Hạt cỏ ba lá (Trifolium spp.)0
1209.23.00- - Hạt cỏ đuôi trâu0
1209.24.00- - Hạt cỏ kentucky màu xanh da trời (Poa pratensis L.)0
1209.25.00- - Hạt cỏ mạch đen (Lolium multiflorum Lam., Lolium perenne L.)0
1209.29- - Loại khác:
1209.29.10- - - Hạt cỏ đuôi mèo (Phleum pratense)0
1209.29.90- - - Loại khác0
1209.30.00- Hạt của các loại cây thân cỏ trồng chủ yếu để lấy hoa0
- Loại khác:
1209.91- - Hạt rau:
1209.91.10- - - Hạt hành tây0
1209.91.90- - - Loại khác0
1209.99- - Loại khác:
1209.99.20- - - Hạt cây cao su0
1209.99.30- - - Hạt cây kenaf0
1209.99.90- - - Loại khác0
12.10Hublong (hoa bia), tươi hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền, xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia
1210.10.00- Hublong, chưa nghiền và chưa xay thành bột và chưa ở dạng viên0
1210.20.00- Hublong, đã nghiền, đã xay thành bột hoặc ở dạng viên; phấn hoa bia0
12.11Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột
1211.20- Rễ cây nhân sâm:
1211.20.10- - Tươi hoặc khô0
1211.20.90- - Loại khác0MM, TH
1211.30.00- Lá coca0
1211.40.00- Thân cây anh túc0
1211.50.00- Cây ma hoàng0
1211.60.00- Vỏ cây anh đào Châu Phi (Prunus africana)
1211.60.00.10- - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
1211.60.00.20- - Dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột0
1211.60.00.90- - Loại khác0
1211.90- Loại khác:
- - Loại chủ yếu dùng làm dược liệu:
1211.90.11- - - Cây gai dầu, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.11.10- - - - Dạng tươi hoặc khô0
1211.90.11.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
1211.90.12- - - Cây gai dầu, ở dạng khác
1211.90.12.10- - - - Dạng tươi hoặc khô0
1211.90.12.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
1211.90.13- - - Rễ cây ba gạc hoa đỏ (SEN)
1211.90.13.10- - - - Dạng tươi hoặc khô0
1211.90.13.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
1211.90.15- - - Rễ cây cam thảo
1211.90.15.10- - - - Dạng tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc xay thành bột0
1211.90.15.20- - - - Dạng tươi hoặc khô, loại khác0
1211.90.15.30- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
1211.90.17- - - Loại khác, tươi hoặc khô, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột0
1211.90.18- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột0MM, TH
1211.90.19- - - Loại khác
1211.90.19.10- - - - Dạng tươi hoặc khô0
1211.90.19.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
- - Loại khác:
1211.90.91- - - Cây kim cúc, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.91.10- - - - Dạng tươi hoặc khô0
1211.90.91.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
1211.90.92- - - Cây kim cúc, ở dạng khác
1211.90.92.10- - - - Dạng tươi hoặc khô0
1211.90.92.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
1211.90.94- - - Mảnh gỗ đàn hương
1211.90.94.10- - - - Dạng tươi hoặc khô0
1211.90.94.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
1211.90.95- - - Mảnh gỗ trầm hương (Gaharu) (SEN)
1211.90.95.10- - - - Dạng tươi hoặc khô0
1211.90.95.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
1211.90.97- - - Vỏ cây persea (Persea Kurzii Kosterm) (SEN)
1211.90.97.10- - - - Dạng tươi hoặc khô0
1211.90.97.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
1211.90.98- - - Loại khác, đã cắt, nghiền hoặc dạng bột
1211.90.98.10- - - - Dạng tươi hoặc khô0
1211.90.98.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
1211.90.99- - - Loại khác
1211.90.99.10- - - - Dạng tươi hoặc khô0
1211.90.99.90- - - - Dạng ướp lạnh hoặc đông lạnh0MM, TH
12.12Quả minh quyết (1), rong biển và các loại tảo khác, củ cải đường (sugar beet) và mía đường, tươi, ướp lạnh, đông lạnh hoặc khô, đã hoặc chưa nghiền; hạt và nhân của hạt và các sản phẩm thực vật khác (kể cả rễ rau diếp xoăn chưa rang thuộc loài Cichorium intybus satibium) chủ yếu dùng làm thức ăn cho người, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
- Rong biển và các loại tảo khác:
1212.21- - Thích hợp sử dụng cho người:
- - - Đã sấy khô nhưng chưa nghiền:
1212.21.11- - - - Eucheuma spinosum(SEN)0KH
1212.21.12- - - - Eucheuma cottonii (SEN)0KH
1212.21.13- - - - Gracilaria spp.0KH
1212.21.19- - - - Loại khác0KH
1212.21.90- - - Loại khác0KH
1212.29- - Loại khác:
- - - Tươi, ướp lạnh hoặc khô, dùng cho công nghệ nhuộm, thuộc da, làm nước hoa, làm dược phẩm, hoặc làm thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm hoặc các mục đích tương tự:
1212.29.11- - - - Loại dùng làm dược phẩm0KH
1212.29.19- - - - Loại khác0KH
1212.29.20- - - Loại khác, tươi, ướp lạnh hoặc khô0KH
1212.29.30- - - Loại khác, đông lạnh0KH
- Loại khác:
1212.91.00- - Củ cải đường0
1212.92.00- - Quả minh quyết (carob) (1)0
1212.93- - Mía đường:
1212.93.10- - - Phù hợp để làm giống0
1212.93.90- - - Loại khác0LA
1212.94.00- - Rễ rau diếp xoăn0LA
1212.99- - Loại khác:
1212.99.10- - - Hạt và nhân hạt của quả mơ, đào (kể cả xuân đào) hoặc mận (SEN)0LA
1212.99.90- - - Loại khác0LA
1213.00.00Rơm, rạ và trấu từ cây ngũ cốc, chưa xử lý, đã hoặc chưa băm, nghiền, ép hoặc làm thành dạng viên0
12.14Cải củ Thụy Điển, cải cầu vồng (mangold), rễ cỏ khô, cỏ khô, cỏ linh lăng, cỏ ba lá, cây hồng đậu, cải xoăn, đậu lu-pin, đậu tằm và các sản phẩm tương tự dùng làm thức ăn cho gia súc, đã hoặc chưa làm thành viên
1214.10.00- Bột thô và viên cỏ linh lăng (alfalfa)0
1214.90.00- Loại khác0

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.