Biểu thuế ACFTA (ASEAN - Trung Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 118/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 60 — Các loại hàng dệt kim hoặc móc

95 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ACFTA (%)Nước không được hưởng ưu đãi
2022 - 2027
Chương 60
Các loại hàng dệt kim hoặc móc
60.01Vải nổi vòng (pile), kể cả các loại vải "vòng lông dài" (long pile) và khăn lông (terry), dệt kim hoặc móc
6001.10.00- Vải "vòng lông dài" (long pile)0
- Vải tạo vòng lông (looped pile):
6001.21.00- - Từ bông0
6001.22.00- - Từ xơ nhân tạo5
6001.29.00- - Từ các vật liệu dệt khác0
- Loại khác:
6001.91.00- - Từ bông5
6001.92- - Từ xơ nhân tạo:
6001.92.20- - - Vải nổi vòng (pile) từ xơ staple 100% polyeste, có chiều rộng không nhỏ hơn 63,5 mm nhưng không quá 76,2 mm, phù hợp để sử dụng trong sản xuất con lăn sơn0
6001.92.30- - - Chứa sợi đàn hồi hoặc sợi cao su0
6001.92.90- - - Loại khác0
6001.99.00- - Từ các vật liệu dệt khác
6001.99.00.10- - - Chưa tẩy trắng, không ngâm kiềm5
6001.99.00.90- - - Loại khác0
60.02Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ loại thuộc nhóm 60.01
6002.40.00- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không có sợi cao su0
6002.90.00- Loại khác0
60.03Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng không quá 30 cm, trừ loại thuộc nhóm 60.01 hoặc 60.02
6003.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn0
6003.20.00- Từ bông0
6003.30.00- Từ các xơ tổng hợp0
6003.40.00- Từ các xơ tái tạo0
6003.90.00- Loại khác0
60.04Vải dệt kim hoặc móc có khổ rộng hơn 30 cm, có hàm lượng sợi đàn hồi hoặc sợi cao su chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng, trừ các loại thuộc nhóm 60.01
6004.10- Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm từ 5% trở lên tính theo khối lượng nhưng không bao gồm sợi cao su:
6004.10.10- - Có hàm lượng sợi đàn hồi chiếm không quá 20% tính theo khối lượng0
6004.10.90- - Loại khác0
6004.90.00- Loại khác0
60.05Vải dệt kim đan dọc (kể cả các loại làm trên máy dệt kim dệt dải trang trí), trừ loại thuộc các nhóm 60.01 đến 60.04
- Từ bông:
6005.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng5
6005.22.00- - Đã nhuộm5
6005.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau5
6005.24.00- - Đã in5
- Từ xơ tổng hợp:
6005.35.00- - Các loại vải được chi tiết trong Chú giải phân nhóm 1 Chương này5
6005.36- - Loại khác, chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6005.36.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi5
6005.36.90- - - Loại khác5
6005.37- - Loại khác, đã nhuộm:
6005.37.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi5
6005.37.90- - - Loại khác5
6005.38- - Loại khác, từ các sợi có màu khác nhau:
6005.38.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi5
6005.38.90- - - Loại khác5
6005.39- - Loại khác, đã in:
6005.39.10- - - Vải dệt kim làm từ polyeste và polybutylen terephthalat trong đó polyeste chiếm tỷ lệ lớn hơn tính theo khối lượng dùng để làm quần áo bơi5
6005.39.90- - - Loại khác5
- Từ xơ tái tạo:
6005.41.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng0
6005.42.00- - Đã nhuộm0
6005.43.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau0
6005.44.00- - Đã in0
6005.90- Loại khác:
6005.90.10- - Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn0
6005.90.90- - Loại khác0
60.06Vải dệt kim hoặc móc khác
6006.10.00- Từ lông cừu hoặc lông động vật loại mịn0
- Từ bông:
6006.21.00- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng0
6006.22.00- - Đã nhuộm0
6006.23.00- - Từ các sợi có các màu khác nhau0
6006.24.00- - Đã in0
- Từ xơ sợi tổng hợp:
6006.31- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6006.31.10- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm5
6006.31.20- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)5
6006.31.90- - - Loại khác5
6006.32- - Đã nhuộm:
6006.32.10- - - Tấm lưới từ sợi ni lông dùng làm vật liệu bồi cho các tấm ghép khảm5
6006.32.20- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)5
6006.32.90- - - Loại khác5
6006.33- - Từ các sợi có các màu khác nhau:
6006.33.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)0
6006.33.90- - - Loại khác0
6006.34- - Đã in:
6006.34.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)0
6006.34.90- - - Loại khác0
- Từ xơ tái tạo:
6006.41- - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng:
6006.41.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)0
6006.41.90- - - Loại khác0
6006.42- - Đã nhuộm:
6006.42.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)0
6006.42.90- - - Loại khác0
6006.43- - Từ các sợi có các màu khác nhau:
6006.43.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)0
6006.43.90- - - Loại khác0
6006.44- - Đã in:
6006.44.10- - - Đàn hồi (kết hợp với sợi cao su)0
6006.44.90- - - Loại khác0
6006.90.00- Loại khác0

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.