Biểu thuế ACFTA (ASEAN - Trung Quốc) 2022-2027

Kèm theo Nghị định số 118/2022/NĐ-CP

Tải bản gốc (.docx)

Chương 37 — Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh

82 dòng

Mã hàngMô tả hàng hóaThuế suất ACFTA (%)Nước không được hưởng ưu đãi
2022 - 2027
Chương 37
Vật liệu ảnh hoặc điện ảnh
37.01Các tấm và phim để tạo ảnh ở dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay dạng phẳng, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, đã hoặc chưa đóng gói
3701.10.00- Dùng cho chụp X quang0CN
3701.20.00- Phim in ngay0
3701.30.00- Tấm và phim loại khác, có từ một chiều bất kỳ trên 255 mm0CN
- Loại khác:
3701.91- - Dùng cho ảnh màu (đa màu):
3701.91.10- - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in0
3701.91.90- - - Loại khác0
3701.99- - Loại khác:
3701.99.10- - - Loại phù hợp dùng cho công nghiệp in0
3701.99.90- - - Loại khác0
37.02Phim để tạo ảnh ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng, bằng vật liệu bất kỳ trừ giấy, bìa hoặc vật liệu dệt; phim in ngay ở dạng cuộn, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
3702.10.00- Dùng cho chụp X quang0
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng không quá 105 mm:
3702.31.00- - Dùng cho ảnh màu (đa màu)0
3702.32.00- - Loại khác, có tráng nhũ tương bạc halogenua0
3702.39.00- - Loại khác0
- Phim loại khác, không có dãy lỗ kéo phim, có chiều rộng trên 105 mm:
3702.41.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, dùng cho ảnh màu (đa màu)0
3702.42- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài trên 200 m, trừ loại dùng cho ảnh màu:
3702.42.10- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in0
3702.42.90- - - Loại khác0
3702.43.00- - Loại chiều rộng trên 610 mm và chiều dài không quá 200 m0
3702.44.00- - Loại chiều rộng trên 105 mm nhưng không quá 610 mm0
- Phim loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu):
3702.52- - Loại chiều rộng không quá 16 mm:
3702.52.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh0
3702.52.90- - - Loại khác0
3702.53.00- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, dùng làm phim chiếu0
3702.54- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m, trừ loại dùng làm phim chiếu:
3702.54.40- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in0
3702.54.90- - - Loại khác0
3702.55- - Loại chiều rộng trên 16 mm nhưng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.55.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh0
3702.55.50- - - Loại phù hợp để dùng trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y hoặc trong công nghiệp in0
3702.55.90- - - Loại khác0
3702.56- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.56.20- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh0
3702.56.90- - - Loại khác0
- Loại khác:
3702.96- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài không quá 30 m:
3702.96.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh0
3702.96.90- - - Loại khác0
3702.97- - Loại chiều rộng không quá 35 mm và chiều dài trên 30 m:
3702.97.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh0
3702.97.90- - - Loại khác0
3702.98- - Loại chiều rộng trên 35 mm:
3702.98.10- - - Loại phù hợp dùng cho điện ảnh0
3702.98.30- - - Loại khác, chiều dài từ 120 m trở lên0
3702.98.90- - - Loại khác0
37.03Giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, có phủ lớp chất nhạy, chưa phơi sáng
3703.10- Ở dạng cuộn, có chiều rộng trên 610 mm:
3703.10.10- - Chiều rộng không quá 1.000 mm0
3703.10.90- - Loại khác0
3703.20.00- Loại khác, dùng cho ảnh màu (đa màu)0
3703.90.00- Loại khác0
37.04Tấm, phim, giấy, bìa và vật liệu dệt để tạo ảnh, đã phơi sáng nhưng chưa tráng
3704.00.10- Tấm hoặc phim dùng cho chụp X quang0
3704.00.90- Loại khác0
37.05Tấm và phim để tạo ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, trừ phim dùng trong điện ảnh
3705.00.10- Dùng cho chụp X quang0
3705.00.20- Vi phim (microfilm)0
3705.00.30- Dùng để tái tạo bản in offset0
3705.00.90- Loại khác0
37.06Phim dùng trong điện ảnh, đã phơi sáng và đã tráng, đã hoặc chưa có rãnh tiếng hoặc chỉ có duy nhất rãnh tiếng
3706.10- Loại chiều rộng từ 35 mm trở lên:
3706.10.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)0
3706.10.30- - Phim tài liệu khác0
3706.10.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng0
3706.10.90- - Loại khác0
3706.90- Loại khác:
3706.90.10- - Phim thời sự, phim du lịch, phim kỹ thuật và phim khoa học (SEN)0
3706.90.30- - Phim tài liệu khác0
3706.90.40- - Loại khác, chỉ có duy nhất rãnh tiếng0
3706.90.90- - Loại khác0
37.07Chế phẩm hóa chất để tạo ảnh (trừ vecni, keo, chất kết dính và các chế phẩm tương tự); các sản phẩm chưa pha trộn dùng để tạo ảnh, đã đóng gói theo định lượng hoặc đóng gói để bán lẻ ở dạng sử dụng được ngay
3707.10.00- Dạng nhũ tương nhạy0
3707.90- Loại khác:
3707.90.10- - Vật liệu phát sáng0MY
3707.90.90- - Loại khác0MY

Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.