Biểu thuế ACFTA (ASEAN - Trung Quốc) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 118/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 53 — Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy
49 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ACFTA (%) | Nước không được hưởng ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2022 - 2027 | |||
| Chương 53 | |||
| Xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy và vải dệt thoi từ sợi giấy | |||
| 53.01 | Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) lanh và phế liệu lanh (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||
| 5301.10.00 | - Lanh, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | 0 | |
| - Lanh, đã tách lõi, đã đập, đã chải hoặc gia công bằng cách khác, nhưng chưa kéo thành sợi: | |||
| 5301.21.00 | - - Đã tách lõi hoặc đã đập | 0 | |
| 5301.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 5301.30.00 | - Tô (tow) lanh hoặc phế liệu lanh | 0 | |
| 53.02 | Gai dầu (Cannabis sativa L.), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu gai dầu (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||
| 5302.10.00 | - Gai dầu, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | 0 | |
| 5302.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 53.03 | Đay và các loại xơ libe dệt khác (trừ lanh, gai dầu và gai ramie), dạng nguyên liệu thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||
| 5303.10.00 | - Đay và các loại xơ libe dệt khác, dạng nguyên liệu thô hoặc đã ngâm | 0 | |
| 5303.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 53.05 | Xơ dừa, xơ chuối abaca (Manila hemp hoặc Musa textilis Nee), xơ gai ramie và xơ dệt gốc thực vật khác, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác hoặc kể cả, thô hoặc đã chế biến nhưng chưa kéo thành sợi; tô (tow), xơ vụn và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | ||
| 5305.00.10 | - Xơ xidan (sisal) và xơ dệt khác của các cây thuộc chi cây thùa (Agave); tô (tow) và phế liệu của các loại xơ này (kể cả phế liệu sợi và sợi tái chế) | 0 | |
| - Xơ dừa và xơ chuối abaca: | |||
| 5305.00.21 | - - Xơ dừa, loại thô | 0 | |
| 5305.00.22 | - - Xơ dừa khác | 0 | |
| 5305.00.23 | - - Xơ chuối abaca | 0 | |
| 5305.00.90 | - Loại khác | 0 | |
| 53.06 | Sợi lanh | ||
| 5306.10.00 | - Sợi đơn | 0 | |
| 5306.20.00 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | |
| 53.07 | Sợi đay hoặc sợi từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 | ||
| 5307.10.00 | - Sợi đơn | 0 | |
| 5307.20.00 | - Sợi xe (folded) hoặc sợi cáp | 0 | |
| 53.08 | Sợi từ các loại xơ dệt gốc thực vật khác; sợi giấy | ||
| 5308.10.00 | - Sợi dừa | 0 | |
| 5308.20.00 | - Sợi gai dầu | 0 | |
| 5308.90 | - Loại khác: | ||
| 5308.90.10 | - - Sợi giấy | 0 | |
| 5308.90.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 53.09 | Vải dệt thoi từ sợi lanh | ||
| - Có hàm lượng lanh chiếm từ 85% trở lên tính theo khối lượng: | |||
| 5309.11.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 0 | |
| 5309.19.00 | - - Loại khác | 0 | |
| - Có hàm lượng lanh chiếm dưới 85% tính theo khối lượng: | |||
| 5309.21.00 | - - Chưa tẩy trắng hoặc đã tẩy trắng | 0 | |
| 5309.29.00 | - - Loại khác | 0 | |
| 53.10 | Vải dệt thoi từ sợi đay hoặc từ các loại xơ libe dệt khác thuộc nhóm 53.03 | ||
| 5310.10 | - Chưa tẩy trắng: | ||
| 5310.10.10 | - - Vải dệt vân điểm | 0 | |
| 5310.10.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 5310.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 53.11 | Vải dệt thoi từ các loại sợi dệt gốc thực vật khác; vải dệt thoi từ sợi giấy | ||
| 5311.00.10 | - Được in bằng phương pháp batik truyền thống (SEN) | 0 | |
| 5311.00.20 | - Vải bố (burlap) từ xơ chuối abaca (SEN) | 0 | |
| 5311.00.90 | - Loại khác | 0 |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo và có thể khác đôi chút về trình bày so với bản gốc. Khi cần căn cứ pháp lý, vui lòng đối chiếu bản gốc đính kèm hoặc Công báo.