Biểu thuế ACFTA (ASEAN - Trung Quốc) 2022-2027
Kèm theo Nghị định số 118/2022/NĐ-CP
Tải bản gốc (.docx)010203040506070809101112131415161718192021222324252627282930313233343536373839404142434445464748495051525354555657585960616263646566676869707172737475767879808182838485868788899091929394959697
Chương 49 — Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ
52 dòng
| Mã hàng | Mô tả hàng hóa | Thuế suất ACFTA (%) | Nước không được hưởng ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 2022 - 2027 | |||
| Chương 49 | |||
| Sách, báo, tranh ảnh và các sản phẩm khác của công nghiệp in; các loại bản thảo viết bằng tay, đánh máy và sơ đồ | |||
| 49.01 | Các loại sách in, sách gấp, sách mỏng và các ấn phẩm in tương tự, dạng tờ đơn hoặc không phải dạng tờ đơn | ||
| 4901.10.00 | - Dạng tờ đơn, có hoặc không gấp | 0 | |
| - Loại khác: | |||
| 4901.91.00 | - - Từ điển và bộ bách khoa toàn thư, và các phụ trương của chúng | 0 | |
| 4901.99 | - - Loại khác: | ||
| 4901.99.10 | - - - Sách giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | 0 | |
| 4901.99.90 | - - - Loại khác | 0 | |
| 49.02 | Báo, tạp chí chuyên ngành và các ấn phẩm định kỳ, có hoặc không có minh họa tranh ảnh hoặc chứa nội dung quảng cáo | ||
| 4902.10.00 | - Phát hành ít nhất 4 lần trong một tuần | 0 | |
| 4902.90 | - Loại khác: | ||
| 4902.90.10 | - - Tạp chí và ấn phẩm định kỳ về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN) | 0 | |
| 4902.90.90 | - - Loại khác | 0 | |
| 4903.00.00 | Sách tranh ảnh, sách vẽ hoặc sách tô màu cho trẻ em | 0 | |
| 4904.00.00 | Bản nhạc, in hoặc viết tay, đã hoặc chưa đóng thành quyển hoặc minh họa tranh ảnh | 0 | |
| 49.05 | Bản đồ và biểu đồ thủy văn hoặc các loại biểu đồ tương tự, kể cả tập bản đồ, bản đồ treo tường, bản đồ địa hình và quả địa cầu, đã in | ||
| 4905.20.00 | - Dạng quyển | 0 | |
| 4905.90.00 | - Loại khác | 0 | |
| 4906.00.00 | Các loại sơ đồ và bản vẽ cho kiến trúc, kỹ thuật, công nghiệp, thương mại, địa hình hoặc các mục đích tương tự, là bản gốc vẽ tay; văn bản viết tay; các bản sao chụp lại bằng giấy có phủ lớp chất nhạy và bằng giấy than của các loại kể trên | 0 | |
| 49.07 | Các loại tem bưu chính, tem thuế hoặc tem tương tự chưa qua sử dụng, loại đang được lưu hành hoặc mới phát hành tại nước mà ở đó chúng có, hoặc sẽ có giá mặt được công nhận; giấy có dấu tem sẵn; các loại giấy bạc ngân hàng (banknotes); mẫu séc; giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự | ||
| 4907.00.10 | - Giấy bạc ngân hàng (banknotes), loại pháp định(*) | 0 | |
| - Tem bưu chính, tem thuế hoặc các loại tem tương tự chưa sử dụng: | |||
| 4907.00.21 | - - Tem bưu chính | 0 | CN |
| 4907.00.29 | - - Loại khác | 0 | CN |
| 4907.00.50 | - Mẫu séc | 0 | |
| 4907.00.60 | - Giấy chứng nhận cổ phần, cổ phiếu hoặc trái phiếu và các loại chứng từ sở hữu tương tự | 0 | |
| 4907.00.90 | - Loại khác | 0 | CN |
| 49.08 | Đề can các loại (decalcomanias) | ||
| 4908.10.00 | - Đề can các loại (decalcomanias), dùng cho các sản phẩm thủy tinh | 0 | |
| 4908.90.00 | - Loại khác | 0 | CN |
| 4909.00.00 | Bưu thiếp in hoặc bưu ảnh; các loại thiếp in sẵn chứa lời chúc, thông điệp hoặc thông báo, có hoặc không có minh họa, có hoặc không có phong bì kèm theo hoặc phụ kiện trang trí | 0 | KH, CN |
| 4910.00.00 | Các loại lịch in, kể cả bloc lịch | 0 | KH, CN |
| 49.11 | Các ấn phẩm in khác, kể cả tranh và ảnh in | ||
| 4911.10 | - Các ấn phẩm quảng cáo thương mại, các catalog thương mại và các ấn phẩm tương tự: | ||
| 4911.10.10 | - - Catalog chỉ liệt kê tên sách và các ấn phẩm về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa | 0 | KH, CN |
| 4911.10.90 | - - Loại khác | 0 | KH, CN |
| - Loại khác: | |||
| 4911.91 | - - Tranh, bản thiết kế và ảnh các loại: | ||
| 4911.91.10 | - - - Bản thiết kế | 0 | KH, CN |
| - - - Loại khác, thuộc loại để gắn, dùng cho mục đích hướng dẫn: | |||
| 4911.91.21 | - - - - Giải phẫu học và thực vật học | 0 | KH, CN |
| 4911.91.29 | - - - - Loại khác | 0 | KH, CN |
| - - - Loại khác: | |||
| 4911.91.91 | - - - - Giải phẫu học và thực vật học | 0 | KH, CN |
| 4911.91.99 | - - - - Loại khác | 0 | KH, CN |
| 4911.99 | - - Loại khác: | ||
| 4911.99.10 | - - - Thẻ in sẵn cho đồ trang sức hoặc cho các đồ tư trang nhỏ trang điểm cá nhân hoặc đồ dùng cá nhân thường được mang theo trong ví, túi sách tay hoặc mang theo người (SEN) | 0 | CN |
| 4911.99.20 | - - - Nhãn đã được in để báo nguy hiểm dễ nổ trừ loại thuộc nhóm 48.21 (SEN) | 0 | CN |
| 4911.99.30 | - - - Bộ thẻ đã được in nội dung về giáo dục, kỹ thuật, khoa học, lịch sử hoặc văn hóa (SEN) | 0 | CN |
| 4911.99.40 | - - - Ấn phẩm in cấp quyền truy cập, cài đặt, tái bản hoặc ấn phẩm in khác sử dụng phần mềm (bao gồm cả trò chơi), dữ liệu, nội dung internet (bao gồm cả nội dung trong trò chơi hoặc trong ứng dụng) hoặc các dịch vụ, hoặc dịch vụ viễn thông (bao gồm cả dịch vụ di động) (SEN) | 0 | CN |
| 4911.99.90 | - - - Loại khác | 0 | CN |
Bản số hóa chỉ mang tính tham khảo, có thể khác biệt nhỏ về trình bày so với bản gốc — đối chiếu file gốc đính kèm hoặc công báo khi cần căn cứ pháp lý.